Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấm nhập khẩu (08/2023/TT-BCT - PL1.I)
Cấm XK/NK · Cơ quan: BCT · 90 mã hàng trong Chương 52
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 5208.11.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Chưa tẩy trắng › Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2 | 12% |
| 5208.12.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Chưa tẩy trắng › Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2 | 12% |
| 5208.13.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Chưa tẩy trắng › Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | 12% |
| 5208.19.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Chưa tẩy trắng › Vải dệt khác | 12% |
| 5208.21.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Đã tẩy trắng › Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2 | 12% |
| 5208.22.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Đã tẩy trắng › Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2 | 12% |
| 5208.23.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Đã tẩy trắng › Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | 12% |
| 5208.29.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Đã tẩy trắng › Vải dệt khác | 12% |
| 5208.31.10 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Đã nhuộm › Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2 › Vải voan (Voile)(SEN) | 12% |
| 5208.31.90 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Đã nhuộm › Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2 › Loại khác | 12% |
| 5208.32.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Đã nhuộm › Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2 | 12% |
| 5208.33.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Đã nhuộm › Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | 12% |
| 5208.39.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Đã nhuộm › Vải dệt khác | 12% |
| 5208.41.10 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Từ các sợi có các màu khác nhau › Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2 › Vải Ikat(SEN) | 12% |
| 5208.41.90 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Từ các sợi có các màu khác nhau › Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2 › Loại khác | 12% |
| 5208.42.10 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Từ các sợi có các màu khác nhau › Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2 › Vải Ikat(SEN) | 12% |
| 5208.42.90 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Từ các sợi có các màu khác nhau › Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2 › Loại khác | 12% |
| 5208.43.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Từ các sợi có các màu khác nhau › Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | 12% |
| 5208.49.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Từ các sợi có các màu khác nhau › Vải dệt khác | 12% |
| 5208.51.10 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Đã in › Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2 › Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 12% |
| 5208.51.90 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Đã in › Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2 › Loại khác | 12% |
| 5208.52.10 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Đã in › Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2 › Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 12% |
| 5208.52.90 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Đã in › Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2 › Loại khác | 12% |
| 5208.59.10 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Đã in › Vải dệt khác › Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 12% |
| 5208.59.20 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Đã in › Vải dệt khác › Loại khác, vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | 12% |
| 5208.59.90 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Đã in › Vải dệt khác › Loại khác | 12% |
| 5209.11.10 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 › Chưa tẩy trắng › Vải vân điểm › Vải duck và vải canvas(SEN) | 12% |
| 5209.11.90 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 › Chưa tẩy trắng › Vải vân điểm › Loại khác | 12% |
| 5209.12.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 › Chưa tẩy trắng › Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | 12% |
| 5209.19.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 › Chưa tẩy trắng › Vải dệt khác | 12% |
| 5209.21.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 › Đã tẩy trắng › Vải vân điểm | 12% |
| 5209.22.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 › Đã tẩy trắng › Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | 12% |
| 5209.29.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 › Đã tẩy trắng › Vải dệt khác | 12% |
| 5209.31.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 › Đã nhuộm › Vải vân điểm | 12% |
| 5209.32.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 › Đã nhuộm › Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | 12% |
| 5209.39.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 › Đã nhuộm › Vải dệt khác | 12% |
| 5209.41.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 › Từ các sợi có các màu khác nhau › Vải vân điểm | 12% |
| 5209.42.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 › Từ các sợi có các màu khác nhau › Vải denim | 12% |
| 5209.43.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 › Từ các sợi có các màu khác nhau › Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi khác, kể cả vải vân chéo dấu nhân | 12% |
| 5209.49.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 › Từ các sợi có các màu khác nhau › Vải dệt khác | 12% |
| 5209.51.10 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 › Đã in › Vải vân điểm › Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 12% |
| 5209.51.90 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 › Đã in › Vải vân điểm › Loại khác | 12% |
