Tài nguyên khoáng sản khai thác đã chế biến thành sản phẩm khác (181/2025/NĐ-CP PL2)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Quản lý khác · Cơ quan: NĐ-CP · 6 mã hàng trong Chương 28

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Tài nguyên khoáng sản khai thác đã chế biến thành sản phẩm khác (181/2025/NĐ-CP PL2), Chương 28
MãMô tảNK ưu đãi
2804.70.00Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác › Phospho3%
2811.22.10Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại › Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại › Silic dioxit › Dạng bột0%
2817.00.10Kẽm oxit; kẽm peroxit › Kẽm oxit2%
2823.00.00Titan oxit0%
2836.50.90Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat › Canxi carbonat › Loại khác10%
2849.20.00Carbua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học › Của silic0%

← Tất cả chính sách