Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấm nhập khẩu (08/2023/TT-BCT - PL1.I)
Cấm XK/NK · Cơ quan: BCT · 47 mã hàng trong Chương 94
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 9401.31.00 | Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng › Ghế quay có điều chỉnh độ cao › Bằng gỗ | 0% |
| 9401.39.00 | Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng › Ghế quay có điều chỉnh độ cao › Loại khác | 25% |
| 9401.41.00 | Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng › Ghế có thể chuyển thành giường, trừ ghế trong vườn hoặc đồ cắm trại › Bằng gỗ | 0% |
| 9401.49.00 | Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng › Ghế có thể chuyển thành giường, trừ ghế trong vườn hoặc đồ cắm trại › Loại khác | 25% |
| 9401.52.00 | Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng › Ghế bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự › Bằng tre | 25% |
| 9401.53.00 | Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng › Ghế bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự › Bằng song, mây | 25% |
| 9401.61.00 | Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng › Ghế khác, có khung bằng gỗ › Đã nhồi đệm | 0% |
| 9401.69.10 | Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng › Ghế khác, có khung bằng gỗ › Loại khác › Có tựa lưng và/hoặc phần để ngồi làm bằng song, mây (SEN) | 0% |
| 9401.69.90 | Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng › Ghế khác, có khung bằng gỗ › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 9401.71.00 | Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng › Ghế khác, có khung bằng kim loại › Đã nhồi đệm | 25% |
| 9401.79.10 | Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng › Ghế khác, có khung bằng kim loại › Loại khác › Có tựa lưng và/hoặc phần để ngồi làm bằng song, mây (SEN) | 25% |
| 9401.79.90 | Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng › Ghế khác, có khung bằng kim loại › Loại khác › Loại khác | 25% |
| 9401.80.00 | Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng › Ghế khác | 25% |
| 9403.10.00 | Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng › Đồ nội thất bằng kim loại được sử dụng trong văn phòng | 10% |
| 9403.20.10 | Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng › Đồ nội thất bằng kim loại khác › Tủ hút hơi độc (SEN) | 15% |
| 9403.20.90 | Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng › Đồ nội thất bằng kim loại khác › Loại khác | 10% |
| 9403.30.00 | Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng › Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong văn phòng | 0% |
| 9403.40.00 | Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng › Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong nhà bếp | 0% |
| 9403.50.00 | Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng › Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong phòng ngủ | 0% |
| 9403.60.10 | Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng › Đồ nội thất bằng gỗ khác › Tủ hút hơi độc (SEN) | 0% |
| 9403.60.90 | Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng › Đồ nội thất bằng gỗ khác › Loại khác | 0% |
| 9403.70.10 | Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng › Đồ nội thất bằng plastic › Xe tập đi cho trẻ em | 25% |
| 9403.70.20 | Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng › Đồ nội thất bằng plastic › Tủ hút hơi độc (SEN) | 20% |
| 9403.70.90 | Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng › Đồ nội thất bằng plastic › Loại khác | 20% |
| 9403.82.00 | Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng › Đồ nội thất bằng vật liệu khác, kể cả mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự › Bằng tre | 25% |
| 9403.83.00 | Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng › Đồ nội thất bằng vật liệu khác, kể cả mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự › Bằng song, mây | 25% |
| 9403.89.10 | Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng › Đồ nội thất bằng vật liệu khác, kể cả mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự › Loại khác › Tủ hút hơi độc (SEN) | 20% |
| 9403.89.90 | Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng › Đồ nội thất bằng vật liệu khác, kể cả mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự › Loại khác › Loại khác | 25% |
| 9404.10.00 | Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc › Khung đệm | 25% |
| 9404.21.10 | Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc › Đệm › Bằng cao su xốp hoặc bằng plastic xốp, đã hoặc chưa bọc › Bằng cao su xốp, đã hoặc chưa bọc | 25% |
