Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)
Kiểm tra chuyên ngành · Cơ quan: BGTVT · 58 mã hàng trong Chương 87
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 8701.10.11 | Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) › Máy kéo trục đơn › Công suất không quá 22,5 kW, có hoặc không hoạt động bằng điện › Dùng cho nông nghiệp | 20% |
| 8701.10.19 | Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) › Máy kéo trục đơn › Công suất không quá 22,5 kW, có hoặc không hoạt động bằng điện › Loại khác | 30% |
| 8701.10.91 | Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) › Máy kéo trục đơn › Loại khác › Dùng cho nông nghiệp | 10% |
| 8701.10.99 | Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) › Máy kéo trục đơn › Loại khác › Loại khác | 10% |
| 8701.30.00 | Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) › Xe kéo bánh xích | 0% |
| 8701.91.10 | Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) › Loại khác, có công suất máy › Không quá 18 kW › Máy kéo nông nghiệp | 5% |
| 8701.91.90 | Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) › Loại khác, có công suất máy › Không quá 18 kW › Loại khác | 5% |
| 8701.92.10 | Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) › Loại khác, có công suất máy › Trên 18 kW nhưng không quá 37 kW › Máy kéo nông nghiệp | 5% |
| 8701.92.90 | Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) › Loại khác, có công suất máy › Trên 18 kW nhưng không quá 37 kW › Loại khác | 5% |
| 8701.93.10 | Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) › Loại khác, có công suất máy › Trên 37 kW nhưng không quá 75 kW › Máy kéo nông nghiệp | 5% |
| 8701.93.90 | Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) › Loại khác, có công suất máy › Trên 37 kW nhưng không quá 75 kW › Loại khác | 5% |
| 8701.94.10 | Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) › Loại khác, có công suất máy › Trên 75 kW nhưng không quá 130 kW › Máy kéo nông nghiệp | 5% |
| 8701.94.90 | Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) › Loại khác, có công suất máy › Trên 75 kW nhưng không quá 130 kW › Loại khác | 5% |
| 8701.95.10 | Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) › Loại khác, có công suất máy › Trên 130 kW › Máy kéo nông nghiệp | 5% |
| 8701.95.90 | Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) › Loại khác, có công suất máy › Trên 130 kW › Loại khác | 5% |
| 8708.22.10 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin) › Kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), kính cửa phía sau và các kính cửa khác được mô tả tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương này › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | 15% |
| 8708.22.20 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin) › Kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), kính cửa phía sau và các kính cửa khác được mô tả tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương này › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | 15% |
| 8708.22.30 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin) › Kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), kính cửa phía sau và các kính cửa khác được mô tả tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương này › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.04 hoặc 87.05 | 15% |
| 8708.70.15 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng › Ốp đầu trục bánh xe › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | 15% |
| 8708.70.16 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng › Ốp đầu trục bánh xe › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | 15% |
| 8708.70.17 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng › Ốp đầu trục bánh xe › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 › Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 | 20% |
| 8708.70.18 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng › Ốp đầu trục bánh xe › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 › Loại khác | 20% |
| 8708.70.19 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng › Ốp đầu trục bánh xe › Loại khác | 20% |
| 8708.70.21 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng › Bánh xe đã được lắp lốp › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | 25% |
| 8708.70.22 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng › Bánh xe đã được lắp lốp › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | 25% |
| 8708.70.23 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng › Bánh xe đã được lắp lốp › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ phân nhóm 8704.10) | 25% |
| 8708.70.29 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng › Bánh xe đã được lắp lốp › Loại khác | 25% |
| 8708.70.31 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng › Bánh xe chưa được lắp lốp › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | 25% |
| 8708.70.32 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng › Bánh xe chưa được lắp lốp › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | 20% |
| 8708.70.33 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng › Bánh xe chưa được lắp lốp › Dùng cho xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn | 20% |
| 8708.70.34 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng › Bánh xe chưa được lắp lốp › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04 | 20% |
| 8708.70.39 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng › Bánh xe chưa được lắp lốp › Loại khác | 20% |
| 8708.70.95 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng › Loại khác › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | 25% |
