Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT)
Biên giới / cửa khẩu · Cơ quan: BCT · 49 mã hàng trong Chương 40
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 4001.10.11 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải › Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa › Chứa trên 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích › Mủ cao su cô đặc bằng phương pháp ly tâm(SEN) | 3% |
| 4001.10.19 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải › Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa › Chứa trên 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích › Loại khác | 3% |
| 4001.10.21 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải › Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa › Chứa không quá 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích › Mủ cao su cô đặc bằng phương pháp ly tâm(SEN) | 3% |
| 4001.10.29 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải › Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa › Chứa không quá 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích › Loại khác | 3% |
| 4001.21.10 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải › Cao su tự nhiên ở dạng khác › Tờ cao su xông khói › RSS hạng 1 (SEN) | 3% |
| 4001.21.20 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải › Cao su tự nhiên ở dạng khác › Tờ cao su xông khói › RSS hạng 2 (SEN) | 3% |
| 4001.21.30 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải › Cao su tự nhiên ở dạng khác › Tờ cao su xông khói › RSS hạng 3 (SEN) | 3% |
| 4001.21.40 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải › Cao su tự nhiên ở dạng khác › Tờ cao su xông khói › RSS hạng 4 (SEN) | 3% |
| 4001.21.50 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải › Cao su tự nhiên ở dạng khác › Tờ cao su xông khói › RSS hạng 5 (SEN) | 3% |
| 4001.21.90 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải › Cao su tự nhiên ở dạng khác › Tờ cao su xông khói › Loại khác | 3% |
| 4001.22.10 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải › Cao su tự nhiên ở dạng khác › Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR) › TSNR 10 (SEN) | 3% |
| 4001.22.20 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải › Cao su tự nhiên ở dạng khác › Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR) › TSNR 20 (SEN) | 3% |
| 4001.22.30 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải › Cao su tự nhiên ở dạng khác › Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR) › TSNR L (SEN) | 3% |
| 4001.22.40 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải › Cao su tự nhiên ở dạng khác › Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR) › TSNR CV (SEN) | 3% |
| 4001.22.50 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải › Cao su tự nhiên ở dạng khác › Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR) › TSNR GP (SEN) | 3% |
| 4001.22.60 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải › Cao su tự nhiên ở dạng khác › Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR) › TSNR 5 (SEN) | 3% |
| 4001.22.90 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải › Cao su tự nhiên ở dạng khác › Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR) › Loại khác | 3% |
| 4001.29.10 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải › Cao su tự nhiên ở dạng khác › Loại khác › Cao su dạng tờ được làm khô bằng không khí(SEN) | 3% |
| 4001.29.20 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải › Cao su tự nhiên ở dạng khác › Loại khác › Crếp từ mủ cao su (SEN) | 3% |
| 4001.29.30 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải › Cao su tự nhiên ở dạng khác › Loại khác › Crếp làm đế giày (SEN) | 3% |
| 4001.29.50 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải › Cao su tự nhiên ở dạng khác › Loại khác › Crếp loại khác | 3% |
| 4001.29.60 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải › Cao su tự nhiên ở dạng khác › Loại khác › Cao su chế biến cao cấp | 3% |
| 4001.29.70 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải › Cao su tự nhiên ở dạng khác › Loại khác › Váng cao su | 3% |
| 4001.29.80 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải › Cao su tự nhiên ở dạng khác › Loại khác › Loại tận thu (trên cây, dưới đất hoặc loại đã xông khói) và phần thừa lại trên chén(SEN) | 3% |
| 4001.29.94 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải › Cao su tự nhiên ở dạng khác › Loại khác › Loại khác, dạng nguyên sinh › Cao su tự nhiên đã khử protein (DPNR) (SEN) | 3% |
| 4001.29.96 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải › Cao su tự nhiên ở dạng khác › Loại khác › Loại khác, dạng nguyên sinh › Loại khác | 3% |
| 4001.29.99 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải › Cao su tự nhiên ở dạng khác › Loại khác › Loại khác | 3% |
| 4001.30.20 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải › Nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự › Dạng nguyên sinh | 3% |
| 4001.30.90 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải › Nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự › Loại khác | 3% |
| 4011.10.00 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng › Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua) | 25% |
| 4011.20.11 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng › Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries) › Chiều rộng không quá 450 mm › Có chiều rộng không quá 230 mm và lắp vành có đường kính không quá 16 inch (SEN) | 20% |
| 4011.20.12 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng › Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries) › Chiều rộng không quá 450 mm › Có chiều rộng không quá 230 mm và lắp vành có đường kính trên 16 inch (SEN) | 20% |
| 4011.20.13 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng › Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries) › Chiều rộng không quá 450 mm › Có chiều rộng trên 230 mm nhưng không quá 385 mm (SEN) | 20% |
| 4011.20.19 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng › Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries) › Chiều rộng không quá 450 mm › Loại khác | 20% |
| 4011.20.90 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng › Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries) › Loại khác | 10% |
| 4011.30.00 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng › Loại sử dụng cho phương tiện bay | 0% |
| 4011.40.00 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng › Loại dùng cho xe môtô | 35% |
| 4011.50.00 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng › Loại dùng cho xe đạp | 35% |
| 4011.70.00 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng › Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp | 20% |
| 4011.80.11 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng › Loại dùng cho xe và máy xây dựng, khai thác mỏ hoặc xếp dỡ công nghiệp › Lắp vành có đường kính không quá 24 inch › Loại dùng cho xe kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng, xe cút kít hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác | 20% |
| 4011.80.19 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng › Loại dùng cho xe và máy xây dựng, khai thác mỏ hoặc xếp dỡ công nghiệp › Lắp vành có đường kính không quá 24 inch › Loại khác | 20% |
| 4011.80.31 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng › Loại dùng cho xe và máy xây dựng, khai thác mỏ hoặc xếp dỡ công nghiệp › Lắp vành có đường kính trên 24 inch, loại dùng cho xe kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác › Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | 20% |
| 4011.80.39 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng › Loại dùng cho xe và máy xây dựng, khai thác mỏ hoặc xếp dỡ công nghiệp › Lắp vành có đường kính trên 24 inch, loại dùng cho xe kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác › Loại khác | 20% |
| 4011.80.40 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng › Loại dùng cho xe và máy xây dựng, khai thác mỏ hoặc xếp dỡ công nghiệp › Lắp vành có đường kính trên 24 inch, loại khác | 10% |
| 4011.90.10 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng › Loại khác › Loại dùng cho xe thuộc Chương 87 | 20% |
| 4011.90.20 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng › Loại khác › Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | 20% |
| 4011.90.90 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng › Loại khác › Loại khác | 10% |
| 4015.19.10 | Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng › Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay › Loại khác › Bằng cao su tự nhiên lưu hóa | 20% |
| 4015.19.90 | Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng › Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay › Loại khác › Bằng cao su lưu hóa khác | 20% |