Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Kiểm dịch · Cơ quan: BNNPTNT · 658 mã hàng

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)
MãMô tảNK ưu đãi
0106.41.00Động vật sống khác › Côn trùng › Các loại ong5%
0106.49.00Động vật sống khác › Côn trùng › Loại khác5%
0106.90.00Động vật sống khác › Loại khác5%
0601.10.00Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ các loại rễ thuộc nhóm 12.12 › Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ0%
0601.20.10Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ các loại rễ thuộc nhóm 12.12 › Củ, thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, dạng sinh trưởng hoặc dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn › Cây rau diếp xoăn0%
0601.20.20Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ các loại rễ thuộc nhóm 12.12 › Củ, thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, dạng sinh trưởng hoặc dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn › Rễ rau diếp xoăn0%
0601.20.90Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ các loại rễ thuộc nhóm 12.12 › Củ, thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, dạng sinh trưởng hoặc dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn › Loại khác0%
0602.10.10Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm › Cành giâm và cành ghép không có rễ › Của cây phong lan0%
0602.10.20Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm › Cành giâm và cành ghép không có rễ › Của cây cao su0%
0602.10.90Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm › Cành giâm và cành ghép không có rễ › Loại khác0%
0602.20.00Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm › Cây, cây bụi, đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch (nuts) ăn được0%
0602.30.00Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm › Cây đỗ quyên và cây azalea (cây khô - họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cành0%
0602.40.00Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm › Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cành0%
0602.90.10Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm › Loại khác › Cành giâm và cành ghép phong lan có rễ0%
0602.90.20Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm › Loại khác › Cây phong lan giống0%
0602.90.40Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm › Loại khác › Gốc cây cao su có chồi (SEN)0%
0602.90.50Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm › Loại khác › Cây cao su giống (SEN)0%
0602.90.60Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm › Loại khác › Chồi mọc từ gỗ cây cao su (SEN)0%
0602.90.90Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm › Loại khác › Loại khác0%
0603.11.00Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác › Tươi › Hoa hồng20%
0603.12.00Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác › Tươi › Hoa cẩm chướng20%
0603.13.00Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác › Tươi › Phong lan20%
0603.14.00Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác › Tươi › Hoa cúc20%
0603.15.00Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác › Tươi › Họ hoa ly (Lilium spp.)20%
0603.19.00Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác › Tươi › Loại khác20%
0603.90.00Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác › Loại khác20%
0604.20.10Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ hoa, các loại cỏ, rêu và địa y, phù hợp để bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác › Tươi › Rêu và địa y20%
0604.20.90Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ hoa, các loại cỏ, rêu và địa y, phù hợp để bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác › Tươi › Loại khác20%
0604.90.10Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ hoa, các loại cỏ, rêu và địa y, phù hợp để bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác › Loại khác › Rêu và địa y20%
0604.90.90Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ hoa, các loại cỏ, rêu và địa y, phù hợp để bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác › Loại khác › Loại khác20%
0701.10.00Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh › Để làm giống0%
0701.90.90Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh › Loại khác › Loại khác20%
0702.00.00Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh20%
0703.10.11Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh › Hành tây và hành, hẹ › Hành tây › Củ giống0%
0703.10.19Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh › Hành tây và hành, hẹ › Hành tây › Loại khác15%
0703.10.21Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh › Hành tây và hành, hẹ › Hành, hẹ › Củ giống0%
0703.10.29Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh › Hành tây và hành, hẹ › Hành, hẹ › Loại khác20%
0703.20.10Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh › Tỏi › Củ giống0%
0703.20.90Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh › Tỏi › Loại khác20%
0703.90.10Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh › Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác › Củ giống0%
0703.90.90Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh › Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác › Loại khác20%
0704.10.10Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh › Súp lơ (1) và súp lơ xanh › Súp lơ (1) (Caulifower)20%
0704.10.20Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh › Súp lơ (1) và súp lơ xanh › Đầu súp lơ xanh (headed broccoli)20%
0704.20.00Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh › Cải Bruc-xen20%
0704.90.10Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh › Loại khác › Bắp cải cuộn (cuộn tròn) (SEN)20%
0704.90.20Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh › Loại khác › Cải bẹ xanh (Chinese mustard) (SEN)20%
0704.90.90Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh › Loại khác › Loại khác20%
0705.11.00Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh › Rau diếp, xà lách › Xà lách cuộn (head lettuce)20%
0705.19.00Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh › Rau diếp, xà lách › Loại khác20%
