Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)
Kiểm dịch · Cơ quan: BNNPTNT · 658 mã hàng
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 0106.41.00 | Động vật sống khác › Côn trùng › Các loại ong | 5% |
| 0106.49.00 | Động vật sống khác › Côn trùng › Loại khác | 5% |
| 0106.90.00 | Động vật sống khác › Loại khác | 5% |
| 0601.10.00 | Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ các loại rễ thuộc nhóm 12.12 › Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ | 0% |
| 0601.20.10 | Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ các loại rễ thuộc nhóm 12.12 › Củ, thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, dạng sinh trưởng hoặc dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn › Cây rau diếp xoăn | 0% |
| 0601.20.20 | Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ các loại rễ thuộc nhóm 12.12 › Củ, thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, dạng sinh trưởng hoặc dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn › Rễ rau diếp xoăn | 0% |
| 0601.20.90 | Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ các loại rễ thuộc nhóm 12.12 › Củ, thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, dạng sinh trưởng hoặc dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn › Loại khác | 0% |
| 0602.10.10 | Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm › Cành giâm và cành ghép không có rễ › Của cây phong lan | 0% |
| 0602.10.20 | Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm › Cành giâm và cành ghép không có rễ › Của cây cao su | 0% |
| 0602.10.90 | Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm › Cành giâm và cành ghép không có rễ › Loại khác | 0% |
| 0602.20.00 | Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm › Cây, cây bụi, đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch (nuts) ăn được | 0% |
| 0602.30.00 | Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm › Cây đỗ quyên và cây azalea (cây khô - họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cành | 0% |
| 0602.40.00 | Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm › Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cành | 0% |
| 0602.90.10 | Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm › Loại khác › Cành giâm và cành ghép phong lan có rễ | 0% |
| 0602.90.20 | Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm › Loại khác › Cây phong lan giống | 0% |
| 0602.90.40 | Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm › Loại khác › Gốc cây cao su có chồi (SEN) | 0% |
| 0602.90.50 | Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm › Loại khác › Cây cao su giống (SEN) | 0% |
| 0602.90.60 | Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm › Loại khác › Chồi mọc từ gỗ cây cao su (SEN) | 0% |
| 0602.90.90 | Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 0603.11.00 | Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác › Tươi › Hoa hồng | 20% |
| 0603.12.00 | Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác › Tươi › Hoa cẩm chướng | 20% |
| 0603.13.00 | Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác › Tươi › Phong lan | 20% |
| 0603.14.00 | Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác › Tươi › Hoa cúc | 20% |
| 0603.15.00 | Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác › Tươi › Họ hoa ly (Lilium spp.) | 20% |
| 0603.19.00 | Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác › Tươi › Loại khác | 20% |
| 0603.90.00 | Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác › Loại khác | 20% |
| 0604.20.10 | Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ hoa, các loại cỏ, rêu và địa y, phù hợp để bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác › Tươi › Rêu và địa y | 20% |
| 0604.20.90 | Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ hoa, các loại cỏ, rêu và địa y, phù hợp để bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác › Tươi › Loại khác | 20% |
| 0604.90.10 | Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ hoa, các loại cỏ, rêu và địa y, phù hợp để bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác › Loại khác › Rêu và địa y | 20% |
| 0604.90.90 | Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ hoa, các loại cỏ, rêu và địa y, phù hợp để bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác › Loại khác › Loại khác | 20% |
| 0701.10.00 | Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh › Để làm giống | 0% |
| 0701.90.90 | Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh › Loại khác › Loại khác | 20% |
| 0702.00.00 | Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh | 20% |
| 0703.10.11 | Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh › Hành tây và hành, hẹ › Hành tây › Củ giống | 0% |
| 0703.10.19 | Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh › Hành tây và hành, hẹ › Hành tây › Loại khác | 15% |
| 0703.10.21 | Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh › Hành tây và hành, hẹ › Hành, hẹ › Củ giống | 0% |
| 0703.10.29 | Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh › Hành tây và hành, hẹ › Hành, hẹ › Loại khác | 20% |
| 0703.20.10 | Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh › Tỏi › Củ giống | 0% |
| 0703.20.90 | Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh › Tỏi › Loại khác | 20% |
| 0703.90.10 | Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh › Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác › Củ giống | 0% |
| 0703.90.90 | Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh › Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác › Loại khác | 20% |
| 0704.10.10 | Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh › Súp lơ (1) và súp lơ xanh › Súp lơ (1) (Caulifower) | 20% |
| 0704.10.20 | Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh › Súp lơ (1) và súp lơ xanh › Đầu súp lơ xanh (headed broccoli) | 20% |
| 0704.20.00 | Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh › Cải Bruc-xen | 20% |
| 0704.90.10 | Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh › Loại khác › Bắp cải cuộn (cuộn tròn) (SEN) | 20% |
| 0704.90.20 | Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh › Loại khác › Cải bẹ xanh (Chinese mustard) (SEN) | 20% |
| 0704.90.90 | Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh › Loại khác › Loại khác | 20% |
| 0705.11.00 | Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh › Rau diếp, xà lách › Xà lách cuộn (head lettuce) | 20% |
| 0705.19.00 | Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh › Rau diếp, xà lách › Loại khác | 20% |
