Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấm nhập khẩu (08/2023/TT-BCT - PL1.I)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Cấm XK/NK · Cơ quan: BCT · 47 mã hàng trong Chương 94

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấm nhập khẩu (08/2023/TT-BCT - PL1.I), Chương 94
MãMô tảNK ưu đãi
9401.31.00Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng › Ghế quay có điều chỉnh độ cao › Bằng gỗ0%
9401.39.00Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng › Ghế quay có điều chỉnh độ cao › Loại khác25%
9401.41.00Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng › Ghế có thể chuyển thành giường, trừ ghế trong vườn hoặc đồ cắm trại › Bằng gỗ0%
9401.49.00Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng › Ghế có thể chuyển thành giường, trừ ghế trong vườn hoặc đồ cắm trại › Loại khác25%
9401.52.00Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng › Ghế bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự › Bằng tre25%
9401.53.00Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng › Ghế bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự › Bằng song, mây25%
9401.61.00Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng › Ghế khác, có khung bằng gỗ › Đã nhồi đệm0%
9401.69.10Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng › Ghế khác, có khung bằng gỗ › Loại khác › Có tựa lưng và/hoặc phần để ngồi làm bằng song, mây (SEN)0%
9401.69.90Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng › Ghế khác, có khung bằng gỗ › Loại khác › Loại khác0%
9401.71.00Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng › Ghế khác, có khung bằng kim loại › Đã nhồi đệm25%
9401.79.10Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng › Ghế khác, có khung bằng kim loại › Loại khác › Có tựa lưng và/hoặc phần để ngồi làm bằng song, mây (SEN)25%
9401.79.90Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng › Ghế khác, có khung bằng kim loại › Loại khác › Loại khác25%
9401.80.00Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng › Ghế khác25%
9403.10.00Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng › Đồ nội thất bằng kim loại được sử dụng trong văn phòng10%
9403.20.10Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng › Đồ nội thất bằng kim loại khác › Tủ hút hơi độc (SEN)15%
9403.20.90Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng › Đồ nội thất bằng kim loại khác › Loại khác10%
9403.30.00Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng › Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong văn phòng0%
9403.40.00Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng › Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong nhà bếp0%
9403.50.00Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng › Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong phòng ngủ0%
9403.60.10Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng › Đồ nội thất bằng gỗ khác › Tủ hút hơi độc (SEN)0%
9403.60.90Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng › Đồ nội thất bằng gỗ khác › Loại khác0%
9403.70.10Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng › Đồ nội thất bằng plastic › Xe tập đi cho trẻ em25%
9403.70.20Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng › Đồ nội thất bằng plastic › Tủ hút hơi độc (SEN)20%
9403.70.90Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng › Đồ nội thất bằng plastic › Loại khác20%
9403.82.00Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng › Đồ nội thất bằng vật liệu khác, kể cả mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự › Bằng tre25%
9403.83.00Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng › Đồ nội thất bằng vật liệu khác, kể cả mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự › Bằng song, mây25%
9403.89.10Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng › Đồ nội thất bằng vật liệu khác, kể cả mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự › Loại khác › Tủ hút hơi độc (SEN)20%
9403.89.90Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng › Đồ nội thất bằng vật liệu khác, kể cả mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự › Loại khác › Loại khác25%
9404.10.00Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc › Khung đệm25%
9404.21.10Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc › Đệm › Bằng cao su xốp hoặc bằng plastic xốp, đã hoặc chưa bọc › Bằng cao su xốp, đã hoặc chưa bọc25%
9404.21.20Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc › Đệm › Bằng cao su xốp hoặc bằng plastic xốp, đã hoặc chưa bọc › Bằng plastic xốp, đã hoặc chưa bọc25%
9404.29.10Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc › Đệm › Bằng các loại vật liệu khác › Đệm lò xo25%
9404.29.20Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc › Đệm › Bằng các loại vật liệu khác › Loại khác, làm nóng/làm mát (SEN)25%
9404.29.90Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc › Đệm › Bằng các loại vật liệu khác › Loại khác25%
9404.30.00Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc › Túi ngủ25%
9404.40.00Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc › Chăn quilt, chăn phủ giường (bedspreads), chăn nhồi lông và chăn nhồi bông (comforters)20%
9404.90.00Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc › Loại khác20%
9405.19.92Đèn (luminaires) và bộ đèn kể cả đèn pha và đèn rọi và bộ phận của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự, có nguồn sáng cố định thường xuyên, và bộ phận của chúng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Bộ đèn chùm và đèn điện trần hoặc đèn điện tường khác, trừ các loại được sử dụng ở các không gian mở công cộng hoặc đường phố lớn › Loại khác › Loại khác › Đèn gắn bóng đèn huỳnh quang20%
9405.19.99Đèn (luminaires) và bộ đèn kể cả đèn pha và đèn rọi và bộ phận của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự, có nguồn sáng cố định thường xuyên, và bộ phận của chúng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Bộ đèn chùm và đèn điện trần hoặc đèn điện tường khác, trừ các loại được sử dụng ở các không gian mở công cộng hoặc đường phố lớn › Loại khác › Loại khác › Loại khác30%
9405.21.90Đèn (luminaires) và bộ đèn kể cả đèn pha và đèn rọi và bộ phận của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự, có nguồn sáng cố định thường xuyên, và bộ phận của chúng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Đèn bàn, đèn giường hoặc đèn cây dùng điện › Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED) › Loại khác25%
9405.29.90Đèn (luminaires) và bộ đèn kể cả đèn pha và đèn rọi và bộ phận của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự, có nguồn sáng cố định thường xuyên, và bộ phận của chúng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Đèn bàn, đèn giường hoặc đèn cây dùng điện › Loại khác › Loại khác25%
9405.31.00Đèn (luminaires) và bộ đèn kể cả đèn pha và đèn rọi và bộ phận của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự, có nguồn sáng cố định thường xuyên, và bộ phận của chúng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Dây đèn dùng cho cây Nô-en › Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED)25%
9405.39.00Đèn (luminaires) và bộ đèn kể cả đèn pha và đèn rọi và bộ phận của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự, có nguồn sáng cố định thường xuyên, và bộ phận của chúng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Dây đèn dùng cho cây Nô-en › Loại khác25%
9405.50.11Đèn (luminaires) và bộ đèn kể cả đèn pha và đèn rọi và bộ phận của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự, có nguồn sáng cố định thường xuyên, và bộ phận của chúng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Đèn và bộ đèn không hoạt động bằng điện › Loại đốt bằng dầu › Bằng đồng sử dụng trong nghi lễ tôn giáo25%
9405.50.19Đèn (luminaires) và bộ đèn kể cả đèn pha và đèn rọi và bộ phận của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự, có nguồn sáng cố định thường xuyên, và bộ phận của chúng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Đèn và bộ đèn không hoạt động bằng điện › Loại đốt bằng dầu › Loại khác25%
9405.50.40Đèn (luminaires) và bộ đèn kể cả đèn pha và đèn rọi và bộ phận của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự, có nguồn sáng cố định thường xuyên, và bộ phận của chúng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Đèn và bộ đèn không hoạt động bằng điện › Đèn bão25%
9405.50.90Đèn (luminaires) và bộ đèn kể cả đèn pha và đèn rọi và bộ phận của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự, có nguồn sáng cố định thường xuyên, và bộ phận của chúng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Đèn và bộ đèn không hoạt động bằng điện › Loại khác5%

← Tất cả chính sách