Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Kiểm dịch · Cơ quan: BNNPTNT · 109 mã hàng trong Chương 07

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9), Chương 07
MãMô tảNK ưu đãi
0701.10.00Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh › Để làm giống0%
0701.90.90Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh › Loại khác › Loại khác20%
0702.00.00Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh20%
0703.10.11Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh › Hành tây và hành, hẹ › Hành tây › Củ giống0%
0703.10.19Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh › Hành tây và hành, hẹ › Hành tây › Loại khác15%
0703.10.21Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh › Hành tây và hành, hẹ › Hành, hẹ › Củ giống0%
0703.10.29Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh › Hành tây và hành, hẹ › Hành, hẹ › Loại khác20%
0703.20.10Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh › Tỏi › Củ giống0%
0703.20.90Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh › Tỏi › Loại khác20%
0703.90.10Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh › Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác › Củ giống0%
0703.90.90Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh › Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác › Loại khác20%
0704.10.10Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh › Súp lơ (1) và súp lơ xanh › Súp lơ (1) (Caulifower)20%
0704.10.20Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh › Súp lơ (1) và súp lơ xanh › Đầu súp lơ xanh (headed broccoli)20%
0704.20.00Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh › Cải Bruc-xen20%
0704.90.10Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh › Loại khác › Bắp cải cuộn (cuộn tròn) (SEN)20%
0704.90.20Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh › Loại khác › Cải bẹ xanh (Chinese mustard) (SEN)20%
0704.90.90Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh › Loại khác › Loại khác20%
0705.11.00Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh › Rau diếp, xà lách › Xà lách cuộn (head lettuce)20%
0705.19.00Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh › Rau diếp, xà lách › Loại khác20%
0705.21.00Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh › Rau diếp xoăn › Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum)20%
0705.29.00Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh › Rau diếp xoăn › Loại khác20%
0706.10.10Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh › Cà rốt và củ cải › Cà rốt17%
0706.10.20Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh › Cà rốt và củ cải › Củ cải20%
0706.90.00Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh › Loại khác20%
0707.00.00Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh20%
0708.10.00Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh › Đậu Hà Lan (Pisum sativum)20%
0708.20.10Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh › Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) › Đậu Pháp (SEN)20%
0708.20.20Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh › Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) › Đậu dài20%
0708.20.90Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh › Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) › Loại khác20%
0708.90.00Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh › Các loại rau đậu khác20%
0709.20.00Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh › Măng tây15%
0709.30.00Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh › Cà tím15%
0709.40.00Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh › Cần tây trừ loại cần củ (celeriac)15%
0709.51.00Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh › Nấm và nấm cục (truffles) › Nấm thuộc chi Agaricus15%
0709.59.20Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh › Nấm và nấm cục (truffles) › Loại khác › Nấm cục trừ loại Tuber spp.20%
0709.59.90Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh › Nấm và nấm cục (truffles) › Loại khác › Loại khác15%
0709.60.10Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh › Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta › Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)13%
0709.60.90Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh › Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta › Loại khác13%
0709.70.00Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh › Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)15%
0709.91.00Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh › Loại khác › Hoa a-ti-sô15%
0709.92.00Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh › Loại khác › Ô liu12%
0709.93.00Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh › Loại khác › Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.)13%
0709.99.10Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh › Loại khác › Loại khác › Ngô ngọt13%
0709.99.20Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh › Loại khác › Loại khác › Đậu bắp (Okra)13%
0709.99.90Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh › Loại khác › Loại khác › Loại khác13%
0710.21.00Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh › Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ › Đậu Hà Lan (Pisum sativum)17%
0710.22.00Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh › Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ › Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.)17%
0710.29.00Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh › Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ › Loại khác17%
0710.30.00Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh › Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)15%
0710.40.00Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh › Ngô ngọt17%
0710.80.00Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh › Rau khác17%
