Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)
Kiểm tra chuyên ngành · Cơ quan: BGTVT · 447 mã hàng
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 3604.90.90 | Pháo hoa, pháo hiệu, pháo mưa, pháo hiệu sương mù và các sản phẩm pháo khác › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 4011.10.00 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng › Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua) | 25% |
| 4011.20.11 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng › Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries) › Chiều rộng không quá 450 mm › Có chiều rộng không quá 230 mm và lắp vành có đường kính không quá 16 inch (SEN) | 20% |
| 4011.20.12 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng › Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries) › Chiều rộng không quá 450 mm › Có chiều rộng không quá 230 mm và lắp vành có đường kính trên 16 inch (SEN) | 20% |
| 4011.20.13 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng › Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries) › Chiều rộng không quá 450 mm › Có chiều rộng trên 230 mm nhưng không quá 385 mm (SEN) | 20% |
| 4011.20.19 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng › Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries) › Chiều rộng không quá 450 mm › Loại khác | 20% |
| 4011.20.90 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng › Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries) › Loại khác | 10% |
| 4011.40.00 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng › Loại dùng cho xe môtô | 35% |
| 4011.90.10 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng › Loại khác › Loại dùng cho xe thuộc Chương 87 | 20% |
| 4421.10.00 | Các sản phẩm bằng gỗ khác › Mắc treo quần áo | 0% |
| 4421.20.00 | Các sản phẩm bằng gỗ khác › Quan tài | 0% |
| 4421.91.10 | Các sản phẩm bằng gỗ khác › Loại khác › Từ tre › Lõi cuộn chỉ, ống sợi và suốt sợi, guồng cuốn chỉ may và các sản phẩm tương tự | 0% |
| 4421.91.20 | Các sản phẩm bằng gỗ khác › Loại khác › Từ tre › Thanh gỗ để làm diêm | 0% |
| 4421.91.30 | Các sản phẩm bằng gỗ khác › Loại khác › Từ tre › Que kẹo, que kem và thìa xúc kem | 0% |
| 4421.91.40 | Các sản phẩm bằng gỗ khác › Loại khác › Từ tre › Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng | 0% |
| 4421.91.50 | Các sản phẩm bằng gỗ khác › Loại khác › Từ tre › Chuỗi hạt cầu nguyện | 0% |
| 4421.91.60 | Các sản phẩm bằng gỗ khác › Loại khác › Từ tre › Tăm | 0% |
| 4421.91.70 | Các sản phẩm bằng gỗ khác › Loại khác › Từ tre › Các loại que dùng để làm nhang (nén hương)(SEN) | 0% |
| 4421.91.90 | Các sản phẩm bằng gỗ khác › Loại khác › Từ tre › Loại khác | 0% |
| 4421.99.10 | Các sản phẩm bằng gỗ khác › Loại khác › Loại khác › Lõi cuộn chỉ, ống sợi và suốt sợi, guồng cuốn chỉ may và các sản phẩm tương tự | 0% |
| 4421.99.20 | Các sản phẩm bằng gỗ khác › Loại khác › Loại khác › Thanh gỗ để làm diêm | 0% |
| 4421.99.30 | Các sản phẩm bằng gỗ khác › Loại khác › Loại khác › Móc gỗ hoặc ghim gỗ dùng cho giày, dép | 0% |
| 4421.99.40 | Các sản phẩm bằng gỗ khác › Loại khác › Loại khác › Que kẹo, que kem và thìa xúc kem | 0% |
| 4421.99.70 | Các sản phẩm bằng gỗ khác › Loại khác › Loại khác › Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng | 0% |
| 4421.99.80 | Các sản phẩm bằng gỗ khác › Loại khác › Loại khác › Tăm | 0% |
| 4421.99.93 | Các sản phẩm bằng gỗ khác › Loại khác › Loại khác › Loại khác › Chuỗi hạt cầu nguyện | 0% |
| 4421.99.94 | Các sản phẩm bằng gỗ khác › Loại khác › Loại khác › Loại khác › Chuỗi hạt khác | 0% |
| 4421.99.95 | Các sản phẩm bằng gỗ khác › Loại khác › Loại khác › Loại khác › Các loại que dùng để làm nhang (nén hương) (SEN) | 0% |
| 4421.99.96 | Các sản phẩm bằng gỗ khác › Loại khác › Loại khác › Loại khác › Lõi gỗ ghép (barecore) (SEN) | 0% |
| 4421.99.99 | Các sản phẩm bằng gỗ khác › Loại khác › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 7007.11.10 | Kính an toàn, bao gồm kính tôi hoặc kính dán nhiều lớp (laminated glass) › Kính tôi an toàn › Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền › Phù hợp dùng cho xe thuộc Chương 87 | 20% |
| 7007.11.20 | Kính an toàn, bao gồm kính tôi hoặc kính dán nhiều lớp (laminated glass) › Kính tôi an toàn › Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền › Phù hợp dùng cho phương tiện bay hoặc tàu vũ trụ thuộc Chương 88 | 0% |
| 7007.11.90 | Kính an toàn, bao gồm kính tôi hoặc kính dán nhiều lớp (laminated glass) › Kính tôi an toàn › Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền › Loại khác | 3% |
| 7007.19.10 | Kính an toàn, bao gồm kính tôi hoặc kính dán nhiều lớp (laminated glass) › Kính tôi an toàn › Loại khác › Phù hợp dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | 15% |
| 7007.19.90 | Kính an toàn, bao gồm kính tôi hoặc kính dán nhiều lớp (laminated glass) › Kính tôi an toàn › Loại khác › Loại khác | 15% |
| 7007.21.10 | Kính an toàn, bao gồm kính tôi hoặc kính dán nhiều lớp (laminated glass) › Kính dán an toàn nhiều lớp › Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền › Phù hợp dùng cho xe thuộc Chương 87 | 20% |
| 7007.21.20 | Kính an toàn, bao gồm kính tôi hoặc kính dán nhiều lớp (laminated glass) › Kính dán an toàn nhiều lớp › Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền › Phù hợp dùng cho phương tiện bay hoặc tàu vũ trụ thuộc Chương 88 | 0% |
| 7007.21.90 | Kính an toàn, bao gồm kính tôi hoặc kính dán nhiều lớp (laminated glass) › Kính dán an toàn nhiều lớp › Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền › Loại khác | 3% |
| 7007.29.10 | Kính an toàn, bao gồm kính tôi hoặc kính dán nhiều lớp (laminated glass) › Kính dán an toàn nhiều lớp › Loại khác › Phù hợp dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | 15% |
| 7007.29.90 | Kính an toàn, bao gồm kính tôi hoặc kính dán nhiều lớp (laminated glass) › Kính dán an toàn nhiều lớp › Loại khác › Loại khác | 15% |
| 7009.10.00 | Gương thủy tinh, có hoặc không có khung, kể cả gương chiếu hậu › Gương chiếu hậu dùng cho xe | 25% |
| 7304.11.00 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép › Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí › Bằng thép không gỉ | 0% |
| 7304.19.00 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép › Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí › Loại khác | 0% |
