Danh mục mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)
Kiểm tra chuyên ngành · Cơ quan: BCT · 1074 mã hàng
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 7215.10.90 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác › Bằng thép dễ cắt gọt, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội › Loại khác | 0% |
| 7215.50.10 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác › Loại khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội › Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng, trừ dạng mặt cắt ngang hình tròn | 0% |
| 7215.50.99 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác › Loại khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 7215.90.10 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác › Loại khác › Thép cốt bê tông | 15% |
| 7215.90.91 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác › Loại khác › Loại khác › Có mặt cắt ngang hình tròn | 0% |
| 7215.90.99 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 7216.21.10 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình › Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm › Hình chữ L › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng | 15% |
| 7216.21.90 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình › Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm › Hình chữ L › Loại khác | 15% |
| 7216.40.10 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình › Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao từ 80 mm trở lên › Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | 15% |
| 7216.40.90 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình › Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao từ 80 mm trở lên › Loại khác | 15% |
| 7216.61.00 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình › Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội › Thu được từ các sản phẩm cán phẳng | 15% |
| 7216.69.00 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình › Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội › Loại khác | 15% |
| 7216.91.10 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình › Loại khác › Được tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội từ các sản phẩm cán phẳng › Dạng góc, trừ góc đục lỗ, rãnh, có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | 15% |
| 7216.91.90 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình › Loại khác › Được tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội từ các sản phẩm cán phẳng › Loại khác | 15% |
| 7216.99.00 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình › Loại khác › Loại khác | 15% |
| 7217.10.10 | Dây của sắt hoặc thép không hợp kim › Không được phủ, mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng › Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng | 15% |
| 7217.10.29 | Dây của sắt hoặc thép không hợp kim › Không được phủ, mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng › Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo khối lượng › Loại khác | 10% |
| 7217.10.39 | Dây của sắt hoặc thép không hợp kim › Không được phủ, mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng › Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng › Loại khác | 3% |
| 7217.20.99 | Dây của sắt hoặc thép không hợp kim › Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm › Chứa hàm lượng carbon từ 0,45% trở lên tính theo khối lượng › Loại khác | 5% |
| 7217.30.35 | Dây của sắt hoặc thép không hợp kim › Được phủ, mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khác › Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng › Loại khác, phủ, mạ hoặc tráng thiếc | 5% |
| 7217.30.39 | Dây của sắt hoặc thép không hợp kim › Được phủ, mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khác › Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng › Loại khác | 5% |
| 7217.90.10 | Dây của sắt hoặc thép không hợp kim › Loại khác › Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng | 10% |
| 7217.90.90 | Dây của sắt hoặc thép không hợp kim › Loại khác › Loại khác | 5% |
| 7219.32.00 | Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên › Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội) › Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm | 0% |
| 7219.33.00 | Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên › Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội) › Chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm | 10% |
| 7219.34.00 | Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên › Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội) › Chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm | 10% |
| 7219.35.00 | Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên › Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội) › Chiều dày dưới 0,5 mm | 10% |
| 7219.90.00 | Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên › Loại khác | 0% |
| 7220.20.10 | Các sản phẩm thép không gỉ được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm › Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội) › Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | 10% |
| 7220.20.90 | Các sản phẩm thép không gỉ được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm › Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội) › Loại khác | 10% |
| 7220.90.10 | Các sản phẩm thép không gỉ được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm › Loại khác › Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | 0% |
| 7220.90.90 | Các sản phẩm thép không gỉ được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 7224.10.00 | Thép hợp kim khác ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; các bán thành phẩm bằng thép hợp kim khác › Ở dạng thỏi đúc và dạng thô khác | 0% |
| 7224.90.00 | Thép hợp kim khác ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; các bán thành phẩm bằng thép hợp kim khác › Loại khác | 0% |
| 7225.50.90 | Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên › Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội) › Loại khác | 0% |
| 7225.91.90 | Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên › Loại khác › Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân › Loại khác | 0% |
