Hàng hóa tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Biên giới / cửa khẩu · Cơ quan: BCT · 1824 mã hàng

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Hàng hóa tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu (08/2023/TT-BCT - PL2)
MãMô tảNK ưu đãi
6215.90.10Cà vạt, nơ con bướm và cravat › Từ các vật liệu dệt khác › Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)20%
6215.90.90Cà vạt, nơ con bướm và cravat › Từ các vật liệu dệt khác › Loại khác20%
6216.00.10Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay › Găng tay bảo hộ lao động, găng tay hở ngón và găng bao tay20%
6216.00.91Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay › Loại khác › Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn20%
6216.00.92Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay › Loại khác › Từ bông20%
6216.00.99Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay › Loại khác › Loại khác20%
6217.10.10Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh khác; các chi tiết của quần áo hoặc của phụ kiện may mặc, trừ các loại thuộc nhóm 62.12 › Phụ kiện may mặc › Đai Ju đô20%
6217.10.90Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh khác; các chi tiết của quần áo hoặc của phụ kiện may mặc, trừ các loại thuộc nhóm 62.12 › Phụ kiện may mặc › Loại khác20%
6217.90.00Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh khác; các chi tiết của quần áo hoặc của phụ kiện may mặc, trừ các loại thuộc nhóm 62.12 › Các chi tiết20%
6301.10.00Chăn và chăn du lịch › Chăn điện12%
6301.20.00Chăn và chăn du lịch › Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn12%
6301.30.10Chăn và chăn du lịch › Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ bông › Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)12%
6301.30.90Chăn và chăn du lịch › Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ bông › Loại khác12%
6301.40.10Chăn và chăn du lịch › Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ xơ sợi tổng hợp › Vải không dệt12%
6301.40.90Chăn và chăn du lịch › Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ xơ sợi tổng hợp › Loại khác12%
6301.90.10Chăn và chăn du lịch › Chăn và chăn du lịch khác › Vải không dệt12%
6301.90.90Chăn và chăn du lịch › Chăn và chăn du lịch khác › Loại khác12%
6302.10.00Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp › Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), dệt kim hoặc móc12%
6302.21.00Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp › Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen) khác, đã in › Từ bông12%
6302.22.10Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp › Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen) khác, đã in › Từ sợi nhân tạo › Vải không dệt12%
6302.22.90Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp › Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen) khác, đã in › Từ sợi nhân tạo › Loại khác12%
6302.29.00Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp › Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen) khác, đã in › Từ các vật liệu dệt khác12%
6302.31.00Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp › Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen) khác › Từ bông12%
6302.32.10Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp › Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen) khác › Từ sợi nhân tạo › Vải không dệt12%
6302.32.90Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp › Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen) khác › Từ sợi nhân tạo › Loại khác12%
6302.39.00Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp › Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen) khác › Từ các vật liệu dệt khác12%
6302.40.00Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp › Khăn trải bàn, dệt kim hoặc móc12%
6302.51.10Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp › Khăn trải bàn khác › Từ bông › Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)12%
6302.51.90Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp › Khăn trải bàn khác › Từ bông › Loại khác12%
6302.53.00Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp › Khăn trải bàn khác › Từ sợi nhân tạo12%
6302.59.10Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp › Khăn trải bàn khác › Từ các vật liệu dệt khác › Từ lanh12%
6302.59.90Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp › Khăn trải bàn khác › Từ các vật liệu dệt khác › Loại khác12%
6302.60.00Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp › Khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp, từ vải dệt vòng lông hoặc các loại vải dệt vòng lông tương tự, từ bông12%
6302.91.00Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp › Loại khác › Từ bông12%
6302.93.00Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp › Loại khác › Từ sợi nhân tạo12%
6302.99.10Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp › Loại khác › Từ các vật liệu dệt khác › Từ lanh12%
6302.99.90Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp › Loại khác › Từ các vật liệu dệt khác › Loại khác12%
