Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Kiểm dịch · Cơ quan: BNNPTNT · 658 mã hàng

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)
MãMô tảNK ưu đãi
0713.10.90Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu Hà Lan (Pisum sativum) › Loại khác15%
0713.20.10Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu gà (chickpeas) (garbanzos) › Phù hợp để gieo trồng0%
0713.20.90Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu gà (chickpeas) (garbanzos) › Loại khác15%
0713.31.10Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) › Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek › Phù hợp để gieo trồng0%
0713.31.90Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) › Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek › Loại khác15%
0713.32.10Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) › Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis) › Phù hợp để gieo trồng0%
0713.32.90Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) › Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis) › Loại khác20%
0713.33.10Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) › Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris) › Phù hợp để gieo trồng0%
0713.33.90Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) › Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris) › Loại khác15%
0713.34.10Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) › Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia subterranea) › Phù hợp để gieo trồng0%
0713.34.90Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) › Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia subterranea) › Loại khác20%
0713.35.10Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) › Đậu đũa (Vigna unguiculata) › Phù hợp để gieo trồng0%
0713.35.90Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) › Đậu đũa (Vigna unguiculata) › Loại khác20%
0713.39.10Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) › Loại khác › Phù hợp để gieo trồng0%
0713.39.90Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) › Loại khác › Loại khác20%
0713.40.10Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu lăng › Phù hợp để gieo trồng0%
0713.40.90Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu lăng › Loại khác20%
0713.50.10Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor) › Phù hợp để gieo trồng0%
0713.50.90Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor) › Loại khác20%
0713.60.10Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu triều, đậu săng (Cajanus cajan) › Phù hợp để gieo trồng0%
0713.60.90Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu triều, đậu săng (Cajanus cajan) › Loại khác20%
0713.90.10Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Loại khác › Phù hợp để gieo trồng0%
0713.90.90Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Loại khác › Loại khác20%
0714.10.11Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago › Sắn › Thái lát hoặc đã làm thành dạng viên › Lát đã được làm khô3%
0714.10.19Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago › Sắn › Thái lát hoặc đã làm thành dạng viên › Loại khác3%
0714.10.91Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago › Sắn › Loại khác › Đông lạnh3%
0714.10.99Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago › Sắn › Loại khác › Loại khác3%
0714.20.10Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago › Khoai lang › Đông lạnh10%
0714.20.90Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago › Khoai lang › Loại khác10%
0714.30.10Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago › Củ từ, khoai mỡ, khoai tím (Dioscorea spp.) › Đông lạnh10%
0714.30.90Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago › Củ từ, khoai mỡ, khoai tím (Dioscorea spp.) › Loại khác10%
0714.40.10Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago › Khoai sọ, khoai môn (Colacasia spp.) › Đông lạnh10%
0714.40.90Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago › Khoai sọ, khoai môn (Colacasia spp.) › Loại khác10%
0714.50.10Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago › Khoai sáp, khoai mùng (Xanthosoma spp.) › Đông lạnh10%
0714.50.90Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago › Khoai sáp, khoai mùng (Xanthosoma spp.) › Loại khác10%
0714.90.11Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago › Loại khác › Lõi cây cọ sago › Đông lạnh10%
0714.90.19Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago › Loại khác › Lõi cây cọ sago › Loại khác10%
0714.90.91Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago › Loại khác › Loại khác › Đông lạnh10%
0714.90.99Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago › Loại khác › Loại khác › Loại khác10%
0801.11.00Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Dừa › Đã qua công đoạn làm khô30%
0801.12.00Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Dừa › Dừa còn nguyên sọ30%
0801.19.10Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Dừa › Loại khác › Quả dừa non (SEN)30%
0801.19.90Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Dừa › Loại khác › Loại khác30%
0801.21.00Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Quả hạch Brazil (Brazil nuts) › Chưa bóc vỏ30%
0801.22.00Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Quả hạch Brazil (Brazil nuts) › Đã bóc vỏ30%
0801.31.00Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Hạt điều › Chưa bóc vỏ5%