| 7304.22.10 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép › Ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí › Ống khoan bằng thép không gỉ › Có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống | 0% |
| 7304.22.90 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép › Ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí › Ống khoan bằng thép không gỉ › Loại khác | 0% |
| 7304.23.10 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép › Ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí › Ống khoan khác › Có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống | 0% |
| 7304.23.90 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép › Ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí › Ống khoan khác › Loại khác | 0% |
| 7304.24.10 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép › Ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí › Loại khác, bằng thép không gỉ › Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống | 5% |
| 7304.24.20 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép › Ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí › Loại khác, bằng thép không gỉ › Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và có ren ở đầu ống | 0% |
| 7304.24.30 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép › Ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí › Loại khác, bằng thép không gỉ › Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) từ 80.000 psi trở lên, có hoặc không có ren ở đầu ống | 0% |
| 7304.29.10 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép › Ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí › Loại khác › Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống | 5% |
| 7304.29.20 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép › Ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí › Loại khác › Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và có ren ở đầu ống | 0% |
| 7304.29.30 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép › Ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí › Loại khác › Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) từ 80.000 psi trở lên, có hoặc không có ren ở đầu ống | 0% |
| 7304.31.10 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép › Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim › Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội) › Ống chống và ống nối của cần khoan có ren trong và ren ngoài (SEN) | 5% |
| 7304.31.20 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép › Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim › Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội) › Ống dẫn chịu áp lực cao có khả năng chịu áp lực không nhỏ hơn 42.000 psi | 0% |
| 7304.31.40 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép › Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim › Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội) › Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng | 10% |
| 7304.31.90 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép › Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim › Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội) › Loại khác | 5% |
| 7304.39.20 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép › Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim › Loại khác › Ống dẫn chịu áp lực cao có khả năng chịu áp lực không nhỏ hơn 42.000 psi | 0% |
| 7304.39.40 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép › Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim › Loại khác › Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng | 10% |
| 7304.39.90 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép › Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim › Loại khác › Loại khác | 5% |
| 7304.41.00 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép › Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ › Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội) | 0% |
| 7304.49.00 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép › Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ › Loại khác | 0% |
| 7304.51.10 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép › Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác › Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội) › Ống chống và ống nối của cần khoan có ren trong và ren ngoài (SEN) | 0% |
| 7304.51.20 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép › Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác › Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội) › Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi | 0% |
| 7304.51.90 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép › Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác › Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội) › Loại khác | 0% |
| 7304.59.10 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép › Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác › Loại khác › Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi | 0% |
| 7304.59.90 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép › Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 7304.90.10 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép › Loại khác › Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi | 0% |
| 7304.90.30 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép › Loại khác › Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng | 10% |
| 7304.90.90 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép › Loại khác › Loại khác | 5% |
| 7305.11.00 | Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ, được hàn, tán bằng đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự), có mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài trên 406,4 mm › Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí › Hàn chìm theo chiều dọc bằng hồ quang | 5% |
| 7305.12.10 | Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ, được hàn, tán bằng đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự), có mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài trên 406,4 mm › Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí › Loại khác, hàn theo chiều dọc › Hàn điện trở (ERW) | 5% |
| 7305.12.90 | Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ, được hàn, tán bằng đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự), có mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài trên 406,4 mm › Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí › Loại khác, hàn theo chiều dọc › Loại khác | 5% |
