8704.41.25 Xe – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn – Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)

Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn › Loại khác › Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)

Hooklift lorries (trucks)

Đơn vị tính: chiếc

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 87044125.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 20%
NK thông thường 30%
VAT 8% / 10%
TTĐB —
BVMT Không
XK —

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả

Thuế suất FTA cho mã HS 8704.41.25
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
ATIGA 0% D
VN-EAEU 0% EAV
VN-LAO 0% S
CPTPP 2,5% CPTPP Mexico: 3,3%
AANZFTA 5% AANZ
EVFTA 5,4% EUR.1
UKVFTA 5,4% EUR.1
VKFTA 15% VK
RCEP 15% RCEP
Theo nhóm nước (A–F)
  • RCEP (ASEAN): 15%
  • RCEP (Úc): 15%
  • RCEP (New Zealand): 15%
Hiển thị theo cột nhóm nước; quy tắc chọn mức khi các phụ lục khác nhau xem NĐ 129/2022/NĐ-CP.
ACFTA 45% E Không áp dụng: BN, ID, LA, MY, MM, PH, CN

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Chính sách quản lý mặt hàng

Mã cùng nhóm HS 8704

8704 — Xe có động cơ dùng để chở hàng

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi