Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Biên giới / cửa khẩu · Cơ quan: BCT · 13 mã hàng trong Chương 27

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT), Chương 27
MãMô tảNK ưu đãi
2701.11.00Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá › Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh › Anthracite2%
2701.12.10Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá › Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh › Than bi-tum › Than để luyện cốc (SEN)2%
2701.12.90Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá › Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh › Than bi-tum › Loại khác2%
2701.19.00Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá › Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh › Than đá loại khác2%
2701.20.00Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá › Than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá2%
2702.10.00Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền › Than non, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh2%
2702.20.00Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền › Than non đã đóng bánh2%
2703.00.10Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh › Than bùn, đã hoặc chưa ép thành kiện, nhưng chưa đóng bánh2%
2703.00.20Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh › Than bùn đã đóng bánh2%
2704.00.10Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá › Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá3%
2704.00.20Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá › Than cốc và than nửa cốc luyện từ than non hoặc than bùn3%
2704.00.30Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá › Muội bình chưng than đá0%
2705.00.00Khí than đá, khí than ướt, khí than và các loại khí tương tự, trừ các loại khí dầu mỏ và khí hydrocarbon khác0%

← Tất cả chính sách