0705.21.00Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh › Rau diếp xoăn › Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum)20%
0705.29.00Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh › Rau diếp xoăn › Loại khác20%
0706.10.10Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh › Cà rốt và củ cải › Cà rốt17%
0706.10.20Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh › Cà rốt và củ cải › Củ cải20%
0706.90.00Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh › Loại khác20%
0707.00.00Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh20%
0708.10.00Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh › Đậu Hà Lan (Pisum sativum)20%
0708.20.10Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh › Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) › Đậu Pháp (SEN)20%
0708.20.20Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh › Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) › Đậu dài20%
0708.20.90Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh › Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) › Loại khác20%
0708.90.00Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh › Các loại rau đậu khác20%
0709.20.00Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh › Măng tây15%
0709.30.00Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh › Cà tím15%
0709.40.00Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh › Cần tây trừ loại cần củ (celeriac)15%
0709.51.00Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh › Nấm và nấm cục (truffles) › Nấm thuộc chi Agaricus15%
0709.59.20Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh › Nấm và nấm cục (truffles) › Loại khác › Nấm cục trừ loại Tuber spp.20%
0709.59.90Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh › Nấm và nấm cục (truffles) › Loại khác › Loại khác15%
0709.60.10Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh › Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta › Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)13%
0709.60.90Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh › Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta › Loại khác13%
0709.70.00Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh › Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)15%
0709.91.00Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh › Loại khác › Hoa a-ti-sô15%
0709.92.00Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh › Loại khác › Ô liu12%
0709.93.00Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh › Loại khác › Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.)13%
0709.99.10Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh › Loại khác › Loại khác › Ngô ngọt13%
0709.99.20Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh › Loại khác › Loại khác › Đậu bắp (Okra)13%
0709.99.90Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh › Loại khác › Loại khác › Loại khác13%
0710.21.00Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh › Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ › Đậu Hà Lan (Pisum sativum)17%
0710.22.00Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh › Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ › Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.)17%
0710.29.00Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh › Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ › Loại khác17%
0710.30.00Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh › Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)15%
0710.40.00Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh › Ngô ngọt17%
0710.80.00Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh › Rau khác17%
0710.90.00Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh › Hỗn hợp các loại rau17%
0711.20.90Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được › Ôliu › Loại khác15%
0711.40.90Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được › Dưa chuột và dưa chuột ri › Loại khác30%
0711.51.90Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được › Nấm và nấm cục (truffles) › Nấm thuộc chi Agaricus › Loại khác30%
0711.59.90Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được › Nấm và nấm cục (truffles) › Loại khác › Loại khác30%
0711.90.10Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được › Rau khác; hỗn hợp các loại rau › Ngô ngọt30%
0711.90.20Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được › Rau khác; hỗn hợp các loại rau › Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)30%
0711.90.30Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được › Rau khác; hỗn hợp các loại rau › Nụ bạch hoa15%
0711.90.50Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được › Rau khác; hỗn hợp các loại rau › Hành tây, đã được bảo quản trừ loại được bảo quản bằng khí sunphurơ30%
0711.90.90Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được › Rau khác; hỗn hợp các loại rau › Loại khác30%
0712.20.00Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm › Hành tây30%
0712.31.00Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm › Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles) › Nấm thuộc chi Agaricus30%
0712.32.00Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm › Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles) › Mộc nhĩ (Auricularia spp.)30%
0712.33.00Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm › Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles) › Nấm tuyết (Tremella spp.)30%
0712.39.10Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm › Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles) › Loại khác › Nấm cục (truffles)30%
0712.39.90Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm › Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles) › Loại khác › Loại khác30%
0712.90.10Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm › Rau khác; hỗn hợp các loại rau › Tỏi22%
0712.90.90Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm › Rau khác; hỗn hợp các loại rau › Loại khác22%
0713.10.10Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu Hà Lan (Pisum sativum) › Phù hợp để gieo trồng0%

← Tất cả chính sách