Tài nguyên khoáng sản khai thác đã chế biến thành sản phẩm khác (181/2025/NĐ-CP PL2)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Quản lý khác · Cơ quan: NĐ-CP · 24 mã hàng trong Chương 74

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Tài nguyên khoáng sản khai thác đã chế biến thành sản phẩm khác (181/2025/NĐ-CP PL2), Chương 74
MãMô tảNK ưu đãi
7401.00.10Sten đồng; đồng xi măng hóa (đồng kết tủa) › Sten đồng0%
7401.00.20Sten đồng; đồng xi măng hóa (đồng kết tủa) › Đồng xi măng hóa (đồng kết tủa)0%
7402.00.10Đồng chưa tinh luyện; a-nốt đồng dùng cho điện phân tinh luyện › Đồng xốp (blister copper)0%
7402.00.90Đồng chưa tinh luyện; a-nốt đồng dùng cho điện phân tinh luyện › Loại khác0%
7403.11.00Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công › Đồng tinh luyện › Ca-tốt và các phần của ca-tốt0%
7403.12.00Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công › Đồng tinh luyện › Thanh để kéo dây0%
7403.13.00Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công › Đồng tinh luyện › Que0%
7403.19.00Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công › Đồng tinh luyện › Loại khác0%
7403.21.00Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công › Hợp kim đồng › Hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)0%
7403.22.00Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công › Hợp kim đồng › Hợp kim đồng - thiếc (đồng thanh)0%
7403.29.00Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công › Hợp kim đồng › Hợp kim đồng khác (trừ các loại hợp kim đồng chủ thuộc nhóm 74.05)0%
7404.00.00Phế liệu và mảnh vụn của đồng0%
7405.00.00Hợp kim đồng chủ0%
7406.10.00Bột và vảy đồng › Bột không có cấu trúc lớp0%
7406.20.00Bột và vảy đồng › Bột có cấu trúc lớp; vảy đồng0%
7407.10.30Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình › Bằng đồng tinh luyện › Dạng hình0%
7407.10.41Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình › Bằng đồng tinh luyện › Dạng thanh và que › Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật5%
7407.10.49Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình › Bằng đồng tinh luyện › Dạng thanh và que › Loại khác5%
7407.21.00Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình › Bằng hợp kim đồng › Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau)0%
7407.29.00Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình › Bằng hợp kim đồng › Loại khác0%
7411.10.00Các loại ống và ống dẫn bằng đồng › Bằng đồng tinh luyện5%
7411.21.00Các loại ống và ống dẫn bằng đồng › Bằng hợp kim đồng › Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau)5%
7411.22.00Các loại ống và ống dẫn bằng đồng › Bằng hợp kim đồng › Bằng hợp kim đồng - niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng - niken - kẽm (bạc niken)5%
7411.29.00Các loại ống và ống dẫn bằng đồng › Bằng hợp kim đồng › Loại khác3%

← Tất cả chính sách