8704.43.22 Xe – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn – Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải

Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn › Loại khác › Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải

Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing device

Đơn vị tính: chiếc

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 87044322.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 20%
NK thông thường 30%
VAT 8% / 10%
TTĐB —
BVMT Không
XK —

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả

Thuế suất FTA cho mã HS 8704.43.22
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
ATIGA 0% D
ACFTA 0% E Không áp dụng: BN, ID, MY, MM, PH, CN
VN-EAEU 0% EAV
VN-LAO 0% S
CPTPP 2,5% CPTPP Mexico: 3,3%
AANZFTA 5% AANZ
EVFTA 5,4% EUR.1
UKVFTA 5,4% EUR.1
VKFTA 10% VK
RCEP 15% RCEP
Theo nhóm nước (A–F)
  • RCEP (ASEAN): 15%
  • RCEP (Úc): 15%
  • RCEP (New Zealand): 15%
Hiển thị theo cột nhóm nước; quy tắc chọn mức khi các phụ lục khác nhau xem NĐ 129/2022/NĐ-CP.
AKFTA 50% AK

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Chính sách quản lý mặt hàng

Mã cùng nhóm HS 8704

8704 — Xe có động cơ dùng để chở hàng

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi