Danh mục mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)
Kiểm tra chuyên ngành · Cơ quan: BCT · 194 mã hàng trong Chương 72
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 7212.50.23 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được phủ, mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác › Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm › Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm | 10% |
| 7212.50.24 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được phủ, mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác › Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm › Dạng đai và dải khác; tấm phổ dụng(SEN) | 10% |
| 7212.50.29 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được phủ, mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác › Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm › Loại khác | 10% |
| 7212.50.93 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được phủ, mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác › Loại khác › Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm | 0% |
| 7212.50.94 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được phủ, mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác › Loại khác › Dạng đai và dải khác; tấm phổ dụng(SEN) | 0% |
| 7212.50.99 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được phủ, mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 7212.60.11 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được dát phủ › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng › Dạng đai và dải(SEN) | 0% |
| 7212.60.12 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được dát phủ › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng › Loại khác, chiều dày không quá 1,5 mm | 0% |
| 7212.60.19 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được dát phủ › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng › Loại khác | 0% |
| 7212.60.91 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được dát phủ › Loại khác › Dạng đai và dải(SEN) | 0% |
| 7212.60.99 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được dát phủ › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 7213.10.10 | Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng › Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán › Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn không quá 50 mm | 10% |
| 7213.10.90 | Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng › Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán › Loại khác | 10% |
| 7213.20.00 | Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng › Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt | 0% |
| 7213.91.10 | Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng › Loại khác › Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm › Loại dùng để sản xuất que hàn (SEN) | 10% |
| 7213.91.90 | Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng › Loại khác › Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm › Loại khác | 10% |
| 7213.99.10 | Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng › Loại khác › Loại khác › Loại dùng để sản xuất que hàn (SEN) | 10% |
| 7213.99.90 | Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 10% |
| 7214.10.11 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán › Đã qua rèn › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng › Có mặt cắt ngang hình tròn | 0% |
| 7214.10.19 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán › Đã qua rèn › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng › Loại khác | 0% |
| 7214.10.21 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán › Đã qua rèn › Loại khác › Có mặt cắt ngang hình tròn | 0% |
| 7214.10.29 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán › Đã qua rèn › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 7214.20.39 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán › Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng › Có mặt cắt ngang hình tròn › Loại khác | 10% |
| 7214.20.49 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán › Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng › Loại khác › Loại khác | 10% |
| 7214.20.59 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán › Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán › Loại khác › Có mặt cắt ngang hình tròn › Loại khác | 10% |
| 7214.20.69 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán › Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 10% |
| 7214.30.10 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán › Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt › Có mặt cắt ngang hình tròn | 0% |
| 7214.30.90 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán › Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt › Loại khác | 0% |
| 7214.91.11 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán › Loại khác › Mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông) › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng › Có hàm lượng carbon từ 0,38% trở lên và hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượng | 0% |
| 7214.91.12 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán › Loại khác › Mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông) › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng › Có hàm lượng carbon từ 0,17% đến 0,46% và hàm lượng mangan từ 1,2% đến dưới 1,65% tính theo khối lượng | 0% |
| 7214.91.19 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán › Loại khác › Mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông) › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng › Loại khác | 0% |
| 7214.91.20 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán › Loại khác › Mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông) › Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | 0% |
| 7214.99.11 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán › Loại khác › Loại khác › Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng, trừ dạng mặt cắt ngang hình tròn › Có hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượng | 0% |
| 7214.99.19 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán › Loại khác › Loại khác › Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng, trừ dạng mặt cắt ngang hình tròn › Loại khác | 0% |
| 7214.99.91 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán › Loại khác › Loại khác › Loại khác › Có hàm lượng carbon dưới 0,38%, hàm lượng phốt pho không quá 0,05% và hàm lượng lưu huỳnh không quá 0,05% tính theo khối lượng | 0% |
| 7214.99.92 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán › Loại khác › Loại khác › Loại khác › Có hàm lượng carbon từ 0,38% trở lên và hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượng | 0% |
| 7214.99.93 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán › Loại khác › Loại khác › Loại khác › Có hàm lượng carbon từ 0,17% đến dưới 0,46% và hàm lượng mangan từ 1,2% đến dưới 1,65% tính theo khối lượng | 0% |
| 7214.99.99 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán › Loại khác › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 7215.10.10 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác › Bằng thép dễ cắt gọt, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội › Có mặt cắt ngang hình tròn | 0% |
| 7215.10.90 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác › Bằng thép dễ cắt gọt, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội › Loại khác | 0% |
| 7215.50.10 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác › Loại khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội › Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng, trừ dạng mặt cắt ngang hình tròn | 0% |
| 7215.50.99 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác › Loại khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 7215.90.10 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác › Loại khác › Thép cốt bê tông | 15% |
| 7215.90.91 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác › Loại khác › Loại khác › Có mặt cắt ngang hình tròn | 0% |