| 7225.92.90 | Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên › Loại khác › Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác › Loại khác | 0% |
| 7225.99.90 | Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 7226.91.90 | Sản phẩm của thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm › Loại khác › Chưa được gia công quá mức cán nóng › Loại khác | 0% |
| 7226.92.90 | Sản phẩm của thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm › Loại khác › Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội) › Loại khác | 0% |
| 7226.99.11 | Sản phẩm của thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm › Loại khác › Loại khác › Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm › Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm | 0% |
| 7226.99.19 | Sản phẩm của thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm › Loại khác › Loại khác › Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm › Loại khác | 0% |
| 7226.99.91 | Sản phẩm của thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm › Loại khác › Loại khác › Loại khác › Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm | 0% |
| 7226.99.99 | Sản phẩm của thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm › Loại khác › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 7227.90.10 | Các dạng thanh và que, của thép hợp kim khác, được cán nóng, dạng cuộn không đều › Loại khác › Có hàm lượng crôm từ 0,5% trở lên tính theo khối lượng | 0% |
| 7227.90.90 | Các dạng thanh và que, của thép hợp kim khác, được cán nóng, dạng cuộn không đều › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 7228.30.10 | Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim › Dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn › Có mặt cắt ngang hình tròn | 0% |
| 7228.30.90 | Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim › Dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn › Loại khác | 0% |
| 7228.40.10 | Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim › Các loại thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn › Có mặt cắt ngang hình tròn | 0% |
| 7228.50.10 | Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim › Các loại thanh và que khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội › Có mặt cắt ngang hình tròn | 0% |
| 7228.60.10 | Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim › Các thanh và que khác › Có mặt cắt ngang hình tròn | 0% |
| 7228.70.10 | Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim › Các dạng góc, khuôn và hình › Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn | 0% |
| 7228.70.90 | Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim › Các dạng góc, khuôn và hình › Loại khác | 0% |
| 7229.90.91 | Dây thép hợp kim khác › Loại khác › Loại khác › Có hàm lượng crôm từ 0,5% trở lên tính theo khối lượng | 0% |
| 7229.90.99 | Dây thép hợp kim khác › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 7306.50.91 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) › Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác › Loại khác › Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm | 5% |
| 7306.50.99 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) › Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác › Loại khác › Loại khác | 5% |
| 8715.00.00 | Xe đẩy trẻ em và bộ phận của chúng | 30% |
| 9404.10.00 | Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc › Khung đệm | 25% |
| 9404.21.10 | Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc › Đệm › Bằng cao su xốp hoặc bằng plastic xốp, đã hoặc chưa bọc › Bằng cao su xốp, đã hoặc chưa bọc | 25% |
| 9404.21.20 | Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc › Đệm › Bằng cao su xốp hoặc bằng plastic xốp, đã hoặc chưa bọc › Bằng plastic xốp, đã hoặc chưa bọc | 25% |
| 9404.29.10 | Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc › Đệm › Bằng các loại vật liệu khác › Đệm lò xo | 25% |
| 9404.29.20 | Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc › Đệm › Bằng các loại vật liệu khác › Loại khác, làm nóng/làm mát (SEN) | 25% |
| 9404.29.90 | Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc › Đệm › Bằng các loại vật liệu khác › Loại khác | 25% |
| 9404.30.00 | Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc › Túi ngủ | 25% |
| 9404.90.00 | Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc › Loại khác | 20% |
| 9619.00.11 | Băng vệ sinh (miếng) và băng vệ sinh dạng ống (tampon), khăn (bỉm), tã lót và các vật phẩm tương tự, bằng mọi vật liệu › Các sản phẩm dùng một lần › Lõi thấm hút bằng vật liệu dệt | 5% |
| 9619.00.12 | Băng vệ sinh (miếng) và băng vệ sinh dạng ống (tampon), khăn (bỉm), tã lót và các vật phẩm tương tự, bằng mọi vật liệu › Các sản phẩm dùng một lần › Băng vệ sinh (miếng) và băng vệ sinh dạng ống (tampons) từ giấy, bột giấy, tấm xơ sợi xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo | 15% |
| 9619.00.13 | Băng vệ sinh (miếng) và băng vệ sinh dạng ống (tampon), khăn (bỉm), tã lót và các vật phẩm tương tự, bằng mọi vật liệu › Các sản phẩm dùng một lần › Bỉm và miếng lót vệ sinh trẻ em từ giấy, bột giấy, tấm xơ sợi xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo | 15% |
| 9619.00.14 | Băng vệ sinh (miếng) và băng vệ sinh dạng ống (tampon), khăn (bỉm), tã lót và các vật phẩm tương tự, bằng mọi vật liệu › Các sản phẩm dùng một lần › Loại khác, từ giấy, bột giấy, tấm xơ sợi xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo | 15% |
| 9619.00.19 | Băng vệ sinh (miếng) và băng vệ sinh dạng ống (tampon), khăn (bỉm), tã lót và các vật phẩm tương tự, bằng mọi vật liệu › Các sản phẩm dùng một lần › Loại khác | 15% |
| 9619.00.92 | Băng vệ sinh (miếng) và băng vệ sinh dạng ống (tampon), khăn (bỉm), tã lót và các vật phẩm tương tự, bằng mọi vật liệu › Loại khác › Băng vệ sinh (miếng) | 20% |
| 9619.00.93 | Băng vệ sinh (miếng) và băng vệ sinh dạng ống (tampon), khăn (bỉm), tã lót và các vật phẩm tương tự, bằng mọi vật liệu › Loại khác › Loại khác, dệt kim hoặc móc | 20% |
| 9619.00.99 | Băng vệ sinh (miếng) và băng vệ sinh dạng ống (tampon), khăn (bỉm), tã lót và các vật phẩm tương tự, bằng mọi vật liệu › Loại khác › Loại khác | 20% |