Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT)
Biên giới / cửa khẩu · Cơ quan: BCT · 126 mã hàng trong Chương 07
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 0701.10.00 | Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh › Để làm giống | 0% |
| 0701.90.10 | Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh › Loại khác › Loại thường dùng để làm khoai tây chiên (chipping potatoes) (SEN) | 20% |
| 0701.90.90 | Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh › Loại khác › Loại khác | 20% |
| 0702.00.00 | Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh | 20% |
| 0703.10.11 | Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh › Hành tây và hành, hẹ › Hành tây › Củ giống | 0% |
| 0703.10.19 | Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh › Hành tây và hành, hẹ › Hành tây › Loại khác | 15% |
| 0703.10.21 | Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh › Hành tây và hành, hẹ › Hành, hẹ › Củ giống | 0% |
| 0703.10.29 | Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh › Hành tây và hành, hẹ › Hành, hẹ › Loại khác | 20% |
| 0703.20.10 | Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh › Tỏi › Củ giống | 0% |
| 0703.20.90 | Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh › Tỏi › Loại khác | 20% |
| 0703.90.10 | Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh › Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác › Củ giống | 0% |
| 0703.90.90 | Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh › Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác › Loại khác | 20% |
| 0704.10.10 | Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh › Súp lơ (1) và súp lơ xanh › Súp lơ (1) (Caulifower) | 20% |
| 0704.10.20 | Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh › Súp lơ (1) và súp lơ xanh › Đầu súp lơ xanh (headed broccoli) | 20% |
| 0704.10.90 | Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh › Súp lơ (1) và súp lơ xanh › Súp lơ xanh khác | 20% |
| 0704.20.00 | Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh › Cải Bruc-xen | 20% |
| 0704.90.10 | Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh › Loại khác › Bắp cải cuộn (cuộn tròn) (SEN) | 20% |
| 0704.90.20 | Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh › Loại khác › Cải bẹ xanh (Chinese mustard) (SEN) | 20% |
| 0704.90.30 | Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh › Loại khác › Bắp cải khác | 20% |
| 0704.90.90 | Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh › Loại khác › Loại khác | 20% |
| 0705.11.00 | Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh › Rau diếp, xà lách › Xà lách cuộn (head lettuce) | 20% |
| 0705.19.00 | Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh › Rau diếp, xà lách › Loại khác | 20% |
| 0705.21.00 | Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh › Rau diếp xoăn › Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum) | 20% |
| 0705.29.00 | Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh › Rau diếp xoăn › Loại khác | 20% |
| 0706.10.10 | Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh › Cà rốt và củ cải › Cà rốt | 17% |
| 0706.10.20 | Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh › Cà rốt và củ cải › Củ cải | 20% |
| 0706.90.00 | Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh › Loại khác | 20% |
| 0707.00.00 | Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh | 20% |
| 0708.10.00 | Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh › Đậu Hà Lan (Pisum sativum) | 20% |
| 0708.20.10 | Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh › Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) › Đậu Pháp (SEN) | 20% |
| 0708.20.20 | Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh › Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) › Đậu dài | 20% |
| 0708.20.90 | Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh › Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) › Loại khác | 20% |
| 0708.90.00 | Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh › Các loại rau đậu khác | 20% |
| 0709.20.00 | Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh › Măng tây | 15% |
| 0709.30.00 | Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh › Cà tím | 15% |
| 0709.40.00 | Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh › Cần tây trừ loại cần củ (celeriac) | 15% |
| 0709.51.00 | Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh › Nấm và nấm cục (truffles) › Nấm thuộc chi Agaricus | 15% |
| 0709.52.00 | Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh › Nấm và nấm cục (truffles) › Nấm thuộc chi Boletus | 15% |
| 0709.53.00 | Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh › Nấm và nấm cục (truffles) › Nấm thuộc chi Cantharellus | 15% |
| 0709.54.00 | Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh › Nấm và nấm cục (truffles) › Nấm hương (Lentinus edodes) | 15% |
| 0709.55.00 | Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh › Nấm và nấm cục (truffles) › Nấm Tùng Nhung (Tricholoma matsutake, Tricholoma magnivelare, Tricholoma anatolicum, Tricholoma dulciolens, Tricholoma caligatum) | 15% |
| 0709.56.00 | Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh › Nấm và nấm cục (truffles) › Nấm cục (Tuber spp.) | 20% |
| 0709.59.20 | Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh › Nấm và nấm cục (truffles) › Loại khác › Nấm cục trừ loại Tuber spp. | 20% |
| 0709.59.90 | Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh › Nấm và nấm cục (truffles) › Loại khác › Loại khác | 15% |
| 0709.60.10 | Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh › Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta › Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum) | 13% |
| 0709.60.90 | Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh › Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta › Loại khác | 13% |
| 0709.70.00 | Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh › Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn) | 15% |
| 0709.91.00 | Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh › Loại khác › Hoa a-ti-sô | 15% |
| 0709.92.00 | Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh › Loại khác › Ô liu | 12% |
| 0709.93.00 | Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh › Loại khác › Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.) | 13% |
| 0709.99.10 | Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh › Loại khác › Loại khác › Ngô ngọt | 13% |
| 0709.99.20 | Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh › Loại khác › Loại khác › Đậu bắp (Okra) | 13% |