| 8708.70.96 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng › Loại khác › Dùng cho thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 | 20% |
| 8708.70.97 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng › Loại khác › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | 20% |
| 8708.70.99 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng › Loại khác › Loại khác | 20% |
| 8708.99.11 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Các bộ phận và phụ kiện khác › Loại khác › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 › Thùng nhiên liệu chưa lắp ráp; khung giá đỡ động cơ | 15% |
| 8708.99.19 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Các bộ phận và phụ kiện khác › Loại khác › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 › Loại khác | 15% |
| 8708.99.21 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Các bộ phận và phụ kiện khác › Loại khác › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 › Thùng nhiên liệu và bộ phận của chúng › Thùng nhiên liệu | 15% |
| 8708.99.24 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Các bộ phận và phụ kiện khác › Loại khác › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 › Thùng nhiên liệu và bộ phận của chúng › Nửa dưới của thùng nhiên liệu; nắp đậy thùng nhiên liệu; ống dẫn của thùng nhiên liệu (filler pipes); ống dẫn hướng có đầu nối với bình nhiên liệu (filler hose); đai giữ bình nhiên liệu (SEN) | 15% |
| 8708.99.25 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Các bộ phận và phụ kiện khác › Loại khác › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 › Thùng nhiên liệu và bộ phận của chúng › Các bộ phận khác (SEN) | 15% |
| 8708.99.30 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Các bộ phận và phụ kiện khác › Loại khác › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 › Chân ga (bàn đạp ga), chân phanh (bàn đạp phanh) hoặc chân côn (bàn đạp côn) | 20% |
| 8708.99.40 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Các bộ phận và phụ kiện khác › Loại khác › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 › Giá đỡ hoặc khay đỡ bình ắc quy và khung của nó | 15% |
| 8708.99.50 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Các bộ phận và phụ kiện khác › Loại khác › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 › Tấm hướng luồng khí tản nhiệt (SEN) | 15% |
| 8708.99.61 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Các bộ phận và phụ kiện khác › Loại khác › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 › Khung xe hoặc các bộ phận của chúng › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 | 15% |
| 8708.99.62 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Các bộ phận và phụ kiện khác › Loại khác › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 › Khung xe hoặc các bộ phận của chúng › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | 15% |
| 8708.99.63 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Các bộ phận và phụ kiện khác › Loại khác › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 › Khung xe hoặc các bộ phận của chúng › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 | 10% |
| 8708.99.70 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Các bộ phận và phụ kiện khác › Loại khác › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 › Khung giá đỡ động cơ | 15% |
| 8708.99.80 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Các bộ phận và phụ kiện khác › Loại khác › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 › Loại khác | 15% |
| 8708.99.91 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Các bộ phận và phụ kiện khác › Loại khác › Loại khác › Thùng nhiên liệu chưa lắp ráp; khung giá đỡ động cơ | 15% |
| 8708.99.99 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Các bộ phận và phụ kiện khác › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 15% |
| 8709.11.00 | Xe vận chuyển, loại tự hành, không lắp kèm thiết bị nâng hạ hoặc cặp giữ, thuộc loại dùng trong nhà máy, kho hàng, bến cảng hoặc sân bay để vận chuyển hàng hóa trong phạm vi hẹp; xe kéo loại sử dụng trong sân ga, ke ga đường sắt (*); bộ phận của các loại xe kể trên › Xe › Loại chạy điện | 3% |
| 8709.19.00 | Xe vận chuyển, loại tự hành, không lắp kèm thiết bị nâng hạ hoặc cặp giữ, thuộc loại dùng trong nhà máy, kho hàng, bến cảng hoặc sân bay để vận chuyển hàng hóa trong phạm vi hẹp; xe kéo loại sử dụng trong sân ga, ke ga đường sắt (*); bộ phận của các loại xe kể trên › Xe › Loại khác | 3% |
| 8709.90.00 | Xe vận chuyển, loại tự hành, không lắp kèm thiết bị nâng hạ hoặc cặp giữ, thuộc loại dùng trong nhà máy, kho hàng, bến cảng hoặc sân bay để vận chuyển hàng hóa trong phạm vi hẹp; xe kéo loại sử dụng trong sân ga, ke ga đường sắt (*); bộ phận của các loại xe kể trên › Các bộ phận | 3% |
| 8713.90.00 | Các loại xe dành cho người tàn tật, có hoặc không lắp động cơ hoặc cơ cấu đẩy cơ khí khác › Loại khác | 0% |
| 8714.10.30 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 › Của mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) › Khung và càng xe kể cả càng xe cơ cấu ống lồng, giảm xóc và các bộ phận của chúng | 32% |
| 8714.10.50 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 › Của mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) › Vành bánh xe | 32% |
| 8716.10.00 | Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc; xe khác, không có cơ cấu đẩy cơ khí; các bộ phận của chúng › Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại nhà lưu động, dùng làm nhà ở hoặc cắm trại | 20% |