0801.32.00Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Hạt điều › Đã bóc vỏ25%
0802.11.00Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Quả hạnh nhân › Chưa bóc vỏ10%
0802.12.10Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Quả hạnh nhân › Đã bóc vỏ › Đã chần (blanched) (SEN)10%
0802.12.90Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Quả hạnh nhân › Đã bóc vỏ › Loại khác5%
0802.21.00Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Quả phỉ hoặc hạt phỉ (Corylus spp.) › Chưa bóc vỏ20%
0802.22.00Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Quả phỉ hoặc hạt phỉ (Corylus spp.) › Đã bóc vỏ20%
0802.31.00Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Quả óc chó › Chưa bóc vỏ8%
0802.32.00Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Quả óc chó › Đã bóc vỏ30%
0802.41.00Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Hạt dẻ (Castanea spp.) › Chưa bóc vỏ30%
0802.42.00Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Hạt dẻ (Castanea spp.) › Đã bóc vỏ30%
0802.51.00Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười) › Chưa bóc vỏ5%
0802.52.00Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười) › Đã bóc vỏ15%
0802.61.00Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Hạt mắc-ca (Macadamia nuts) › Chưa bóc vỏ30%
0802.62.00Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Hạt mắc-ca (Macadamia nuts) › Đã bóc vỏ30%
0802.70.00Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Hạt cây côla (Cola spp.)30%
0802.80.00Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Quả cau30%
0802.91.00Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Loại khác › Hạt thông, chưa bóc vỏ30%
0802.92.00Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Loại khác › Hạt thông, đã bóc vỏ30%
0802.99.00Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Loại khác › Loại khác30%
0803.10.10Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô › Chuối lá › Tươi25%
0803.10.20Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô › Chuối lá › Khô25%
0803.90.10Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô › Loại khác › Chuối ngự (Lady's finger banana) (SEN)25%
0803.90.90Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô › Loại khác › Loại khác25%
0804.10.00Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô › Quả chà là30%
0804.20.00Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô › Quả sung, vả30%
0804.30.00Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô › Quả dứa30%
0804.40.00Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô › Quả bơ15%
0804.50.10Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô › Quả ổi, xoài và măng cụt › Quả ổi25%
0804.50.21Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô › Quả ổi, xoài và măng cụt › Quả xoài › Tươi25%
0804.50.22Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô › Quả ổi, xoài và măng cụt › Quả xoài › Khô25%
0804.50.30Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô › Quả ổi, xoài và măng cụt › Quả măng cụt25%
0805.10.10Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô › Quả cam › Tươi20%
0805.10.20Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô › Quả cam › Khô20%
0805.21.00Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô › Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự › Quả quýt các loại (kể cả quất)30%
0805.22.00Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô › Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự › Cam nhỏ (Clementines)30%
0805.29.00Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô › Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự › Loại khác30%
0805.40.00Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô › Bưởi chùm (Grapefruit) và bưởi (pomelos)40%
0805.50.10Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô › Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia) › Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) (SEN)20%
0805.50.20Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô › Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia) › Quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia)(SEN)20%
0805.90.00Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô › Loại khác40%
0806.10.00Quả nho, tươi hoặc khô › Tươi8%
0806.20.00Quả nho, tươi hoặc khô › Khô5%
0807.11.00Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi › Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) › Quả dưa hấu30%
0807.19.00Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi › Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) › Loại khác30%
0807.20.00Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi › Quả đu đủ30%
0808.10.00Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi › Quả táo (apples)5%
0808.30.00Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi › Quả lê10%
0808.40.00Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi › Quả mộc qua10%
0809.10.00Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi › Quả mơ20%
0809.21.00Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi › Quả anh đào › Quả anh đào chua (Prunus cerasus)10%
0809.29.00Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi › Quả anh đào › Loại khác5%
0809.30.00Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi › Quả đào, kể cả xuân đào20%
0809.40.10Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi › Quả mận và quả mận gai › Quả mận20%
0809.40.20Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi › Quả mận và quả mận gai › Quả mận gai20%

← Tất cả chính sách