Danh mục mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Kiểm tra chuyên ngành · Cơ quan: BCT · 1074 mã hàng

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Danh mục mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)
MãMô tảNK ưu đãi
5512.91.00Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Loại khác › Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng12%
5512.99.00Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Loại khác › Loại khác12%
5513.11.00Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng không quá 170 g/m2 › Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng › Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm12%
5513.12.00Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng không quá 170 g/m2 › Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng › Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste12%
5513.13.00Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng không quá 170 g/m2 › Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng › Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste12%
5513.19.00Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng không quá 170 g/m2 › Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng › Vải dệt thoi khác12%
5513.21.00Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng không quá 170 g/m2 › Đã nhuộm › Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm12%
5513.23.00Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng không quá 170 g/m2 › Đã nhuộm › Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste12%
5513.29.00Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng không quá 170 g/m2 › Đã nhuộm › Vải dệt thoi khác12%
5513.31.00Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng không quá 170 g/m2 › Từ các sợi có các màu khác nhau › Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm12%
5513.39.00Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng không quá 170 g/m2 › Từ các sợi có các màu khác nhau › Vải dệt thoi khác12%
5513.41.00Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng không quá 170 g/m2 › Đã in › Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm12%
5513.49.00Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng không quá 170 g/m2 › Đã in › Vải dệt thoi khác12%
5514.11.00Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng trên 170 g/m2 › Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng › Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm12%
5514.12.00Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng trên 170 g/m2 › Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng › Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste12%
5514.19.00Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng trên 170 g/m2 › Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng › Vải dệt thoi khác12%
5514.21.00Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng trên 170 g/m2 › Đã nhuộm › Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm12%
5514.22.00Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng trên 170 g/m2 › Đã nhuộm › Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste12%
5514.23.00Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng trên 170 g/m2 › Đã nhuộm › Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste12%
5514.29.00Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng trên 170 g/m2 › Đã nhuộm › Vải dệt thoi khác12%
5514.30.00Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng trên 170 g/m2 › Từ các sợi có các màu khác nhau12%
5514.41.00Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng trên 170 g/m2 › Đã in › Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm12%
5514.42.00Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng trên 170 g/m2 › Đã in › Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste12%
5514.43.00Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng trên 170 g/m2 › Đã in › Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste12%
5514.49.00Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng trên 170 g/m2 › Đã in › Vải dệt thoi khác12%
5515.11.00Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp › Từ xơ staple polyeste › Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple viscose rayon12%
5515.12.00Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp › Từ xơ staple polyeste › Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo12%
5515.13.00Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp › Từ xơ staple polyeste › Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn12%
5515.19.00Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp › Từ xơ staple polyeste › Loại khác12%
5515.21.00Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp › Từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic › Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo12%
5515.22.00Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp › Từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic › Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn12%
5515.29.00Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp › Từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic › Loại khác12%
5515.91.00Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp › Vải dệt thoi khác › Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo12%
5515.99.10Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp › Vải dệt thoi khác › Loại khác › Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn12%
5515.99.90Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp › Vải dệt thoi khác › Loại khác › Loại khác12%
5516.11.00Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo › Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng12%
5516.12.00Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo › Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Đã nhuộm12%
5516.13.00Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo › Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Từ các sợi có các màu khác nhau12%