| 5209.52.10 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 › Đã in › Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân › Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 12% |
| 5209.52.90 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 › Đã in › Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân › Loại khác | 12% |
| 5209.59.10 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 › Đã in › Vải dệt khác › Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 12% |
| 5209.59.90 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 › Đã in › Vải dệt khác › Loại khác | 12% |
| 5210.11.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2 › Chưa tẩy trắng › Vải vân điểm | 12% |
| 5210.19.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2 › Chưa tẩy trắng › Vải dệt khác | 12% |
| 5210.21.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2 › Đã tẩy trắng › Vải vân điểm | 12% |
| 5210.29.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2 › Đã tẩy trắng › Vải dệt khác | 12% |
| 5210.31.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2 › Đã nhuộm › Vải vân điểm | 12% |
| 5210.32.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2 › Đã nhuộm › Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | 12% |
| 5210.39.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2 › Đã nhuộm › Vải dệt khác | 12% |
| 5210.41.10 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2 › Từ các sợi có các màu khác nhau › Vải vân điểm › Vải Ikat (SEN) | 12% |
| 5210.41.90 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2 › Từ các sợi có các màu khác nhau › Vải vân điểm › Loại khác | 12% |
| 5210.49.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2 › Từ các sợi có các màu khác nhau › Vải dệt khác | 12% |
| 5210.51.10 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2 › Đã in › Vải vân điểm › Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 12% |
| 5210.51.90 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2 › Đã in › Vải vân điểm › Loại khác | 12% |
| 5210.59.10 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2 › Đã in › Vải dệt khác › Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 12% |
| 5210.59.90 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2 › Đã in › Vải dệt khác › Loại khác | 12% |
| 5211.11.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2 › Chưa tẩy trắng › Vải vân điểm | 12% |
| 5211.12.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2 › Chưa tẩy trắng › Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | 12% |
| 5211.19.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2 › Chưa tẩy trắng › Vải dệt khác | 12% |
| 5211.20.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2 › Đã tẩy trắng | 12% |
| 5211.31.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2 › Đã nhuộm › Vải vân điểm | 12% |
| 5211.32.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2 › Đã nhuộm › Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | 12% |
| 5211.39.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2 › Đã nhuộm › Vải dệt khác | 12% |
| 5211.41.10 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2 › Từ các sợi có các màu khác nhau › Vải vân điểm › Vải Ikat(SEN) | 12% |
| 5211.41.90 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2 › Từ các sợi có các màu khác nhau › Vải vân điểm › Loại khác | 12% |
| 5211.42.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2 › Từ các sợi có các màu khác nhau › Vải denim | 12% |
| 5211.43.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2 › Từ các sợi có các màu khác nhau › Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi khác, kể cả vải vân chéo dấu nhân | 12% |
| 5211.49.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2 › Từ các sợi có các màu khác nhau › Vải dệt khác | 12% |
| 5211.51.10 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2 › Đã in › Vải vân điểm › Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 12% |
| 5211.51.90 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2 › Đã in › Vải vân điểm › Loại khác | 12% |
| 5211.52.10 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2 › Đã in › Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân › Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 12% |
| 5211.52.90 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2 › Đã in › Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân › Loại khác | 12% |
| 5211.59.10 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2 › Đã in › Vải dệt khác › Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 12% |
| 5211.59.90 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2 › Đã in › Vải dệt khác › Loại khác | 12% |
| 5212.11.00 | Vải dệt thoi khác từ bông › Định lượng không quá 200 g/m2 › Chưa tẩy trắng | 12% |
| 5212.12.00 | Vải dệt thoi khác từ bông › Định lượng không quá 200 g/m2 › Đã tẩy trắng | 12% |
| 5212.13.00 | Vải dệt thoi khác từ bông › Định lượng không quá 200 g/m2 › Đã nhuộm | 12% |
| 5212.14.00 | Vải dệt thoi khác từ bông › Định lượng không quá 200 g/m2 › Từ các sợi có các màu khác nhau | 12% |
| 5212.15.10 | Vải dệt thoi khác từ bông › Định lượng không quá 200 g/m2 › Đã in › Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 12% |
| 5212.15.90 | Vải dệt thoi khác từ bông › Định lượng không quá 200 g/m2 › Đã in › Loại khác | 12% |
| 5212.21.00 | Vải dệt thoi khác từ bông › Định lượng trên 200 g/m2 › Chưa tẩy trắng | 12% |
| 5212.22.00 | Vải dệt thoi khác từ bông › Định lượng trên 200 g/m2 › Đã tẩy trắng | 12% |
| 5212.23.00 | Vải dệt thoi khác từ bông › Định lượng trên 200 g/m2 › Đã nhuộm | 12% |
| 5212.24.00 | Vải dệt thoi khác từ bông › Định lượng trên 200 g/m2 › Từ các sợi có các màu khác nhau | 12% |
| 5212.25.10 | Vải dệt thoi khác từ bông › Định lượng trên 200 g/m2 › Đã in › Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 12% |
| 5212.25.90 | Vải dệt thoi khác từ bông › Định lượng trên 200 g/m2 › Đã in › Loại khác | 12% |