8702.40.99 Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe – Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực – Loại khác
Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực › Loại khác › Loại khác › Loại khác
Other
Đơn vị tính: chiếc
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 87024099.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
70%
NK thông thường
105%
VAT
10% / 8%
TTĐB
ĐB
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| EVFTA | 25,4% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 25,4% | EUR.1 | |
| CPTPP | 28% | CPTPP | Mexico: 35% |
| ACFTA | 50% | E | |
| AANZFTA | 50% | AANZ | |
| VKFTA | 70% | VK | |
| RCEP | 70% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Quản lý khác Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập (23/2019/QĐ-TTg)
- Kiểm tra chuyên ngành Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)
- Kiểm tra chuyên ngành Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1)
- Không giảm VAT Không được giảm VAT: Xe có gắn động cơ dưới 24 chỗ, bao gồm: xe ô tô chở người; xe chở người bốn bánh có gắn động cơ; xe ô tô pick-up chở người; xe ô tô pick-up chở hàng cabin kép; xe ô tô tải VAN có từ hai hàng ghế trở lên, có thiết kế vách ngăn cố định giữa khoang chở người và khoang chở hàng
Mã cùng nhóm HS 8702
8702 — Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe
- 8702.10.10 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
- 8702.10.41 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn
- 8702.10.42 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.10.49 - - - - Loại khác
- 8702.10.50 - - - Loại khác
- 8702.10.60 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
- 8702.10.71 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn
- 8702.10.72 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.10.79 - - - - Loại khác
- 8702.10.81 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn
- 8702.10.82 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.10.89 - - - - Loại khác
- 8702.10.91 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.10.99 - - - - Loại khác
- 8702.20.10 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
- 8702.20.22 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn
- 8702.20.23 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.20.29 - - - - Loại khác
- 8702.20.31 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn
- 8702.20.32 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.20.39 - - - - Loại khác
- 8702.20.41 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.20.49 - - - - Loại khác
- 8702.20.50 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
- 8702.20.61 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn
- 8702.20.62 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.20.69 - - - - Loại khác
- 8702.20.71 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn
- 8702.20.72 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.20.79 - - - - Loại khác
- 8702.20.91 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.20.99 - - - - Loại khác
- 8702.30.10 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
- 8702.30.21 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.30.29 - - - - Loại khác
- 8702.30.31 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.30.39 - - - - Loại khác
- 8702.30.41 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.30.49 - - - - Loại khác
- 8702.30.50 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
- 8702.30.61 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.30.69 - - - - Loại khác
- 8702.30.71 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.30.79 - - - - Loại khác
- 8702.30.91 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.30.99 - - - - Loại khác
- 8702.40.10 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
- 8702.40.21 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.40.29 - - - - Loại khác
- 8702.40.31 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.40.39 - - - - Loại khác
- 8702.40.41 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.40.49 - - - - Loại khác
- 8702.40.50 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
- 8702.40.61 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.40.69 - - - - Loại khác
- 8702.40.71 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.40.79 - - - - Loại khác
- 8702.40.91 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.40.99 - - - - Loại khác
- 8702.90.10 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
- 8702.90.21 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.90.29 - - - - Loại khác
- 8702.90.31 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.90.32 - - - - Loại khác
- 8702.90.33 - - - Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.90.39 - - - Loại khác
- 8702.90.40 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
- 8702.90.51 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.90.59 - - - - Loại khác
- 8702.90.61 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.90.69 - - - - Loại khác
- 8702.90.71 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn
- 8702.90.79 - - - - Loại khác
- 8702.90.80 - - - Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.90.90 - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 174/2025/NĐ-CP - PL2 (hiệu lực 30/06/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
- 66/2025/QH15 (hiệu lực 14/06/2025)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi