Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT)
Biên giới / cửa khẩu · Cơ quan: BCT · 100 mã hàng trong Chương 08
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 0801.11.00 | Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Dừa › Đã qua công đoạn làm khô | 30% |
| 0801.12.00 | Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Dừa › Dừa còn nguyên sọ | 30% |
| 0801.19.10 | Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Dừa › Loại khác › Quả dừa non (SEN) | 30% |
| 0801.19.90 | Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Dừa › Loại khác › Loại khác | 30% |
| 0801.21.00 | Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Quả hạch Brazil (Brazil nuts) › Chưa bóc vỏ | 30% |
| 0801.22.00 | Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Quả hạch Brazil (Brazil nuts) › Đã bóc vỏ | 30% |
| 0801.31.00 | Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Hạt điều › Chưa bóc vỏ | 5% |
| 0801.32.00 | Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Hạt điều › Đã bóc vỏ | 25% |
| 0802.11.00 | Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Quả hạnh nhân › Chưa bóc vỏ | 10% |
| 0802.12.10 | Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Quả hạnh nhân › Đã bóc vỏ › Đã chần (blanched) (SEN) | 10% |
| 0802.12.90 | Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Quả hạnh nhân › Đã bóc vỏ › Loại khác | 5% |
| 0802.21.00 | Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Quả phỉ hoặc hạt phỉ (Corylus spp.) › Chưa bóc vỏ | 20% |
| 0802.22.00 | Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Quả phỉ hoặc hạt phỉ (Corylus spp.) › Đã bóc vỏ | 20% |
| 0802.31.00 | Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Quả óc chó › Chưa bóc vỏ | 8% |
| 0802.32.00 | Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Quả óc chó › Đã bóc vỏ | 30% |
| 0802.41.00 | Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Hạt dẻ (Castanea spp.) › Chưa bóc vỏ | 30% |
| 0802.42.00 | Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Hạt dẻ (Castanea spp.) › Đã bóc vỏ | 30% |
| 0802.51.00 | Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười) › Chưa bóc vỏ | 5% |
| 0802.52.00 | Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười) › Đã bóc vỏ | 15% |
| 0802.61.00 | Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Hạt mắc-ca (Macadamia nuts) › Chưa bóc vỏ | 30% |
| 0802.62.00 | Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Hạt mắc-ca (Macadamia nuts) › Đã bóc vỏ | 30% |
| 0802.70.00 | Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Hạt cây côla (Cola spp.) | 30% |
| 0802.80.00 | Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Quả cau | 30% |
| 0802.91.00 | Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Loại khác › Hạt thông, chưa bóc vỏ | 30% |
| 0802.92.00 | Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Loại khác › Hạt thông, đã bóc vỏ | 30% |
| 0802.99.00 | Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Loại khác › Loại khác | 30% |
| 0803.10.10 | Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô › Chuối lá › Tươi | 25% |
| 0803.10.20 | Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô › Chuối lá › Khô | 25% |
| 0803.90.10 | Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô › Loại khác › Chuối ngự (Lady's finger banana) (SEN) | 25% |
| 0803.90.20 | Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô › Loại khác › Chuối Cavendish (Musa acuminata) (SEN) | 25% |
| 0803.90.30 | Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô › Loại khác › Chuối Chestnut (Chestnut banana) (lai giữa Musa acuminata và Musa balbisiana, giống Berangan) (SEN) | 25% |
| 0803.90.90 | Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô › Loại khác › Loại khác | 25% |
| 0804.10.00 | Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô › Quả chà là | 30% |
| 0804.20.00 | Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô › Quả sung, vả | 30% |
| 0804.30.00 | Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô › Quả dứa | 30% |
| 0804.40.00 | Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô › Quả bơ | 15% |
| 0804.50.10 | Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô › Quả ổi, xoài và măng cụt › Quả ổi | 25% |
| 0804.50.21 | Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô › Quả ổi, xoài và măng cụt › Quả xoài › Tươi | 25% |
| 0804.50.22 | Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô › Quả ổi, xoài và măng cụt › Quả xoài › Khô | 25% |
| 0804.50.30 | Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô › Quả ổi, xoài và măng cụt › Quả măng cụt | 25% |
| 0805.10.10 | Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô › Quả cam › Tươi | 20% |
| 0805.10.20 | Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô › Quả cam › Khô | 20% |
| 0805.21.00 | Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô › Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự › Quả quýt các loại (kể cả quất) | 30% |
| 0805.22.00 | Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô › Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự › Cam nhỏ (Clementines) | 30% |
| 0805.29.00 | Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô › Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự › Loại khác | 30% |
| 0805.40.00 | Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô › Bưởi chùm (Grapefruit) và bưởi (pomelos) | 40% |
| 0805.50.10 | Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô › Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia) › Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) (SEN) | 20% |
| 0805.50.20 | Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô › Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia) › Quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia)(SEN) | 20% |
| 0805.90.00 | Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô › Loại khác | 40% |
| 0806.10.00 | Quả nho, tươi hoặc khô › Tươi | 8% |
| 0806.20.00 | Quả nho, tươi hoặc khô › Khô | 5% |
| 0807.11.00 | Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi › Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) › Quả dưa hấu | 30% |
| 0807.19.00 | Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi › Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) › Loại khác | 30% |
| 0807.20.00 | Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi › Quả đu đủ | 30% |
| 0808.10.00 | Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi › Quả táo (apples) | 5% |
| 0808.30.00 | Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi › Quả lê | 10% |
| 0808.40.00 | Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi › Quả mộc qua | 10% |
| 0809.10.00 | Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi › Quả mơ | 20% |
| 0809.21.00 | Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi › Quả anh đào › Quả anh đào chua (Prunus cerasus) | 10% |
| 0809.29.00 | Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi › Quả anh đào › Loại khác | 5% |
| 0809.30.00 | Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi › Quả đào, kể cả xuân đào | 20% |
| 0809.40.10 | Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi › Quả mận và quả mận gai › Quả mận | 20% |
| 0809.40.20 | Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi › Quả mận và quả mận gai › Quả mận gai | 20% |
| 0810.10.00 | Quả khác, tươi › Quả dâu tây | 15% |
| 0810.20.00 | Quả khác, tươi › Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm và dâu đỏ (loganberries) | 15% |
| 0810.30.00 | Quả khác, tươi › Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ | 15% |
| 0810.40.00 | Quả khác, tươi › Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium | 15% |
| 0810.50.00 | Quả khác, tươi › Quả kiwi | 7% |
| 0810.60.00 | Quả khác, tươi › Quả sầu riêng | 30% |
| 0810.70.00 | Quả khác, tươi › Quả hồng (Persimmons) | 25% |
| 0810.90.10 | Quả khác, tươi › Loại khác › Quả nhãn; Quả nhãn Mata Kucing (SEN) | 25% |
| 0810.90.20 | Quả khác, tươi › Loại khác › Quả vải | 30% |
| 0810.90.30 | Quả khác, tươi › Loại khác › Quả chôm chôm | 25% |
| 0810.90.40 | Quả khác, tươi › Loại khác › Quả bòn bon (Lanzones) | 25% |
| 0810.90.50 | Quả khác, tươi › Loại khác › Quả mít (kể cả mít Cempedak và mít Nangka) | 25% |
| 0810.90.60 | Quả khác, tươi › Loại khác › Quả me | 25% |
| 0810.90.70 | Quả khác, tươi › Loại khác › Quả khế | 25% |
| 0810.90.91 | Quả khác, tươi › Loại khác › Loại khác › Salacca (quả da rắn) | 25% |
| 0810.90.92 | Quả khác, tươi › Loại khác › Loại khác › Quả thanh long | 25% |
| 0810.90.93 | Quả khác, tươi › Loại khác › Loại khác › Quả hồng xiêm (quả sapôchê) | 25% |
| 0810.90.94 | Quả khác, tươi › Loại khác › Loại khác › Quả lựu (Punica spp.), quả mãng cầu hoặc quả na (Annona spp.), quả roi (bell fruit) (Syzygium spp., Eugenia spp.), quả thanh trà (Bouea spp.), quả chanh leo (dây) (Passiflora spp.), quả sấu đỏ (Sandoricum spp.), quả táo ta (Ziziphus spp.) và quả dâu da đất (Baccaurea spp.) (SEN) | 25% |
| 0810.90.99 | Quả khác, tươi › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 25% |
| 0811.10.00 | Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Quả dâu tây | 30% |
| 0811.20.00 | Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm, dâu đỏ (loganberries), quả lý chua đen, trắng hoặc đỏ và quả lý gai | 30% |
| 0811.90.00 | Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Loại khác | 30% |
| 0812.10.00 | Quả và quả hạch (nuts) được bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được › Quả anh đào | 30% |
| 0812.90.10 | Quả và quả hạch (nuts) được bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được › Loại khác › Quả dâu tây | 30% |
| 0812.90.90 | Quả và quả hạch (nuts) được bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được › Loại khác › Loại khác | 30% |
| 0813.10.00 | Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này › Quả mơ | 30% |
| 0813.20.00 | Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này › Quả mận đỏ | 30% |
| 0813.30.00 | Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này › Quả táo (apples) | 30% |
| 0813.40.10 | Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này › Quả khác › Quả nhãn | 30% |
| 0813.40.20 | Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này › Quả khác › Quả me | 30% |
| 0813.40.90 | Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này › Quả khác › Loại khác | 30% |
| 0813.50.10 | Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này › Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này › Hạt điều hoặc quả hạch Brazil (Brazil nuts) chiếm đa số về khối lượng | 30% |
| 0813.50.20 | Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này › Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này › Quả hạch (nuts) khác chiếm đa số về khối lượng | 30% |
| 0813.50.30 | Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này › Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này › Quả chà là chiếm đa số về khối lượng | 30% |
| 0813.50.40 | Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này › Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này › Quả bơ hoặc quả cam hoặc quả quýt các loại (kể cả quất) chiếm đa số về khối lượng | 30% |
| 0813.50.90 | Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này › Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này › Loại khác | 30% |
| 0814.00.00 | Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác | 10% |