| 7215.90.99 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 7216.21.10 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình › Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm › Hình chữ L › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng | 15% |
| 7216.21.90 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình › Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm › Hình chữ L › Loại khác | 15% |
| 7216.40.10 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình › Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao từ 80 mm trở lên › Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | 15% |
| 7216.40.90 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình › Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao từ 80 mm trở lên › Loại khác | 15% |
| 7216.61.00 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình › Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội › Thu được từ các sản phẩm cán phẳng | 15% |
| 7216.69.00 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình › Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội › Loại khác | 15% |
| 7216.91.10 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình › Loại khác › Được tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội từ các sản phẩm cán phẳng › Dạng góc, trừ góc đục lỗ, rãnh, có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | 15% |
| 7216.91.90 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình › Loại khác › Được tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội từ các sản phẩm cán phẳng › Loại khác | 15% |
| 7216.99.00 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình › Loại khác › Loại khác | 15% |
| 7217.10.10 | Dây của sắt hoặc thép không hợp kim › Không được phủ, mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng › Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng | 15% |
| 7217.10.29 | Dây của sắt hoặc thép không hợp kim › Không được phủ, mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng › Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo khối lượng › Loại khác | 10% |
| 7217.10.39 | Dây của sắt hoặc thép không hợp kim › Không được phủ, mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng › Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng › Loại khác | 3% |
| 7217.20.99 | Dây của sắt hoặc thép không hợp kim › Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm › Chứa hàm lượng carbon từ 0,45% trở lên tính theo khối lượng › Loại khác | 5% |
| 7217.30.35 | Dây của sắt hoặc thép không hợp kim › Được phủ, mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khác › Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng › Loại khác, phủ, mạ hoặc tráng thiếc | 5% |
| 7217.30.39 | Dây của sắt hoặc thép không hợp kim › Được phủ, mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khác › Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng › Loại khác | 5% |
| 7217.90.10 | Dây của sắt hoặc thép không hợp kim › Loại khác › Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng | 10% |
| 7217.90.90 | Dây của sắt hoặc thép không hợp kim › Loại khác › Loại khác | 5% |
| 7219.32.00 | Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên › Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội) › Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm | 0% |
| 7219.33.00 | Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên › Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội) › Chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm | 10% |
| 7219.34.00 | Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên › Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội) › Chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm | 10% |
| 7219.35.00 | Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên › Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội) › Chiều dày dưới 0,5 mm | 10% |
| 7219.90.00 | Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên › Loại khác | 0% |
| 7220.20.10 | Các sản phẩm thép không gỉ được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm › Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội) › Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | 10% |
| 7220.20.90 | Các sản phẩm thép không gỉ được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm › Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội) › Loại khác | 10% |
| 7220.90.10 | Các sản phẩm thép không gỉ được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm › Loại khác › Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | 0% |
| 7220.90.90 | Các sản phẩm thép không gỉ được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 7224.10.00 | Thép hợp kim khác ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; các bán thành phẩm bằng thép hợp kim khác › Ở dạng thỏi đúc và dạng thô khác | 0% |
| 7224.90.00 | Thép hợp kim khác ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; các bán thành phẩm bằng thép hợp kim khác › Loại khác | 0% |
| 7225.50.90 | Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên › Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội) › Loại khác | 0% |
| 7225.91.90 | Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên › Loại khác › Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân › Loại khác | 0% |
| 7225.92.90 | Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên › Loại khác › Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác › Loại khác | 0% |
| 7225.99.90 | Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 7226.91.90 | Sản phẩm của thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm › Loại khác › Chưa được gia công quá mức cán nóng › Loại khác | 0% |
| 7226.92.90 | Sản phẩm của thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm › Loại khác › Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội) › Loại khác | 0% |
| 7226.99.11 | Sản phẩm của thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm › Loại khác › Loại khác › Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm › Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm | 0% |
| 7226.99.19 | Sản phẩm của thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm › Loại khác › Loại khác › Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm › Loại khác | 0% |
| 7226.99.91 | Sản phẩm của thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm › Loại khác › Loại khác › Loại khác › Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm | 0% |
| 7226.99.99 | Sản phẩm của thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm › Loại khác › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 7227.90.10 | Các dạng thanh và que, của thép hợp kim khác, được cán nóng, dạng cuộn không đều › Loại khác › Có hàm lượng crôm từ 0,5% trở lên tính theo khối lượng | 0% |
| 7227.90.90 | Các dạng thanh và que, của thép hợp kim khác, được cán nóng, dạng cuộn không đều › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 7228.30.10 | Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim › Dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn › Có mặt cắt ngang hình tròn | 0% |
| 7228.30.90 | Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim › Dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn › Loại khác | 0% |
| 7228.40.10 | Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim › Các loại thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn › Có mặt cắt ngang hình tròn | 0% |
| 7228.50.10 | Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim › Các loại thanh và que khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội › Có mặt cắt ngang hình tròn | 0% |
| 7228.60.10 | Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim › Các thanh và que khác › Có mặt cắt ngang hình tròn | 0% |
| 7228.70.10 | Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim › Các dạng góc, khuôn và hình › Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn | 0% |
| 7228.70.90 | Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim › Các dạng góc, khuôn và hình › Loại khác | 0% |
| 7229.90.91 | Dây thép hợp kim khác › Loại khác › Loại khác › Có hàm lượng crôm từ 0,5% trở lên tính theo khối lượng | 0% |
| 7229.90.99 | Dây thép hợp kim khác › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 0% |