Tài nguyên khoáng sản khai thác đã chế biến thành sản phẩm khác (181/2025/NĐ-CP PL2)
Quản lý khác · Cơ quan: NĐ-CP · 8 mã hàng trong Chương 75
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 7501.10.00 | Sten niken, oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken › Sten niken | 0% |
| 7501.20.00 | Sten niken, oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken › Oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken | 0% |
| 7502.10.00 | Niken chưa gia công › Niken, không hợp kim | 0% |
| 7502.20.00 | Niken chưa gia công › Hợp kim niken | 0% |
| 7503.00.00 | Phế liệu và mảnh vụn niken | 0% |
| 7504.00.00 | Bột và vảy niken | 0% |
| 7505.11.00 | Niken ở dạng thanh, que, hình và dây › Thanh, que và hình › Bằng niken, không hợp kim | 0% |
| 7505.12.00 | Niken ở dạng thanh, que, hình và dây › Thanh, que và hình › Bằng hợp kim niken | 0% |