| 7305.19.10 | Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ, được hàn, tán bằng đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự), có mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài trên 406,4 mm › Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí › Loại khác › Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang | 10% |
| 7305.19.90 | Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ, được hàn, tán bằng đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự), có mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài trên 406,4 mm › Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí › Loại khác › Loại khác | 10% |
| 7305.20.00 | Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ, được hàn, tán bằng đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự), có mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài trên 406,4 mm › Ống chống sử dụng trong khoan dầu hoặc khí | 5% |
| 7305.31.10 | Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ, được hàn, tán bằng đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự), có mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài trên 406,4 mm › Loại khác, được hàn › Hàn theo chiều dọc › Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ | 5% |
| 7305.31.90 | Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ, được hàn, tán bằng đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự), có mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài trên 406,4 mm › Loại khác, được hàn › Hàn theo chiều dọc › Loại khác | 5% |
| 7305.39.10 | Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ, được hàn, tán bằng đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự), có mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài trên 406,4 mm › Loại khác, được hàn › Loại khác › Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi | 10% |
| 7305.39.90 | Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ, được hàn, tán bằng đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự), có mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài trên 406,4 mm › Loại khác, được hàn › Loại khác › Loại khác | 10% |
| 7305.90.00 | Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ, được hàn, tán bằng đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự), có mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài trên 406,4 mm › Loại khác | 5% |
| 7306.11.10 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) › Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí › Hàn, bằng thép không gỉ › Hàn điện trở theo chiều dọc (ERW) | 5% |
| 7306.11.90 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) › Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí › Hàn, bằng thép không gỉ › Loại khác | 5% |
| 7306.19.10 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) › Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí › Loại khác › Hàn điện trở theo chiều dọc (ERW) | 5% |
| 7306.19.20 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) › Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí › Loại khác › Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang | 5% |
| 7306.19.90 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) › Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí › Loại khác › Loại khác | 5% |
| 7306.21.00 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) › Ống chống và ống sử dụng cho khoan dầu hoặc khí › Hàn, bằng thép không gỉ | 5% |
| 7306.29.00 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) › Ống chống và ống sử dụng cho khoan dầu hoặc khí › Loại khác | 5% |
| 7306.30.11 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) › Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim › Ống dùng cho nồi hơi › Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm | 10% |
| 7306.30.19 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) › Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim › Ống dùng cho nồi hơi › Loại khác | 10% |
| 7306.30.21 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) › Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim › Ống thép được mạ đồng, tráng nhựa flo (fluororesin) hoặc kẽm cromat có đường kính ngoài không quá 15 mm › Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm | 10% |
| 7306.30.29 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) › Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim › Ống thép được mạ đồng, tráng nhựa flo (fluororesin) hoặc kẽm cromat có đường kính ngoài không quá 15 mm › Loại khác | 10% |
| 7306.30.30 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) › Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim › Ống loại được sử dụng làm ống bọc (ống nhiệt) dùng cho các bộ phận phát nhiệt của bàn là điện phẳng hoặc nồi cơm điện, có đường kính ngoài không quá 12 mm | 10% |
| 7306.30.41 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) › Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim › Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi › Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm | 5% |
| 7306.30.49 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) › Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim › Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi › Loại khác | 5% |
| 7306.30.91 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) › Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim › Loại khác › Với đường kính trong từ 12,5 mm trở lên, đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng | 10% |
| 7306.30.92 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) › Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim › Loại khác › Với đường kính trong dưới 12,5 mm | 10% |
| 7306.30.99 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) › Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim › Loại khác › Loại khác | 10% |
| 7306.40.11 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) › Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ › Ống dùng cho nồi hơi › Với đường kính ngoài không quá 12,5 mm | 7% |
| 7306.40.19 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) › Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ › Ống dùng cho nồi hơi › Loại khác | 7% |