Danh mục mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)
Kiểm tra chuyên ngành · Cơ quan: BCT · 1074 mã hàng
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 5210.51.90 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2 › Đã in › Vải vân điểm › Loại khác | 12% |
| 5210.59.10 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2 › Đã in › Vải dệt khác › Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 12% |
| 5210.59.90 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2 › Đã in › Vải dệt khác › Loại khác | 12% |
| 5211.11.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2 › Chưa tẩy trắng › Vải vân điểm | 12% |
| 5211.12.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2 › Chưa tẩy trắng › Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | 12% |
| 5211.19.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2 › Chưa tẩy trắng › Vải dệt khác | 12% |
| 5211.20.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2 › Đã tẩy trắng | 12% |
| 5211.31.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2 › Đã nhuộm › Vải vân điểm | 12% |
| 5211.32.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2 › Đã nhuộm › Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | 12% |
| 5211.39.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2 › Đã nhuộm › Vải dệt khác | 12% |
| 5211.41.10 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2 › Từ các sợi có các màu khác nhau › Vải vân điểm › Vải Ikat(SEN) | 12% |
| 5211.41.90 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2 › Từ các sợi có các màu khác nhau › Vải vân điểm › Loại khác | 12% |
| 5211.42.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2 › Từ các sợi có các màu khác nhau › Vải denim | 12% |
| 5211.43.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2 › Từ các sợi có các màu khác nhau › Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi khác, kể cả vải vân chéo dấu nhân | 12% |
| 5211.49.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2 › Từ các sợi có các màu khác nhau › Vải dệt khác | 12% |
| 5211.51.10 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2 › Đã in › Vải vân điểm › Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 12% |
| 5211.51.90 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2 › Đã in › Vải vân điểm › Loại khác | 12% |
| 5211.52.10 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2 › Đã in › Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân › Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 12% |
| 5211.52.90 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2 › Đã in › Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân › Loại khác | 12% |
| 5211.59.10 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2 › Đã in › Vải dệt khác › Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 12% |
| 5211.59.90 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2 › Đã in › Vải dệt khác › Loại khác | 12% |
| 5212.11.00 | Vải dệt thoi khác từ bông › Định lượng không quá 200 g/m2 › Chưa tẩy trắng | 12% |
| 5212.12.00 | Vải dệt thoi khác từ bông › Định lượng không quá 200 g/m2 › Đã tẩy trắng | 12% |
| 5212.13.00 | Vải dệt thoi khác từ bông › Định lượng không quá 200 g/m2 › Đã nhuộm | 12% |
| 5212.14.00 | Vải dệt thoi khác từ bông › Định lượng không quá 200 g/m2 › Từ các sợi có các màu khác nhau | 12% |
| 5212.15.10 | Vải dệt thoi khác từ bông › Định lượng không quá 200 g/m2 › Đã in › Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 12% |
| 5212.15.90 | Vải dệt thoi khác từ bông › Định lượng không quá 200 g/m2 › Đã in › Loại khác | 12% |
| 5212.21.00 | Vải dệt thoi khác từ bông › Định lượng trên 200 g/m2 › Chưa tẩy trắng | 12% |
| 5212.22.00 | Vải dệt thoi khác từ bông › Định lượng trên 200 g/m2 › Đã tẩy trắng | 12% |
| 5212.23.00 | Vải dệt thoi khác từ bông › Định lượng trên 200 g/m2 › Đã nhuộm | 12% |
| 5212.24.00 | Vải dệt thoi khác từ bông › Định lượng trên 200 g/m2 › Từ các sợi có các màu khác nhau | 12% |
| 5212.25.10 | Vải dệt thoi khác từ bông › Định lượng trên 200 g/m2 › Đã in › Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 12% |
| 5212.25.90 | Vải dệt thoi khác từ bông › Định lượng trên 200 g/m2 › Đã in › Loại khác | 12% |
| 5309.11.00 | Vải dệt thoi từ sợi lanh › Có hàm lượng lanh chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | 12% |
| 5309.19.00 | Vải dệt thoi từ sợi lanh › Có hàm lượng lanh chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Loại khác | 12% |
| 5309.21.00 | Vải dệt thoi từ sợi lanh › Có hàm lượng lanh chiếm dưới 85% tính theo khối lượng › Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | 12% |
| 5309.29.00 | Vải dệt thoi từ sợi lanh › Có hàm lượng lanh chiếm dưới 85% tính theo khối lượng › Loại khác | 12% |
| 5310.10.10 | Vải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03 › Chưa tẩy trắng › Vải dệt vân điểm | 12% |
| 5310.10.90 | Vải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03 › Chưa tẩy trắng › Loại khác | 12% |
| 5310.90.00 | Vải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03 › Loại khác | 12% |
| 5311.00.10 | Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy › Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 12% |
| 5311.00.20 | Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy › Vải bố (burlap) từ xơ chuối abaca (SEN) | 12% |
| 5311.00.90 | Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy › Loại khác | 12% |
| 5401.10.10 | Chỉ khâu làm từ sợi filament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ › Từ sợi filament tổng hợp › Đã đóng gói để bán lẻ | 5% |
| 5401.10.90 | Chỉ khâu làm từ sợi filament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ › Từ sợi filament tổng hợp › Loại khác | 5% |
| 5401.20.10 | Chỉ khâu làm từ sợi filament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ › Từ sợi filament tái tạo › Đã đóng gói để bán lẻ | 5% |
| 5401.20.90 | Chỉ khâu làm từ sợi filament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ › Từ sợi filament tái tạo › Loại khác | 5% |
| 5404.11.00 | Sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi rơm nhân tạo) từ vật liệu dệt tổng hợp có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm › Sợi monofilament › Từ nhựa đàn hồi | 0% |
| 5404.12.00 | Sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi rơm nhân tạo) từ vật liệu dệt tổng hợp có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm › Sợi monofilament › Loại khác, từ polypropylen | 0% |
| 5404.19.00 | Sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi rơm nhân tạo) từ vật liệu dệt tổng hợp có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm › Sợi monofilament › Loại khác | 0% |
| 5404.90.00 | Sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi rơm nhân tạo) từ vật liệu dệt tổng hợp có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm › Loại khác | 0% |
| 5405.00.00 | Sợi monofilament tái tạo có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi rơm nhân tạo) từ vật liệu dệt tái tạo có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm | 0% |
| 5406.00.00 | Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu), đã đóng gói để bán lẻ | 5% |
| 5407.30.00 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 › Vải dệt thoi đã được nêu ở Chú giải 9 Phần XI | 12% |
| 5407.42.00 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 › Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament bằng ni lông hoặc các polyamit khác chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Đã nhuộm | 12% |
