8704.21.26 Xe có động cơ dùng để chở hàng – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn – Ô tô pick-up (1)

Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn › Loại khác › Ô tô pick-up (1)

Pick-up trucks

Đơn vị tính: chiếc

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 87042126.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 70%
NK thông thường 105%
VAT 8% / 10%
TTĐB —
BVMT Không
XK —

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả

Thuế suất FTA cho mã HS 8704.21.26
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
ATIGA 0% D
VN-EAEU 0% EAV
VN-LAO 0% S
EVFTA 24,7% EUR.1
UKVFTA 24,7% EUR.1
CPTPP 28% CPTPP Mexico: 35%
ACFTA 45% E Không áp dụng: BN, ID, LA, MY, MM, PH, CN
AANZFTA 50% AANZ
VKFTA 68% VK
RCEP 68% RCEP
Theo nhóm nước (A–F)
  • RCEP (ASEAN): 68%
  • RCEP (Úc): 68%
  • RCEP (New Zealand): 68%
Hiển thị theo cột nhóm nước; quy tắc chọn mức khi các phụ lục khác nhau xem NĐ 129/2022/NĐ-CP.

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Chính sách quản lý mặt hàng

Mã cùng nhóm HS 8704

8704 — Xe có động cơ dùng để chở hàng

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi