Tài nguyên khoáng sản khai thác đã chế biến thành sản phẩm khác (181/2025/NĐ-CP PL2)
Quản lý khác · Cơ quan: NĐ-CP · 9 mã hàng trong Chương 79
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 7901.11.00 | Kẽm chưa gia công › Kẽm, không hợp kim › Có hàm lượng kẽm từ 99,99% trở lên tính theo khối lượng | 0% |
| 7901.12.00 | Kẽm chưa gia công › Kẽm, không hợp kim › Có hàm lượng kẽm dưới 99,99% tính theo khối lượng | 0% |
| 7901.20.00 | Kẽm chưa gia công › Hợp kim kẽm | 0% |
| 7902.00.00 | Phế liệu và mảnh vụn kẽm | 0% |
| 7903.10.00 | Bột, bụi và vảy kẽm › Bụi kẽm | 0% |
| 7903.90.00 | Bột, bụi và vảy kẽm › Loại khác | 0% |
| 7904.00.00 | Kẽm ở dạng thanh, que, hình và dây | 0% |
| 7905.00.40 | Kẽm ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng › Chiều dày không quá 0,15 mm | 0% |
| 7905.00.90 | Kẽm ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng › Loại khác | 0% |