Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Biên giới / cửa khẩu · Cơ quan: BCT · 232 mã hàng trong Chương 44

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT), Chương 44
MãMô tảNK ưu đãi
4407.29.59Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Loại khác › Gỗ Ramin (Gonystylus spp.) › Loại khác0%
4407.29.72Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Loại khác › Gỗ Balau (Shorea spp.) › Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm0%
4407.29.73Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Loại khác › Gỗ Balau (Shorea spp.) › Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0%
4407.29.79Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Loại khác › Gỗ Balau (Shorea spp.) › Loại khác0%
4407.29.82Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Loại khác › Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.) › Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm0%
4407.29.83Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Loại khác › Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.) › Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0%
4407.29.89Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Loại khác › Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.) › Loại khác0%
4407.29.91Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Loại khác › Loại khác › Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0%
4407.29.92Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Loại khác › Loại khác › Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), loại khác0%
4407.29.94Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Loại khác › Loại khác › Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0%
4407.29.95Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Loại khác › Loại khác › Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), loại khác0%
4407.29.96Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Loại khác › Loại khác › Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0%
4407.29.97Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Loại khác › Loại khác › Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), loại khác0%
4407.29.98Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Loại khác › Loại khác › Loại khác, đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0%
4407.29.99Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Loại khác › Loại khác › Loại khác0%
4407.91.20Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Loại khác › Gỗ sồi (Quercus spp.) › Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm0%
4407.91.30Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Loại khác › Gỗ sồi (Quercus spp.) › Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0%
4407.91.90Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Loại khác › Gỗ sồi (Quercus spp.) › Loại khác0%
4407.92.10Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Loại khác › Gỗ dẻ gai (Fagus spp.) › Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0%
4407.92.90Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Loại khác › Gỗ dẻ gai (Fagus spp.) › Loại khác0%
4407.93.10Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Loại khác › Gỗ thích (Acer spp.) › Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0%
4407.93.90Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Loại khác › Gỗ thích (Acer spp.) › Loại khác0%
4407.94.10Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Loại khác › Gỗ anh đào (Prunus spp.) › Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0%
4407.94.90Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Loại khác › Gỗ anh đào (Prunus spp.) › Loại khác0%
4407.95.10Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Loại khác › Gỗ tần bì (Fraxinus spp.) › Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0%
4407.95.90Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Loại khác › Gỗ tần bì (Fraxinus spp.) › Loại khác0%
4407.96.10Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Loại khác › Gỗ bạch dương (Betula spp.) › Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0%
4407.96.90Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Loại khác › Gỗ bạch dương (Betula spp.) › Loại khác0%
4407.97.10Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Loại khác › Gỗ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.) › Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0%
4407.97.90Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Loại khác › Gỗ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.) › Loại khác0%