0710.90.00Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh › Hỗn hợp các loại rau17%
0711.20.90Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được › Ôliu › Loại khác15%
0711.40.90Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được › Dưa chuột và dưa chuột ri › Loại khác30%
0711.51.90Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được › Nấm và nấm cục (truffles) › Nấm thuộc chi Agaricus › Loại khác30%
0711.59.90Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được › Nấm và nấm cục (truffles) › Loại khác › Loại khác30%
0711.90.10Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được › Rau khác; hỗn hợp các loại rau › Ngô ngọt30%
0711.90.20Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được › Rau khác; hỗn hợp các loại rau › Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)30%
0711.90.30Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được › Rau khác; hỗn hợp các loại rau › Nụ bạch hoa15%
0711.90.50Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được › Rau khác; hỗn hợp các loại rau › Hành tây, đã được bảo quản trừ loại được bảo quản bằng khí sunphurơ30%
0711.90.90Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được › Rau khác; hỗn hợp các loại rau › Loại khác30%
0712.20.00Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm › Hành tây30%
0712.31.00Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm › Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles) › Nấm thuộc chi Agaricus30%
0712.32.00Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm › Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles) › Mộc nhĩ (Auricularia spp.)30%
0712.33.00Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm › Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles) › Nấm tuyết (Tremella spp.)30%
0712.39.10Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm › Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles) › Loại khác › Nấm cục (truffles)30%
0712.39.90Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm › Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles) › Loại khác › Loại khác30%
0712.90.10Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm › Rau khác; hỗn hợp các loại rau › Tỏi22%
0712.90.90Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm › Rau khác; hỗn hợp các loại rau › Loại khác22%
0713.10.10Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu Hà Lan (Pisum sativum) › Phù hợp để gieo trồng0%
0713.10.90Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu Hà Lan (Pisum sativum) › Loại khác15%
0713.20.10Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu gà (chickpeas) (garbanzos) › Phù hợp để gieo trồng0%
0713.20.90Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu gà (chickpeas) (garbanzos) › Loại khác15%
0713.31.10Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) › Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek › Phù hợp để gieo trồng0%
0713.31.90Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) › Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek › Loại khác15%
0713.32.10Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) › Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis) › Phù hợp để gieo trồng0%
0713.32.90Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) › Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis) › Loại khác20%
0713.33.10Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) › Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris) › Phù hợp để gieo trồng0%
0713.33.90Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) › Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris) › Loại khác15%
0713.34.10Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) › Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia subterranea) › Phù hợp để gieo trồng0%
0713.34.90Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) › Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia subterranea) › Loại khác20%
0713.35.10Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) › Đậu đũa (Vigna unguiculata) › Phù hợp để gieo trồng0%
0713.35.90Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) › Đậu đũa (Vigna unguiculata) › Loại khác20%
0713.39.10Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) › Loại khác › Phù hợp để gieo trồng0%
0713.39.90Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) › Loại khác › Loại khác20%
0713.40.10Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu lăng › Phù hợp để gieo trồng0%
0713.40.90Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu lăng › Loại khác20%
0713.50.10Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor) › Phù hợp để gieo trồng0%
0713.50.90Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor) › Loại khác20%
0713.60.10Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu triều, đậu săng (Cajanus cajan) › Phù hợp để gieo trồng0%
0713.60.90Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu triều, đậu săng (Cajanus cajan) › Loại khác20%
0713.90.10Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Loại khác › Phù hợp để gieo trồng0%
0713.90.90Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Loại khác › Loại khác20%
0714.10.11Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago › Sắn › Thái lát hoặc đã làm thành dạng viên › Lát đã được làm khô3%
0714.10.19Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago › Sắn › Thái lát hoặc đã làm thành dạng viên › Loại khác3%
0714.10.91Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago › Sắn › Loại khác › Đông lạnh3%
0714.10.99Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago › Sắn › Loại khác › Loại khác3%
0714.20.10Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago › Khoai lang › Đông lạnh10%
0714.20.90Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago › Khoai lang › Loại khác10%
0714.30.10Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago › Củ từ, khoai mỡ, khoai tím (Dioscorea spp.) › Đông lạnh10%

← Tất cả chính sách