| 5407.43.00 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 › Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament bằng ni lông hoặc các polyamit khác chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Từ các sợi có các màu khác nhau | 12% |
| 5407.44.00 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 › Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament bằng ni lông hoặc các polyamit khác chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Đã in | 12% |
| 5407.51.00 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 › Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | 12% |
| 5407.52.00 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 › Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Đã nhuộm | 12% |
| 5407.53.00 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 › Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Từ các sợi có các màu khác nhau | 12% |
| 5407.54.00 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 › Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Đã in | 12% |
| 5407.61.10 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 › Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament polyeste chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Có hàm lượng sợi filament polyeste không dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | 12% |
| 5407.61.90 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 › Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament polyeste chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Có hàm lượng sợi filament polyeste không dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Loại khác | 12% |
| 5407.69.10 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 › Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament polyeste chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Loại khác › Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | 12% |
| 5407.69.90 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 › Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament polyeste chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Loại khác › Loại khác | 12% |
| 5407.71.00 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 › Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | 12% |
| 5407.72.00 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 › Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Đã nhuộm | 12% |
| 5407.73.00 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 › Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Từ các sợi có các màu khác nhau | 12% |
| 5407.74.00 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 › Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Đã in | 12% |
| 5407.81.00 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 › Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông › Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | 12% |
| 5407.82.00 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 › Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông › Đã nhuộm | 12% |
| 5407.83.00 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 › Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông › Từ các sợi có các màu khác nhau | 12% |
| 5407.84.00 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 › Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông › Đã in | 12% |
| 5407.91.00 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 › Vải dệt thoi khác › Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | 12% |
| 5407.92.00 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 › Vải dệt thoi khác › Đã nhuộm | 12% |
| 5407.93.00 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 › Vải dệt thoi khác › Từ các sợi có các màu khác nhau | 12% |
| 5407.94.00 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 › Vải dệt thoi khác › Đã in | 12% |
| 5408.10.10 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05 › Vải dệt thoi bằng sợi có độ bền cao viscose rayon › Chưa tẩy trắng | 12% |
| 5408.10.90 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05 › Vải dệt thoi bằng sợi có độ bền cao viscose rayon › Loại khác | 12% |
| 5408.21.00 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05 › Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tái tạo hoặc dải hoặc dạng tương tự chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | 12% |
| 5408.22.00 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05 › Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tái tạo hoặc dải hoặc dạng tương tự chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Đã nhuộm | 12% |
| 5408.23.00 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05 › Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tái tạo hoặc dải hoặc dạng tương tự chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Từ các sợi có các màu khác nhau | 12% |
| 5408.24.00 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05 › Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tái tạo hoặc dải hoặc dạng tương tự chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Đã in | 12% |
| 5408.31.00 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05 › Vải dệt thoi khác › Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | 12% |
| 5408.32.00 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05 › Vải dệt thoi khác › Đã nhuộm | 12% |
| 5408.33.00 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05 › Vải dệt thoi khác › Từ các sợi có các màu khác nhau | 12% |
| 5408.34.00 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05 › Vải dệt thoi khác › Đã in | 12% |
| 5508.10.10 | Chỉ khâu làm từ xơ staple nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ › Từ xơ staple tổng hợp › Đã đóng gói để bán lẻ | 5% |
| 5508.10.90 | Chỉ khâu làm từ xơ staple nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ › Từ xơ staple tổng hợp › Loại khác | 5% |
| 5508.20.10 | Chỉ khâu làm từ xơ staple nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ › Từ xơ staple tái tạo › Đã đóng gói để bán lẻ | 5% |
| 5508.20.90 | Chỉ khâu làm từ xơ staple nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ › Từ xơ staple tái tạo › Loại khác | 5% |
| 5511.10.10 | Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple nhân tạo, đã đóng gói để bán lẻ › Từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Sợi dệt kim, sợi móc và chỉ thêu | 5% |
| 5511.10.90 | Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple nhân tạo, đã đóng gói để bán lẻ › Từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Loại khác | 5% |
| 5511.20.10 | Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple nhân tạo, đã đóng gói để bán lẻ › Từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng › Sợi dệt kim, sợi móc và chỉ thêu | 5% |
| 5511.20.90 | Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple nhân tạo, đã đóng gói để bán lẻ › Từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng › Loại khác | 5% |
| 5511.30.00 | Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple nhân tạo, đã đóng gói để bán lẻ › Từ xơ staple tái tạo | 5% |
| 5512.11.00 | Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Có hàm lượng xơ staple polyeste chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | 12% |
| 5512.19.00 | Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Có hàm lượng xơ staple polyeste chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Loại khác | 12% |
| 5512.21.00 | Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Có hàm lượng xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | 12% |
| 5512.29.00 | Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Có hàm lượng xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Loại khác | 12% |