4407.99.10Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Loại khác › Loại khác › Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu0%
4407.99.90Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Loại khác › Loại khác › Loại khác0%
4408.10.10Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ghép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đã hoặc chưa bào, chà nhám, ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6 mm › Từ cây lá kim › Thanh mỏng bằng gỗ tuyết tùng loại sử dụng để sản xuất bút chì (SEN); gỗ thông Radiata loại sử dụng để sản xuất ván ghép (blockboard)(SEN)0%
4408.10.30Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ghép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đã hoặc chưa bào, chà nhám, ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6 mm › Từ cây lá kim › Làm lớp mặt (face veneer sheets)0%
4408.10.90Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ghép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đã hoặc chưa bào, chà nhám, ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6 mm › Từ cây lá kim › Loại khác0%
4408.31.00Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ghép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đã hoặc chưa bào, chà nhám, ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau0%
4408.39.10Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ghép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đã hoặc chưa bào, chà nhám, ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Loại khác › Thanh mỏng bằng gỗ Jelutong loại sử dụng để sản xuất bút chì (SEN)0%
4408.39.20Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ghép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đã hoặc chưa bào, chà nhám, ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Loại khác › Làm lớp mặt (face veneer sheets)0%
4408.39.90Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ghép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đã hoặc chưa bào, chà nhám, ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Loại khác › Loại khác0%
4408.90.10Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ghép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đã hoặc chưa bào, chà nhám, ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6 mm › Loại khác › Làm lớp mặt (face veneer sheets)0%
4408.90.90Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ghép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đã hoặc chưa bào, chà nhám, ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6 mm › Loại khác › Loại khác0%
4409.10.00Gỗ (kể cả gỗ thanh và viền dải gỗ trang trí (friezes) để làm sàn packê (parquet flooring), chưa lắp ghép) được tạo dáng liên tục (làm mộng, soi rãnh, bào rãnh, vát cạnh, ghép chữ V, tạo gân, gờ dạng chuỗi hạt, tạo khuôn hình, tiện tròn hoặc gia công tương tự) dọc theo các cạnh, đầu hoặc bề mặt, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc nối đầu › Từ cây lá kim3%
4409.21.00Gỗ (kể cả gỗ thanh và viền dải gỗ trang trí (friezes) để làm sàn packê (parquet flooring), chưa lắp ghép) được tạo dáng liên tục (làm mộng, soi rãnh, bào rãnh, vát cạnh, ghép chữ V, tạo gân, gờ dạng chuỗi hạt, tạo khuôn hình, tiện tròn hoặc gia công tương tự) dọc theo các cạnh, đầu hoặc bề mặt, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc nối đầu › Từ cây không thuộc loài lá kim › Của tre3%
4409.22.00Gỗ (kể cả gỗ thanh và viền dải gỗ trang trí (friezes) để làm sàn packê (parquet flooring), chưa lắp ghép) được tạo dáng liên tục (làm mộng, soi rãnh, bào rãnh, vát cạnh, ghép chữ V, tạo gân, gờ dạng chuỗi hạt, tạo khuôn hình, tiện tròn hoặc gia công tương tự) dọc theo các cạnh, đầu hoặc bề mặt, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc nối đầu › Từ cây không thuộc loài lá kim › Từ gỗ nhiệt đới3%
4409.29.00Gỗ (kể cả gỗ thanh và viền dải gỗ trang trí (friezes) để làm sàn packê (parquet flooring), chưa lắp ghép) được tạo dáng liên tục (làm mộng, soi rãnh, bào rãnh, vát cạnh, ghép chữ V, tạo gân, gờ dạng chuỗi hạt, tạo khuôn hình, tiện tròn hoặc gia công tương tự) dọc theo các cạnh, đầu hoặc bề mặt, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc nối đầu › Từ cây không thuộc loài lá kim › Loại khác3%
4410.11.00Ván dăm, ván dăm định hướng (OSB) và các loại ván tương tự (ví dụ, ván xốp) bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa liên kết bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác › Bằng gỗ › Ván dăm5%