6303.12.00Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường › Dệt kim hoặc móc › Từ sợi tổng hợp12%
6303.19.10Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường › Dệt kim hoặc móc › Từ các vật liệu dệt khác › Từ bông12%
6303.19.90Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường › Dệt kim hoặc móc › Từ các vật liệu dệt khác › Loại khác12%
6303.91.00Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường › Loại khác › Từ bông12%
6303.92.00Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường › Loại khác › Từ sợi tổng hợp12%
6303.99.00Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường › Loại khác › Từ các vật liệu dệt khác12%
6304.11.00Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04 › Các bộ khăn phủ giường (bedspreads) › Dệt kim hoặc móc12%
6304.19.10Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04 › Các bộ khăn phủ giường (bedspreads) › Loại khác › Từ bông12%
6304.19.20Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04 › Các bộ khăn phủ giường (bedspreads) › Loại khác › Loại khác, không dệt12%
6304.19.90Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04 › Các bộ khăn phủ giường (bedspreads) › Loại khác › Loại khác12%
6304.20.00Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04 › Màn ngủ được chi tiết tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương này12%
6304.91.10Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04 › Loại khác › Dệt kim hoặc móc › Màn chống muỗi12%
6304.91.90Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04 › Loại khác › Dệt kim hoặc móc › Loại khác12%
6304.92.00Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04 › Loại khác › Không dệt kim hoặc móc, từ bông12%
6304.93.00Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04 › Loại khác › Không dệt kim hoặc móc, từ sợi tổng hợp12%
6304.99.00Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04 › Loại khác › Không dệt kim hoặc móc, từ các vật liệu dệt khác12%
6307.10.10Các mặt hàng đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu cắt may › Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các loại khăn lau tương tự › Từ vải không dệt trừ phớt12%
6307.10.20Các mặt hàng đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu cắt may › Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các loại khăn lau tương tự › Từ phớt12%
6307.10.90Các mặt hàng đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu cắt may › Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các loại khăn lau tương tự › Loại khác12%
6308.00.00Bộ vải bao gồm vải dệt thoi và chỉ, có hoặc không có phụ kiện, dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự, đóng gói sẵn để bán lẻ20%
6309.00.00Quần áo và các sản phẩm dệt may đã qua sử dụng khác100%
6401.10.00Giày, dép không thấm nước có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic, mũ giày, dép không gắn hoặc lắp ghép với đế bằng cách khâu, tán đinh, xoáy ốc, cắm đế hoặc các cách tương tự › Giày, dép có mũi gắn kim loại bảo vệ30%
6401.92.10Giày, dép không thấm nước có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic, mũ giày, dép không gắn hoặc lắp ghép với đế bằng cách khâu, tán đinh, xoáy ốc, cắm đế hoặc các cách tương tự › Giày, dép khác › Loại cổ cao quá mắt cá chân nhưng không qua đầu gối › Loại có mũi giày được gắn bảo vệ không phải kim loại (SEN)30%
6401.92.90Giày, dép không thấm nước có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic, mũ giày, dép không gắn hoặc lắp ghép với đế bằng cách khâu, tán đinh, xoáy ốc, cắm đế hoặc các cách tương tự › Giày, dép khác › Loại cổ cao quá mắt cá chân nhưng không qua đầu gối › Loại khác30%
6401.99.10Giày, dép không thấm nước có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic, mũ giày, dép không gắn hoặc lắp ghép với đế bằng cách khâu, tán đinh, xoáy ốc, cắm đế hoặc các cách tương tự › Giày, dép khác › Loại khác › Giày cổ cao quá đầu gối30%
6401.99.90Giày, dép không thấm nước có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic, mũ giày, dép không gắn hoặc lắp ghép với đế bằng cách khâu, tán đinh, xoáy ốc, cắm đế hoặc các cách tương tự › Giày, dép khác › Loại khác › Loại khác30%
6402.12.00Các loại giày, dép khác có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic › Giày, dép thể thao › Giày ống trượt tuyết, giày trượt tuyết băng đồng và giày ống gắn ván trượt30%
6402.19.10Các loại giày, dép khác có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic › Giày, dép thể thao › Loại khác › Giày, dép cho đấu vật30%
6402.19.90Các loại giày, dép khác có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic › Giày, dép thể thao › Loại khác › Loại khác30%
6402.20.00Các loại giày, dép khác có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic › Giày, dép có đai hoặc dây gắn mũ giày với đế bằng chốt cài30%
6402.91.10Các loại giày, dép khác có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic › Giày, dép khác › Giày cổ cao quá mắt cá chân › Giày lặn30%
6402.91.91Các loại giày, dép khác có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic › Giày, dép khác › Giày cổ cao quá mắt cá chân › Loại khác › Loại có mũi giày được gắn kim loại để bảo vệ30%