| 9404.21.20 | Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc › Đệm › Bằng cao su xốp hoặc bằng plastic xốp, đã hoặc chưa bọc › Bằng plastic xốp, đã hoặc chưa bọc | 25% |
| 9404.29.10 | Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc › Đệm › Bằng các loại vật liệu khác › Đệm lò xo | 25% |
| 9404.29.20 | Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc › Đệm › Bằng các loại vật liệu khác › Loại khác, làm nóng/làm mát (SEN) | 25% |
| 9404.29.90 | Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc › Đệm › Bằng các loại vật liệu khác › Loại khác | 25% |
| 9404.30.00 | Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc › Túi ngủ | 25% |
| 9404.40.00 | Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc › Chăn quilt, chăn phủ giường (bedspreads), chăn nhồi lông và chăn nhồi bông (comforters) | 20% |
| 9404.90.00 | Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc › Loại khác | 20% |
| 9405.19.92 | Đèn (luminaires) và bộ đèn kể cả đèn pha và đèn rọi và bộ phận của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự, có nguồn sáng cố định thường xuyên, và bộ phận của chúng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Bộ đèn chùm và đèn điện trần hoặc đèn điện tường khác, trừ các loại được sử dụng ở các không gian mở công cộng hoặc đường phố lớn › Loại khác › Loại khác › Đèn gắn bóng đèn huỳnh quang | 20% |
| 9405.19.99 | Đèn (luminaires) và bộ đèn kể cả đèn pha và đèn rọi và bộ phận của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự, có nguồn sáng cố định thường xuyên, và bộ phận của chúng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Bộ đèn chùm và đèn điện trần hoặc đèn điện tường khác, trừ các loại được sử dụng ở các không gian mở công cộng hoặc đường phố lớn › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 30% |
| 9405.21.90 | Đèn (luminaires) và bộ đèn kể cả đèn pha và đèn rọi và bộ phận của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự, có nguồn sáng cố định thường xuyên, và bộ phận của chúng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Đèn bàn, đèn giường hoặc đèn cây dùng điện › Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED) › Loại khác | 25% |
| 9405.29.90 | Đèn (luminaires) và bộ đèn kể cả đèn pha và đèn rọi và bộ phận của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự, có nguồn sáng cố định thường xuyên, và bộ phận của chúng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Đèn bàn, đèn giường hoặc đèn cây dùng điện › Loại khác › Loại khác | 25% |
| 9405.31.00 | Đèn (luminaires) và bộ đèn kể cả đèn pha và đèn rọi và bộ phận của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự, có nguồn sáng cố định thường xuyên, và bộ phận của chúng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Dây đèn dùng cho cây Nô-en › Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED) | 25% |
| 9405.39.00 | Đèn (luminaires) và bộ đèn kể cả đèn pha và đèn rọi và bộ phận của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự, có nguồn sáng cố định thường xuyên, và bộ phận của chúng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Dây đèn dùng cho cây Nô-en › Loại khác | 25% |
| 9405.50.11 | Đèn (luminaires) và bộ đèn kể cả đèn pha và đèn rọi và bộ phận của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự, có nguồn sáng cố định thường xuyên, và bộ phận của chúng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Đèn và bộ đèn không hoạt động bằng điện › Loại đốt bằng dầu › Bằng đồng sử dụng trong nghi lễ tôn giáo | 25% |
| 9405.50.19 | Đèn (luminaires) và bộ đèn kể cả đèn pha và đèn rọi và bộ phận của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự, có nguồn sáng cố định thường xuyên, và bộ phận của chúng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Đèn và bộ đèn không hoạt động bằng điện › Loại đốt bằng dầu › Loại khác | 25% |
| 9405.50.40 | Đèn (luminaires) và bộ đèn kể cả đèn pha và đèn rọi và bộ phận của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự, có nguồn sáng cố định thường xuyên, và bộ phận của chúng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Đèn và bộ đèn không hoạt động bằng điện › Đèn bão | 25% |
| 9405.50.90 | Đèn (luminaires) và bộ đèn kể cả đèn pha và đèn rọi và bộ phận của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự, có nguồn sáng cố định thường xuyên, và bộ phận của chúng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Đèn và bộ đèn không hoạt động bằng điện › Loại khác | 5% |