4410.12.00Ván dăm, ván dăm định hướng (OSB) và các loại ván tương tự (ví dụ, ván xốp) bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa liên kết bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác › Bằng gỗ › Ván dăm định hướng (OSB)5%
4410.19.00Ván dăm, ván dăm định hướng (OSB) và các loại ván tương tự (ví dụ, ván xốp) bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa liên kết bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác › Bằng gỗ › Loại khác5%
4410.90.00Ván dăm, ván dăm định hướng (OSB) và các loại ván tương tự (ví dụ, ván xốp) bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa liên kết bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác › Loại khác5%
4411.12.00Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác › Ván sợi có tỷ trọng trung bình (MDF) › Loại có chiều dày không quá 5 mm8%
4411.13.00Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác › Ván sợi có tỷ trọng trung bình (MDF) › Loại có chiều dày trên 5 mm nhưng không quá 9 mm8%
4411.14.00Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác › Ván sợi có tỷ trọng trung bình (MDF) › Loại có chiều dày trên 9 mm8%
4411.92.00Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác › Loại khác › Có tỷ trọng trên 0,8 g/cm³8%
4411.93.00Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác › Loại khác › Có tỷ trọng trên 0,5 g/cm³ nhưng không quá 0,8 g/cm³8%
4411.94.00Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác › Loại khác › Có tỷ trọng không quá 0,5 g/cm³8%
4412.10.00Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự › Của tre5%
4412.31.00Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự › Gỗ dán khác, chỉ bao gồm những lớp gỗ (trừ tre), mỗi lớp có chiều dày không quá 6 mm › Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới5%
4412.33.00Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự › Gỗ dán khác, chỉ bao gồm những lớp gỗ (trừ tre), mỗi lớp có chiều dày không quá 6 mm › Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ không thuộc loài cây lá kim thuộc các loài cây trăn (Alnus spp.), cây tần bì (Fraxinus spp.), cây dẻ gai (Fagus spp.), cây bạch dương (Betula spp.), cây anh đào (Prunus spp.), cây hạt dẻ (Castanea spp.), cây du (Ulmus spp.), cây bạch đàn (Eucalyptus spp.), cây mại châu (Carya spp.), cây hạt dẻ ngựa (Aesculus spp.), cây đoạn (Tilia spp.), cây thích (Acer spp.), cây sồi (Quercus spp.), cây tiêu huyền (Platanus spp.), cây dương (poplar và aspen) (Populus spp.), cây dương hòe (Robinia spp.), cây hoàng dương (Liriodendron spp.) hoặc cây óc chó (Juglans spp.)5%
4412.34.00Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự › Gỗ dán khác, chỉ bao gồm những lớp gỗ (trừ tre), mỗi lớp có chiều dày không quá 6 mm › Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim chưa được chi tiết tại phân nhóm 4412.335%
4412.39.00Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự › Gỗ dán khác, chỉ bao gồm những lớp gỗ (trừ tre), mỗi lớp có chiều dày không quá 6 mm › Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim5%
4412.41.10Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự › Gỗ veneer nhiều lớp (LVL) › Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới › Với ít nhất một lớp ngoài bằng gỗ tếch5%
4412.41.90Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự › Gỗ veneer nhiều lớp (LVL) › Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới › Loại khác5%
4412.42.00Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự › Gỗ veneer nhiều lớp (LVL) › Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim5%
4412.49.00Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự › Gỗ veneer nhiều lớp (LVL) › Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim5%
4412.51.00Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự › Tấm khối, tấm mỏng và tấm lót › Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới5%
4412.52.00Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự › Tấm khối, tấm mỏng và tấm lót › Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim5%
4412.59.00Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự › Tấm khối, tấm mỏng và tấm lót › Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim5%
4412.91.10Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự › Loại khác › Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới › Với ít nhất một lớp ngoài bằng gỗ tếch5%
4412.91.90Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự › Loại khác › Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới › Loại khác5%
4412.92.00Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự › Loại khác › Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim5%