| 0705.21.00 | Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh › Rau diếp xoăn › Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum) | 20% |
| 0705.29.00 | Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh › Rau diếp xoăn › Loại khác | 20% |
| 0706.10.10 | Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh › Cà rốt và củ cải › Cà rốt | 17% |
| 0706.10.20 | Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh › Cà rốt và củ cải › Củ cải | 20% |
| 0706.90.00 | Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh › Loại khác | 20% |
| 0707.00.00 | Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh | 20% |
| 0708.10.00 | Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh › Đậu Hà Lan (Pisum sativum) | 20% |
| 0708.20.10 | Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh › Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) › Đậu Pháp (SEN) | 20% |
| 0708.20.20 | Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh › Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) › Đậu dài | 20% |
| 0708.20.90 | Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh › Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) › Loại khác | 20% |
| 0708.90.00 | Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh › Các loại rau đậu khác | 20% |
| 0709.20.00 | Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh › Măng tây | 15% |
| 0709.30.00 | Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh › Cà tím | 15% |
| 0709.40.00 | Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh › Cần tây trừ loại cần củ (celeriac) | 15% |
| 0709.51.00 | Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh › Nấm và nấm cục (truffles) › Nấm thuộc chi Agaricus | 15% |
| 0709.59.20 | Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh › Nấm và nấm cục (truffles) › Loại khác › Nấm cục trừ loại Tuber spp. | 20% |
| 0709.59.90 | Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh › Nấm và nấm cục (truffles) › Loại khác › Loại khác | 15% |
| 0709.60.10 | Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh › Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta › Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum) | 13% |
| 0709.60.90 | Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh › Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta › Loại khác | 13% |
| 0709.70.00 | Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh › Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn) | 15% |
| 0709.91.00 | Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh › Loại khác › Hoa a-ti-sô | 15% |
| 0709.92.00 | Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh › Loại khác › Ô liu | 12% |
| 0709.93.00 | Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh › Loại khác › Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.) | 13% |
| 0709.99.10 | Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh › Loại khác › Loại khác › Ngô ngọt | 13% |
| 0709.99.20 | Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh › Loại khác › Loại khác › Đậu bắp (Okra) | 13% |
| 0709.99.90 | Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 13% |
| 0710.21.00 | Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh › Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ › Đậu Hà Lan (Pisum sativum) | 17% |
| 0710.22.00 | Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh › Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ › Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) | 17% |
| 0710.29.00 | Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh › Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ › Loại khác | 17% |
| 0710.30.00 | Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh › Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn) | 15% |
| 0710.40.00 | Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh › Ngô ngọt | 17% |
| 0710.80.00 | Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh › Rau khác | 17% |
| 0710.90.00 | Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh › Hỗn hợp các loại rau | 17% |
| 0711.20.90 | Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được › Ôliu › Loại khác | 15% |
| 0711.40.90 | Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được › Dưa chuột và dưa chuột ri › Loại khác | 30% |
| 0711.51.90 | Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được › Nấm và nấm cục (truffles) › Nấm thuộc chi Agaricus › Loại khác | 30% |
| 0711.59.90 | Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được › Nấm và nấm cục (truffles) › Loại khác › Loại khác | 30% |
| 0711.90.10 | Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được › Rau khác; hỗn hợp các loại rau › Ngô ngọt | 30% |
| 0711.90.20 | Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được › Rau khác; hỗn hợp các loại rau › Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum) | 30% |
| 0711.90.30 | Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được › Rau khác; hỗn hợp các loại rau › Nụ bạch hoa | 15% |
| 0711.90.50 | Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được › Rau khác; hỗn hợp các loại rau › Hành tây, đã được bảo quản trừ loại được bảo quản bằng khí sunphurơ | 30% |
| 0711.90.90 | Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được › Rau khác; hỗn hợp các loại rau › Loại khác | 30% |
| 0712.20.00 | Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm › Hành tây | 30% |
| 0712.31.00 | Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm › Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles) › Nấm thuộc chi Agaricus | 30% |
| 0712.32.00 | Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm › Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles) › Mộc nhĩ (Auricularia spp.) | 30% |
| 0712.33.00 | Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm › Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles) › Nấm tuyết (Tremella spp.) | 30% |
| 0712.39.10 | Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm › Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles) › Loại khác › Nấm cục (truffles) | 30% |
| 0712.39.90 | Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm › Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles) › Loại khác › Loại khác | 30% |
| 0712.90.10 | Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm › Rau khác; hỗn hợp các loại rau › Tỏi | 22% |
| 0712.90.90 | Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm › Rau khác; hỗn hợp các loại rau › Loại khác | 22% |
| 0713.10.10 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu Hà Lan (Pisum sativum) › Phù hợp để gieo trồng | 0% |