6402.91.92Các loại giày, dép khác có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic › Giày, dép khác › Giày cổ cao quá mắt cá chân › Loại khác › Loại có mũi giày được gắn bảo vệ không phải kim loại (SEN)30%
6402.91.99Các loại giày, dép khác có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic › Giày, dép khác › Giày cổ cao quá mắt cá chân › Loại khác › Loại khác30%
6402.99.10Các loại giày, dép khác có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic › Giày, dép khác › Loại khác › Loại có mũi giày được gắn kim loại để bảo vệ30%
6402.99.20Các loại giày, dép khác có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic › Giày, dép khác › Loại khác › Loại có mũi giày được gắn bảo vệ không phải kim loại (SEN)30%
6402.99.90Các loại giày, dép khác có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic › Giày, dép khác › Loại khác › Loại khác30%
6403.12.00Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da thuộc › Giày, dép thể thao › Giày ống trượt tuyết, giày trượt tuyết băng đồng và giày ống gắn ván trượt30%
6403.19.10Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da thuộc › Giày, dép thể thao › Loại khác › Giày, dép có gắn đinh, gắn miếng đế chân hoặc các loại tương tự30%
6403.19.20Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da thuộc › Giày, dép thể thao › Loại khác › Ủng để cưỡi ngựa; giày chơi bowling30%
6403.19.30Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da thuộc › Giày, dép thể thao › Loại khác › Giày, dép dùng trong đấu vật, cử tạ hoặc thể dục thể hình30%
6403.19.90Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da thuộc › Giày, dép thể thao › Loại khác › Loại khác30%
6403.20.00Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da thuộc › Giày, dép có đế ngoài bằng da thuộc, và mũ giày có đai vòng qua mu bàn chân và quai xỏ ngón chân cái30%
6403.40.00Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da thuộc › Giày, dép khác, có mũi gắn kim loại bảo vệ30%
6403.51.00Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da thuộc › Giày, dép khác có đế ngoài bằng da thuộc › Giày cổ cao quá mắt cá chân30%
6403.59.10Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da thuộc › Giày, dép khác có đế ngoài bằng da thuộc › Loại khác › Giày chơi bowling30%
6403.59.90Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da thuộc › Giày, dép khác có đế ngoài bằng da thuộc › Loại khác › Loại khác30%
6403.91.10Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da thuộc › Giày, dép khác › Loại cổ cao quá mắt cá chân › Giày, dép có đế bằng gỗ, không có lót đế bên trong hoặc mũi gắn kim loại bảo vệ30%
6403.91.20Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da thuộc › Giày, dép khác › Loại cổ cao quá mắt cá chân › Ủng để cưỡi ngựa30%
6403.91.30Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da thuộc › Giày, dép khác › Loại cổ cao quá mắt cá chân › Loại khác, có mũi giày được gắn bảo vệ không phải kim loại (SEN)30%
6403.91.90Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da thuộc › Giày, dép khác › Loại cổ cao quá mắt cá chân › Loại khác30%
6403.99.10Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da thuộc › Giày, dép khác › Loại khác › Giày, dép có đế bằng gỗ, không có lót đế bên trong hoặc mũi gắn kim loại bảo vệ30%
6403.99.20Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da thuộc › Giày, dép khác › Loại khác › Giày chơi bowling30%
6403.99.30Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da thuộc › Giày, dép khác › Loại khác › Loại khác, có mũi giày được gắn bảo vệ không phải kim loại (SEN)30%
6403.99.90Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da thuộc › Giày, dép khác › Loại khác › Loại khác30%
6404.11.10Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng vật liệu dệt › Giày, dép có đế ngoài bằng cao su hoặc plastic › Giày, dép thể thao, giày tennis, giày bóng rổ, giày thể dục, giày luyện tập và các loại tương tự › Giày, dép có gắn đinh, gắn miếng đế chân hoặc các loại tương tự30%
6404.11.20Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng vật liệu dệt › Giày, dép có đế ngoài bằng cao su hoặc plastic › Giày, dép thể thao, giày tennis, giày bóng rổ, giày thể dục, giày luyện tập và các loại tương tự › Giày, dép dùng trong đấu vật, cử tạ hoặc thể dục thể hình30%
6404.11.90Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng vật liệu dệt › Giày, dép có đế ngoài bằng cao su hoặc plastic › Giày, dép thể thao, giày tennis, giày bóng rổ, giày thể dục, giày luyện tập và các loại tương tự › Loại khác30%
6404.19.10Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng vật liệu dệt › Giày, dép có đế ngoài bằng cao su hoặc plastic › Loại khác › Loại có mũi giày được gắn bảo vệ30%
6404.19.90Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng vật liệu dệt › Giày, dép có đế ngoài bằng cao su hoặc plastic › Loại khác › Loại khác30%
6404.20.00Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng vật liệu dệt › Giày, dép có đế ngoài bằng da thuộc hoặc da tổng hợp30%
6405.10.00Giày, dép khác › Có mũ giày bằng da thuộc hoặc da tổng hợp30%
6405.20.00Giày, dép khác › Có mũ giày bằng vật liệu dệt30%

← Tất cả chính sách