4412.99.00Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự › Loại khác › Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim5%
4413.00.00Gỗ đã được làm tăng độ rắn, ở dạng khối, tấm, thanh hoặc các dạng hình3%
4414.10.00Khung tranh, khung ảnh, khung gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tự › Từ gỗ nhiệt đới25%
4414.90.00Khung tranh, khung ảnh, khung gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tự › Loại khác25%
4415.10.00Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự, bằng gỗ; tang cuốn cáp bằng gỗ; giá kệ để kê hàng, giá để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác, bằng gỗ; kệ có thể tháo lắp linh hoạt (pallet collars) bằng gỗ › Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự; tang cuốn cáp20%
4415.20.00Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự, bằng gỗ; tang cuốn cáp bằng gỗ; giá kệ để kê hàng, giá để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác, bằng gỗ; kệ có thể tháo lắp linh hoạt (pallet collars) bằng gỗ › Giá kệ để kê hàng, giá kệ để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác; kệ có thể tháo lắp linh hoạt (pallet collars)20%
4416.00.10Thùng tô nô, thùng tròn, thùng hình trống, hình trụ, có đai, các loại thùng có đai khác và các bộ phận của chúng, bằng gỗ, kể cả các loại tấm ván cong › Tấm ván cong20%
4416.00.90Thùng tô nô, thùng tròn, thùng hình trống, hình trụ, có đai, các loại thùng có đai khác và các bộ phận của chúng, bằng gỗ, kể cả các loại tấm ván cong › Loại khác20%
4417.00.10Dụng cụ các loại, thân dụng cụ, tay cầm dụng cụ, thân và cán chổi hoặc bàn chải, bằng gỗ; cốt và khuôn giày hoặc ủng, bằng gỗ › Khuôn (phom) của giày hoặc ủng20%
4417.00.90Dụng cụ các loại, thân dụng cụ, tay cầm dụng cụ, thân và cán chổi hoặc bàn chải, bằng gỗ; cốt và khuôn giày hoặc ủng, bằng gỗ › Loại khác20%
4418.11.00Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) › Cửa sổ, cửa sổ kiểu Pháp và khung cửa sổ › Từ gỗ nhiệt đới5%
4418.19.00Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) › Cửa sổ, cửa sổ kiểu Pháp và khung cửa sổ › Loại khác5%
4418.21.00Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) › Cửa ra vào và khung cửa ra vào và ngưỡng cửa của chúng › Từ gỗ nhiệt đới5%
4418.29.00Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) › Cửa ra vào và khung cửa ra vào và ngưỡng cửa của chúng › Loại khác5%
4418.30.00Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) › Trụ và dầm ngoài các sản phẩm thuộc phân nhóm 4418.81 đến 4418.893%
4418.40.00Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) › Ván cốp pha xây dựng5%
4418.50.00Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) › Ván lợp (shingles and shakes)5%
4418.73.10Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) › Tấm lát sàn đã lắp ghép › Từ tre hoặc có ít nhất lớp trên cùng (lớp phủ) từ tre › Cho sàn khảm (mosaic floors)3%
4418.73.20Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) › Tấm lát sàn đã lắp ghép › Từ tre hoặc có ít nhất lớp trên cùng (lớp phủ) từ tre › Loại khác, nhiều lớp từ tre5%
4418.73.90Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) › Tấm lát sàn đã lắp ghép › Từ tre hoặc có ít nhất lớp trên cùng (lớp phủ) từ tre › Loại khác5%
4418.74.00Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) › Tấm lát sàn đã lắp ghép › Loại khác, cho sàn khảm (mosaic floors)3%
4418.75.00Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) › Tấm lát sàn đã lắp ghép › Loại khác, nhiều lớp5%
4418.79.00Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) › Tấm lát sàn đã lắp ghép › Loại khác5%
4418.81.10Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) › Sản phẩm gỗ kết cấu kỹ thuật › Gỗ ghép nhiều lớp bằng keo (glulam) › Hình khối (SEN)3%
4418.81.90Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) › Sản phẩm gỗ kết cấu kỹ thuật › Gỗ ghép nhiều lớp bằng keo (glulam) › Loại khác3%
4418.82.00Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) › Sản phẩm gỗ kết cấu kỹ thuật › Gỗ ghép nhiều lớp xếp vuông góc (CLT hoặc X-lam)3%
4418.83.00Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) › Sản phẩm gỗ kết cấu kỹ thuật › Dầm chữ I3%
4418.89.00Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) › Sản phẩm gỗ kết cấu kỹ thuật › Loại khác3%
4418.91.00Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) › Loại khác › Của tre3%
4418.92.00Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) › Loại khác › Tấm gỗ có lõi xốp3%

← Tất cả chính sách