Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)
Kiểm tra chuyên ngành · Cơ quan: BGTVT · 50 mã hàng trong Chương 89
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 8901.10.10 | Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa › Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch và các tàu thuyền tương tự được thiết kế chủ yếu để vận chuyển người; phà các loại › Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26 | 10% |
| 8901.10.20 | Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa › Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch và các tàu thuyền tương tự được thiết kế chủ yếu để vận chuyển người; phà các loại › Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500 | 10% |
| 8901.10.60 | Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa › Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch và các tàu thuyền tương tự được thiết kế chủ yếu để vận chuyển người; phà các loại › Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 nhưng không quá 1.000 | 10% |
| 8901.10.70 | Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa › Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch và các tàu thuyền tương tự được thiết kế chủ yếu để vận chuyển người; phà các loại › Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000 | 10% |
| 8901.10.80 | Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa › Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch và các tàu thuyền tương tự được thiết kế chủ yếu để vận chuyển người; phà các loại › Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 nhưng không quá 5.000 | 10% |
| 8901.10.90 | Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa › Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch và các tàu thuyền tương tự được thiết kế chủ yếu để vận chuyển người; phà các loại › Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 | 5% |
| 8901.20.50 | Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa › Tàu chở chất lỏng hoặc khí hóa lỏng › Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 5.000 | 10% |
| 8901.20.71 | Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa › Tàu chở chất lỏng hoặc khí hóa lỏng › Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000 › Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 20.000 | 2% |
| 8901.20.72 | Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa › Tàu chở chất lỏng hoặc khí hóa lỏng › Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000 › Tổng dung tích (gross tonnage) trên 20.000 nhưng không quá 30.000 | 2% |
| 8901.20.73 | Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa › Tàu chở chất lỏng hoặc khí hóa lỏng › Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000 › Tổng dung tích (gross tonnage) trên 30.000 nhưng không quá 50.000 | 2% |
| 8901.20.80 | Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa › Tàu chở chất lỏng hoặc khí hóa lỏng › Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000 | 0% |
| 8901.30.50 | Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa › Tàu thuyền đông lạnh, trừ loại thuộc phân nhóm 8901.20 › Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 5.000 | 10% |
| 8901.30.70 | Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa › Tàu thuyền đông lạnh, trừ loại thuộc phân nhóm 8901.20 › Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000 | 0% |
| 8901.30.80 | Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa › Tàu thuyền đông lạnh, trừ loại thuộc phân nhóm 8901.20 › Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000 | 0% |
| 8901.90.11 | Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa › Tàu thuyền khác để vận chuyển hàng hóa và tàu thuyền khác để vận chuyển cả người và hàng hóa › Không có động cơ đẩy › Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26 | 10% |
| 8901.90.12 | Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa › Tàu thuyền khác để vận chuyển hàng hóa và tàu thuyền khác để vận chuyển cả người và hàng hóa › Không có động cơ đẩy › Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500 | 10% |
| 8901.90.14 | Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa › Tàu thuyền khác để vận chuyển hàng hóa và tàu thuyền khác để vận chuyển cả người và hàng hóa › Không có động cơ đẩy › Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 | 10% |
| 8901.90.31 | Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa › Tàu thuyền khác để vận chuyển hàng hóa và tàu thuyền khác để vận chuyển cả người và hàng hóa › Có động cơ đẩy › Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26 | 10% |
| 8901.90.32 | Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa › Tàu thuyền khác để vận chuyển hàng hóa và tàu thuyền khác để vận chuyển cả người và hàng hóa › Có động cơ đẩy › Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500 | 10% |
| 8901.90.33 | Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa › Tàu thuyền khác để vận chuyển hàng hóa và tàu thuyền khác để vận chuyển cả người và hàng hóa › Có động cơ đẩy › Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 nhưng không quá 1.000 | 10% |
| 8901.90.34 | Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa › Tàu thuyền khác để vận chuyển hàng hóa và tàu thuyền khác để vận chuyển cả người và hàng hóa › Có động cơ đẩy › Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000 | 10% |
| 8901.90.35 | Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa › Tàu thuyền khác để vận chuyển hàng hóa và tàu thuyền khác để vận chuyển cả người và hàng hóa › Có động cơ đẩy › Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 nhưng không quá 5.000 | 10% |
