Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT)
Biên giới / cửa khẩu · Cơ quan: BCT · 19 mã hàng trong Chương 84
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 8413.70.31 | Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy đẩy chất lỏng › Bơm ly tâm khác › Bơm nước được thiết kế đặt chìm dưới nước › Với đường kính cửa hút không quá 200 mm | 10% |
| 8413.70.42 | Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy đẩy chất lỏng › Bơm ly tâm khác › Bơm nước khác, với lưu lượng không quá 8.000 m³/h › Với đường kính cửa hút không quá 200 mm, hoạt động bằng điện | 10% |
| 8413.70.43 | Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy đẩy chất lỏng › Bơm ly tâm khác › Bơm nước khác, với lưu lượng không quá 8.000 m³/h › Với đường kính cửa hút không quá 200 mm, không hoạt động bằng điện | 10% |
| 8437.10.10 | Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hoặc các loại rau đậu đã được làm khô; máy dùng trong công nghiệp xay sát hoặc dùng cho chế biến ngũ cốc hoặc rau đậu đã được làm khô, trừ các loại máy nông nghiệp › Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hoặc các loại rau đậu đã được làm khô › Dùng cho các loại hạt, hoạt động bằng điện; máy sàng sảy hạt và các loại máy làm sạch tương tự, hoạt động bằng điện | 5% |
| 8437.10.20 | Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hoặc các loại rau đậu đã được làm khô; máy dùng trong công nghiệp xay sát hoặc dùng cho chế biến ngũ cốc hoặc rau đậu đã được làm khô, trừ các loại máy nông nghiệp › Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hoặc các loại rau đậu đã được làm khô › Dùng cho các loại hạt, không hoạt động bằng điện; máy sàng sảy hạt và các loại máy làm sạch tương tự, không hoạt động bằng điện | 5% |
| 8437.10.30 | Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hoặc các loại rau đậu đã được làm khô; máy dùng trong công nghiệp xay sát hoặc dùng cho chế biến ngũ cốc hoặc rau đậu đã được làm khô, trừ các loại máy nông nghiệp › Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hoặc các loại rau đậu đã được làm khô › Loại khác, hoạt động bằng điện | 5% |
| 8437.10.40 | Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hoặc các loại rau đậu đã được làm khô; máy dùng trong công nghiệp xay sát hoặc dùng cho chế biến ngũ cốc hoặc rau đậu đã được làm khô, trừ các loại máy nông nghiệp › Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hoặc các loại rau đậu đã được làm khô › Loại khác, không hoạt động bằng điện | 5% |
| 8437.80.10 | Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hoặc các loại rau đậu đã được làm khô; máy dùng trong công nghiệp xay sát hoặc dùng cho chế biến ngũ cốc hoặc rau đậu đã được làm khô, trừ các loại máy nông nghiệp › Máy khác › Máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, hoạt động bằng điện | 20% |
| 8437.80.20 | Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hoặc các loại rau đậu đã được làm khô; máy dùng trong công nghiệp xay sát hoặc dùng cho chế biến ngũ cốc hoặc rau đậu đã được làm khô, trừ các loại máy nông nghiệp › Máy khác › Máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, không hoạt động bằng điện | 20% |
| 8437.80.30 | Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hoặc các loại rau đậu đã được làm khô; máy dùng trong công nghiệp xay sát hoặc dùng cho chế biến ngũ cốc hoặc rau đậu đã được làm khô, trừ các loại máy nông nghiệp › Máy khác › Máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, hoạt động bằng điện | 20% |
| 8437.80.40 | Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hoặc các loại rau đậu đã được làm khô; máy dùng trong công nghiệp xay sát hoặc dùng cho chế biến ngũ cốc hoặc rau đậu đã được làm khô, trừ các loại máy nông nghiệp › Máy khác › Máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, không hoạt động bằng điện | 20% |
| 8437.80.51 | Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hoặc các loại rau đậu đã được làm khô; máy dùng trong công nghiệp xay sát hoặc dùng cho chế biến ngũ cốc hoặc rau đậu đã được làm khô, trừ các loại máy nông nghiệp › Máy khác › Loại khác, hoạt động bằng điện › Máy đánh bóng gạo, máy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ | 20% |
| 8437.80.59 | Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hoặc các loại rau đậu đã được làm khô; máy dùng trong công nghiệp xay sát hoặc dùng cho chế biến ngũ cốc hoặc rau đậu đã được làm khô, trừ các loại máy nông nghiệp › Máy khác › Loại khác, hoạt động bằng điện › Loại khác | 20% |
| 8437.80.61 | Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hoặc các loại rau đậu đã được làm khô; máy dùng trong công nghiệp xay sát hoặc dùng cho chế biến ngũ cốc hoặc rau đậu đã được làm khô, trừ các loại máy nông nghiệp › Máy khác › Loại khác, không hoạt động bằng điện › Máy đánh bóng gạo, máy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ | 20% |
| 8437.80.69 | Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hoặc các loại rau đậu đã được làm khô; máy dùng trong công nghiệp xay sát hoặc dùng cho chế biến ngũ cốc hoặc rau đậu đã được làm khô, trừ các loại máy nông nghiệp › Máy khác › Loại khác, không hoạt động bằng điện › Loại khác | 20% |
| 8437.90.11 | Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hoặc các loại rau đậu đã được làm khô; máy dùng trong công nghiệp xay sát hoặc dùng cho chế biến ngũ cốc hoặc rau đậu đã được làm khô, trừ các loại máy nông nghiệp › Bộ phận › Của máy hoạt động bằng điện › Của máy thuộc phân nhóm 8437.10 | 0% |
| 8437.90.19 | Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hoặc các loại rau đậu đã được làm khô; máy dùng trong công nghiệp xay sát hoặc dùng cho chế biến ngũ cốc hoặc rau đậu đã được làm khô, trừ các loại máy nông nghiệp › Bộ phận › Của máy hoạt động bằng điện › Loại khác | 0% |
| 8437.90.21 | Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hoặc các loại rau đậu đã được làm khô; máy dùng trong công nghiệp xay sát hoặc dùng cho chế biến ngũ cốc hoặc rau đậu đã được làm khô, trừ các loại máy nông nghiệp › Bộ phận › Của máy không hoạt động bằng điện › Của máy thuộc phân nhóm 8437.10 | 0% |
| 8437.90.29 | Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hoặc các loại rau đậu đã được làm khô; máy dùng trong công nghiệp xay sát hoặc dùng cho chế biến ngũ cốc hoặc rau đậu đã được làm khô, trừ các loại máy nông nghiệp › Bộ phận › Của máy không hoạt động bằng điện › Loại khác | 0% |