5516.14.00Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo › Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Đã in12%
5516.21.00Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo › Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo › Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng12%
5516.22.00Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo › Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo › Đã nhuộm12%
5516.23.00Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo › Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo › Từ các sợi có các màu khác nhau12%
5516.24.00Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo › Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo › Đã in12%
5516.31.00Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo › Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn › Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng12%
5516.32.00Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo › Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn › Đã nhuộm12%
5516.33.00Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo › Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn › Từ các sợi có các màu khác nhau12%
5516.34.00Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo › Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn › Đã in12%
5516.41.00Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo › Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông › Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng12%
5516.42.00Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo › Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông › Đã nhuộm12%
5516.43.00Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo › Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông › Từ các sợi có các màu khác nhau12%
5516.44.00Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo › Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông › Đã in12%
5516.91.00Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo › Loại khác › Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng12%
5516.92.00Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo › Loại khác › Đã nhuộm12%
5516.93.00Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo › Loại khác › Từ các sợi có các màu khác nhau12%
5516.94.00Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo › Loại khác › Đã in12%
5601.21.00Mền xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps) › Mền xơ từ vật liệu dệt và các sản phẩm của nó › Từ bông5%
5601.22.10Mền xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps) › Mền xơ từ vật liệu dệt và các sản phẩm của nó › Từ xơ nhân tạo › Tô (tow) đầu lọc thuốc lá (SEN)5%
5601.22.90Mền xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps) › Mền xơ từ vật liệu dệt và các sản phẩm của nó › Từ xơ nhân tạo › Loại khác5%
5601.29.00Mền xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps) › Mền xơ từ vật liệu dệt và các sản phẩm của nó › Loại khác5%
5601.30.10Mền xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps) › Xơ vụn và bụi xơ và kết xơ › Xơ vụn polyamit5%
5601.30.20Mền xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps) › Xơ vụn và bụi xơ và kết xơ › Xơ vụn bằng polypropylen5%
5601.30.90Mền xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps) › Xơ vụn và bụi xơ và kết xơ › Loại khác5%
5602.10.00Phớt, nỉ đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp › Phớt, nỉ xuyên kim và vải khâu đính12%
5602.21.00Phớt, nỉ đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp › Phớt, nỉ khác, chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp › Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn12%
5602.29.00Phớt, nỉ đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp › Phớt, nỉ khác, chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp › Từ các vật liệu dệt khác12%
5602.90.00Phớt, nỉ đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp › Loại khác12%
5603.11.00Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp › Bằng filament nhân tạo › Định lượng không quá 25 g/m212%
5603.12.00Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp › Bằng filament nhân tạo › Định lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m212%
5603.13.00Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp › Bằng filament nhân tạo › Định lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m212%
5603.14.00Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp › Bằng filament nhân tạo › Định lượng trên 150 g/m212%
5603.91.00Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp › Loại khác › Định lượng không quá 25 g/m212%
5603.92.00Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp › Loại khác › Định lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m212%
5603.93.00Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp › Loại khác › Định lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m212%
5603.94.00Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp › Loại khác › Định lượng trên 150 g/m212%
5604.10.00Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt; sợi dệt, và dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic › Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt5%
5604.90.10Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt; sợi dệt, và dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic › Loại khác › Chỉ giả catgut, bằng sợi tơ tằm5%
5608.19.20Tấm lưới được thắt nút bằng sợi xe, chão bện (cordage) hoặc thừng; lưới đánh cá và các loại lưới khác đã hoàn thiện, từ vật liệu dệt › Từ vật liệu dệt nhân tạo › Loại khác › Túi lưới12%
5608.90.10Tấm lưới được thắt nút bằng sợi xe, chão bện (cordage) hoặc thừng; lưới đánh cá và các loại lưới khác đã hoàn thiện, từ vật liệu dệt › Loại khác › Túi lưới12%
5701.10.10Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, thắt nút, đã hoặc chưa hoàn thiện › Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn › Thảm cầu nguyện (SEN)12%
