Tài nguyên khoáng sản khai thác đã chế biến thành sản phẩm khác (181/2025/NĐ-CP PL2)
Quản lý khác · Cơ quan: NĐ-CP · 6 mã hàng trong Chương 28
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 2804.70.00 | Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác › Phospho | 3% |
| 2811.22.10 | Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại › Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại › Silic dioxit › Dạng bột | 0% |
| 2817.00.10 | Kẽm oxit; kẽm peroxit › Kẽm oxit | 2% |
| 2823.00.00 | Titan oxit | 0% |
| 2836.50.90 | Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat › Canxi carbonat › Loại khác | 10% |
| 2849.20.00 | Carbua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học › Của silic | 0% |