| 8901.90.36 | Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa › Tàu thuyền khác để vận chuyển hàng hóa và tàu thuyền khác để vận chuyển cả người và hàng hóa › Có động cơ đẩy › Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000 | 0% |
| 8901.90.37 | Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa › Tàu thuyền khác để vận chuyển hàng hóa và tàu thuyền khác để vận chuyển cả người và hàng hóa › Có động cơ đẩy › Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000 | 0% |
| 8903.11.00 | Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và canô › Thuyền, xuồng có thể bơm hơi (bao gồm cả thuyền, xuồng thân cứng có thể bơm hơi) › Được trang bị hoặc thiết kế để lắp với động cơ, trọng lượng không tải (tịnh) (không bao gồm động cơ) không quá 100 kg | 10% |
| 8903.12.00 | Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và canô › Thuyền, xuồng có thể bơm hơi (bao gồm cả thuyền, xuồng thân cứng có thể bơm hơi) › Không được thiết kế để sử dụng với động cơ và trọng lượng không tải (tịnh) không quá 100 kg | 10% |
| 8903.19.00 | Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và canô › Thuyền, xuồng có thể bơm hơi (bao gồm cả thuyền, xuồng thân cứng có thể bơm hơi) › Loại khác | 10% |
| 8903.21.00 | Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và canô › Thuyền buồm, trừ loại có thể bơm hơi, có hoặc không có động cơ phụ trợ › Có chiều dài không quá 7,5 m | 10% |
| 8903.22.00 | Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và canô › Thuyền buồm, trừ loại có thể bơm hơi, có hoặc không có động cơ phụ trợ › Có chiều dài trên 7,5 m nhưng không quá 24 m | 10% |
| 8903.23.00 | Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và canô › Thuyền buồm, trừ loại có thể bơm hơi, có hoặc không có động cơ phụ trợ › Có chiều dài trên 24 m | 10% |
| 8903.31.00 | Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và canô › Thuyền máy, trừ loại có thể bơm hơi, không bao gồm thuyền máy có gắn máy bên ngoài › Có chiều dài không quá 7,5 m | 10% |
| 8903.32.00 | Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và canô › Thuyền máy, trừ loại có thể bơm hơi, không bao gồm thuyền máy có gắn máy bên ngoài › Có chiều dài trên 7,5 m nhưng không quá 24 m | 10% |
| 8903.33.00 | Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và canô › Thuyền máy, trừ loại có thể bơm hơi, không bao gồm thuyền máy có gắn máy bên ngoài › Có chiều dài trên 24 m | 10% |
| 8903.93.00 | Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và canô › Loại khác › Có chiều dài không quá 7,5 m | 10% |
| 8903.99.00 | Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và canô › Loại khác › Loại khác | 10% |
| 8904.00.10 | Tàu kéo và tàu đẩy › Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26 | 5% |
| 8904.00.32 | Tàu kéo và tàu đẩy › Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 › Công suất không quá 1.200 hp | 5% |
| 8904.00.33 | Tàu kéo và tàu đẩy › Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 › Công suất trên 1.200 hp nhưng không quá 3.200 hp | 5% |
| 8904.00.34 | Tàu kéo và tàu đẩy › Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 › Công suất trên 3.200 hp nhưng không quá 4.000 hp | 5% |
| 8904.00.35 | Tàu kéo và tàu đẩy › Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 › Công suất trên 4.000 hp | 0% |
| 8905.10.00 | Tàu đèn hiệu, tàu cứu hỏa, tàu hút nạo vét (tàu cuốc), cần cẩu nổi và tàu thuyền khác mà tính năng di động trên mặt nước chỉ nhằm bổ sung cho chức năng chính của các tàu thuyền này; ụ nổi sửa chữa tàu; dàn khoan hoặc dàn sản xuất nổi hoặc nửa nổi nửa chìm › Tàu hút nạo vét (tàu cuốc) | 5% |
| 8905.20.00 | Tàu đèn hiệu, tàu cứu hỏa, tàu hút nạo vét (tàu cuốc), cần cẩu nổi và tàu thuyền khác mà tính năng di động trên mặt nước chỉ nhằm bổ sung cho chức năng chính của các tàu thuyền này; ụ nổi sửa chữa tàu; dàn khoan hoặc dàn sản xuất nổi hoặc nửa nổi nửa chìm › Dàn khoan hoặc dàn sản xuất nổi hoặc nửa nổi nửa chìm | 5% |
| 8905.90.10 | Tàu đèn hiệu, tàu cứu hỏa, tàu hút nạo vét (tàu cuốc), cần cẩu nổi và tàu thuyền khác mà tính năng di động trên mặt nước chỉ nhằm bổ sung cho chức năng chính của các tàu thuyền này; ụ nổi sửa chữa tàu; dàn khoan hoặc dàn sản xuất nổi hoặc nửa nổi nửa chìm › Loại khác › Ụ nổi sửa chữa tàu | 5% |
| 8905.90.90 | Tàu đèn hiệu, tàu cứu hỏa, tàu hút nạo vét (tàu cuốc), cần cẩu nổi và tàu thuyền khác mà tính năng di động trên mặt nước chỉ nhằm bổ sung cho chức năng chính của các tàu thuyền này; ụ nổi sửa chữa tàu; dàn khoan hoặc dàn sản xuất nổi hoặc nửa nổi nửa chìm › Loại khác › Loại khác | 5% |
| 8906.10.00 | Tàu thuyền khác, kể cả tàu chiến và xuồng cứu sinh trừ thuyền dùng mái chèo › Tàu chiến | 0% |
| 8906.90.10 | Tàu thuyền khác, kể cả tàu chiến và xuồng cứu sinh trừ thuyền dùng mái chèo › Loại khác › Có lượng giãn nước không quá 30 tấn | 5% |
| 8906.90.20 | Tàu thuyền khác, kể cả tàu chiến và xuồng cứu sinh trừ thuyền dùng mái chèo › Loại khác › Có lượng giãn nước trên 30 tấn nhưng không quá 300 tấn | 5% |
| 8906.90.90 | Tàu thuyền khác, kể cả tàu chiến và xuồng cứu sinh trừ thuyền dùng mái chèo › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 8907.90.10 | Kết cấu nổi khác (ví dụ, bè mảng, thùng chứa chất lỏng, ketxon giếng kín (coffer-dams), cầu lên bờ, các loại phao nổi và mốc hiệu) › Loại khác › Các loại phao nổi (buoys) | 0% |
| 8907.90.90 | Kết cấu nổi khác (ví dụ, bè mảng, thùng chứa chất lỏng, ketxon giếng kín (coffer-dams), cầu lên bờ, các loại phao nổi và mốc hiệu) › Loại khác › Loại khác | 0% |