| 0709.99.90 | Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 13% |
| 0710.10.00 | Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh › Khoai tây | 10% |
| 0710.21.00 | Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh › Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ › Đậu Hà Lan (Pisum sativum) | 17% |
| 0710.22.00 | Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh › Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ › Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) | 17% |
| 0710.29.00 | Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh › Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ › Loại khác | 17% |
| 0710.30.00 | Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh › Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn) | 15% |
| 0710.40.00 | Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh › Ngô ngọt | 17% |
| 0710.80.00 | Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh › Rau khác | 17% |
| 0710.90.00 | Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh › Hỗn hợp các loại rau | 17% |
| 0711.20.10 | Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được › Ôliu › Đã bảo quản bằng khí sunphurơ | 15% |
| 0711.20.90 | Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được › Ôliu › Loại khác | 15% |
| 0711.40.10 | Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được › Dưa chuột và dưa chuột ri › Đã bảo quản bằng khí sunphurơ | 30% |
| 0711.40.90 | Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được › Dưa chuột và dưa chuột ri › Loại khác | 30% |
| 0711.51.10 | Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được › Nấm và nấm cục (truffles) › Nấm thuộc chi Agaricus › Đã bảo quản bằng khí sunphurơ | 30% |
| 0711.51.90 | Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được › Nấm và nấm cục (truffles) › Nấm thuộc chi Agaricus › Loại khác | 30% |
| 0711.59.10 | Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được › Nấm và nấm cục (truffles) › Loại khác › Đã bảo quản bằng khí sunphurơ | 30% |
| 0711.59.90 | Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được › Nấm và nấm cục (truffles) › Loại khác › Loại khác | 30% |
| 0711.90.10 | Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được › Rau khác; hỗn hợp các loại rau › Ngô ngọt | 30% |
| 0711.90.20 | Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được › Rau khác; hỗn hợp các loại rau › Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum) | 30% |
| 0711.90.30 | Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được › Rau khác; hỗn hợp các loại rau › Nụ bạch hoa | 15% |
| 0711.90.40 | Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được › Rau khác; hỗn hợp các loại rau › Hành tây, đã được bảo quản bằng khí sunphurơ | 30% |
| 0711.90.50 | Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được › Rau khác; hỗn hợp các loại rau › Hành tây, đã được bảo quản trừ loại được bảo quản bằng khí sunphurơ | 30% |
| 0711.90.60 | Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được › Rau khác; hỗn hợp các loại rau › Loại khác, đã được bảo quản bằng khí sunphurơ | 30% |
| 0711.90.90 | Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được › Rau khác; hỗn hợp các loại rau › Loại khác | 30% |
| 0712.20.00 | Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm › Hành tây | 30% |
| 0712.31.00 | Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm › Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles) › Nấm thuộc chi Agaricus | 30% |
| 0712.32.00 | Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm › Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles) › Mộc nhĩ (Auricularia spp.) | 30% |
| 0712.33.00 | Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm › Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles) › Nấm tuyết (Tremella spp.) | 30% |
| 0712.34.00 | Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm › Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles) › Nấm hương (Lentinus edodes) | 30% |
| 0712.39.10 | Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm › Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles) › Loại khác › Nấm cục (truffles) | 30% |
| 0712.39.90 | Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm › Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles) › Loại khác › Loại khác | 30% |
| 0712.90.10 | Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm › Rau khác; hỗn hợp các loại rau › Tỏi | 22% |
| 0712.90.20 | Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm › Rau khác; hỗn hợp các loại rau › Ngô ngọt | 22% |
| 0712.90.90 | Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm › Rau khác; hỗn hợp các loại rau › Loại khác | 22% |
| 0713.10.10 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu Hà Lan (Pisum sativum) › Phù hợp để gieo trồng | 0% |
| 0713.10.90 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu Hà Lan (Pisum sativum) › Loại khác | 15% |
| 0713.20.10 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu gà (chickpeas) (garbanzos) › Phù hợp để gieo trồng | 0% |
| 0713.20.90 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu gà (chickpeas) (garbanzos) › Loại khác | 15% |
| 0713.31.10 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) › Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek › Phù hợp để gieo trồng | 0% |
| 0713.31.90 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) › Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek › Loại khác | 15% |
| 0713.32.10 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) › Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis) › Phù hợp để gieo trồng | 0% |
| 0713.32.90 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) › Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis) › Loại khác | 20% |
| 0713.33.10 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) › Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris) › Phù hợp để gieo trồng | 0% |
| 0713.33.90 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) › Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris) › Loại khác | 15% |
| 0713.34.10 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) › Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia subterranea) › Phù hợp để gieo trồng | 0% |
| 0713.34.90 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) › Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia subterranea) › Loại khác | 20% |
| 0713.35.10 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) › Đậu đũa (Vigna unguiculata) › Phù hợp để gieo trồng | 0% |
| 0713.35.90 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) › Đậu đũa (Vigna unguiculata) › Loại khác | 20% |