Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT)
Biên giới / cửa khẩu · Cơ quan: BCT · 7 mã hàng trong Chương 66
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 6601.10.00 | Các loại ô và dù (kể cả ô có cán là ba toong, dù che trong vườn và các loại ô, dù tương tự) › Dù che trong vườn hoặc các loại ô, dù tương tự | 25% |
| 6601.91.00 | Các loại ô và dù (kể cả ô có cán là ba toong, dù che trong vườn và các loại ô, dù tương tự) › Loại khác › Có cán kiểu ống lồng | 25% |
| 6601.99.00 | Các loại ô và dù (kể cả ô có cán là ba toong, dù che trong vườn và các loại ô, dù tương tự) › Loại khác › Loại khác | 25% |
| 6602.00.00 | Ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi, gậy điều khiển, roi điều khiển súc vật thồ, kéo và các loại tương tự | 25% |
| 6603.20.00 | Các bộ phận, đồ trang trí và đồ phụ trợ cho các mặt hàng thuộc nhóm 66.01 hoặc 66.02 › Khung ô, kể cả khung có gắn với cán (thân gậy) | 25% |
| 6603.90.10 | Các bộ phận, đồ trang trí và đồ phụ trợ cho các mặt hàng thuộc nhóm 66.01 hoặc 66.02 › Loại khác › Cho hàng hóa thuộc nhóm 66.01 | 25% |
| 6603.90.20 | Các bộ phận, đồ trang trí và đồ phụ trợ cho các mặt hàng thuộc nhóm 66.01 hoặc 66.02 › Loại khác › Cho hàng hóa thuộc nhóm 66.02 | 25% |