5701.10.90Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, thắt nút, đã hoặc chưa hoàn thiện › Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn › Loại khác12%
5701.90.11Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, thắt nút, đã hoặc chưa hoàn thiện › Từ các vật liệu dệt khác › Từ bông › Thảm cầu nguyện (SEN)12%
5701.90.19Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, thắt nút, đã hoặc chưa hoàn thiện › Từ các vật liệu dệt khác › Từ bông › Loại khác12%
5701.90.20Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, thắt nút, đã hoặc chưa hoàn thiện › Từ các vật liệu dệt khác › Từ xơ đay12%
5701.90.91Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, thắt nút, đã hoặc chưa hoàn thiện › Từ các vật liệu dệt khác › Loại khác › Thảm cầu nguyện (SEN)12%
5701.90.99Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, thắt nút, đã hoặc chưa hoàn thiện › Từ các vật liệu dệt khác › Loại khác › Loại khác12%
5702.10.00Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, dệt thoi, không tạo búi hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện, kể cả thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thoi thủ công tương tự › Thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thoi thủ công tương tự12%
5702.20.00Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, dệt thoi, không tạo búi hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện, kể cả thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thoi thủ công tương tự › Hàng trải sàn từ xơ dừa (coir)12%
5702.31.00Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, dệt thoi, không tạo búi hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện, kể cả thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thoi thủ công tương tự › Loại khác, có cấu tạo nổi vòng, chưa hoàn thiện › Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn12%
5702.32.00Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, dệt thoi, không tạo búi hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện, kể cả thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thoi thủ công tương tự › Loại khác, có cấu tạo nổi vòng, chưa hoàn thiện › Từ các vật liệu dệt nhân tạo12%
5702.39.10Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, dệt thoi, không tạo búi hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện, kể cả thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thoi thủ công tương tự › Loại khác, có cấu tạo nổi vòng, chưa hoàn thiện › Từ các vật liệu dệt khác › Từ bông12%
5702.39.20Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, dệt thoi, không tạo búi hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện, kể cả thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thoi thủ công tương tự › Loại khác, có cấu tạo nổi vòng, chưa hoàn thiện › Từ các vật liệu dệt khác › Từ xơ đay12%
5702.39.90Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, dệt thoi, không tạo búi hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện, kể cả thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thoi thủ công tương tự › Loại khác, có cấu tạo nổi vòng, chưa hoàn thiện › Từ các vật liệu dệt khác › Loại khác12%
5702.41.10Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, dệt thoi, không tạo búi hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện, kể cả thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thoi thủ công tương tự › Loại khác, có cấu tạo nổi vòng, đã hoàn thiện › Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn › Thảm cầu nguyện (SEN)12%
5702.41.90Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, dệt thoi, không tạo búi hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện, kể cả thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thoi thủ công tương tự › Loại khác, có cấu tạo nổi vòng, đã hoàn thiện › Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn › Loại khác12%
5702.42.10Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, dệt thoi, không tạo búi hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện, kể cả thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thoi thủ công tương tự › Loại khác, có cấu tạo nổi vòng, đã hoàn thiện › Từ vật liệu dệt nhân tạo › Thảm cầu nguyện (SEN)12%
5702.42.90Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, dệt thoi, không tạo búi hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện, kể cả thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thoi thủ công tương tự › Loại khác, có cấu tạo nổi vòng, đã hoàn thiện › Từ vật liệu dệt nhân tạo › Loại khác12%
5702.49.11Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, dệt thoi, không tạo búi hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện, kể cả thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thoi thủ công tương tự › Loại khác, có cấu tạo nổi vòng, đã hoàn thiện › Từ các vật liệu dệt khác › Từ bông › Thảm cầu nguyện (SEN)12%
5702.49.19Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, dệt thoi, không tạo búi hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện, kể cả thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thoi thủ công tương tự › Loại khác, có cấu tạo nổi vòng, đã hoàn thiện › Từ các vật liệu dệt khác › Từ bông › Loại khác12%
5702.49.20Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, dệt thoi, không tạo búi hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện, kể cả thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thoi thủ công tương tự › Loại khác, có cấu tạo nổi vòng, đã hoàn thiện › Từ các vật liệu dệt khác › Từ xơ đay12%
5702.49.91Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, dệt thoi, không tạo búi hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện, kể cả thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thoi thủ công tương tự › Loại khác, có cấu tạo nổi vòng, đã hoàn thiện › Từ các vật liệu dệt khác › Loại khác › Thảm cầu nguyện (SEN)12%

← Tất cả chính sách