8704.52.29 Xe có động cơ dùng để chở hàng – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn – Loại khác

Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn › Loại khác › Loại khác

Other

Đơn vị tính: chiếc

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 87045229.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 70%
NK thông thường 105%
VAT 8% / 10%
TTĐB —
BVMT Không
XK —

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả

Thuế suất FTA cho mã HS 8704.52.29
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
ATIGA 0% D
VN-LAO 0% S
CPTPP 13,7% CPTPP Mexico: 18,3%
EVFTA 18,1% EUR.1
UKVFTA 18,1% EUR.1
ACFTA 30% E Không áp dụng: BN, ID, MY, MM, PH, CN
AANZFTA 30% AANZ
VKFTA 50% VK
RCEP 50% RCEP
Theo nhóm nước (A–F)
  • RCEP (ASEAN): 50%
  • RCEP (Úc): 50%
  • RCEP (New Zealand): 50%
Hiển thị theo cột nhóm nước; quy tắc chọn mức khi các phụ lục khác nhau xem NĐ 129/2022/NĐ-CP.

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Chính sách quản lý mặt hàng

Mã cùng nhóm HS 8704

8704 — Xe có động cơ dùng để chở hàng

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi