Tài nguyên khoáng sản khai thác đã chế biến thành sản phẩm khác (181/2025/NĐ-CP PL2)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Quản lý khác · Cơ quan: NĐ-CP · 9 mã hàng trong Chương 79

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Tài nguyên khoáng sản khai thác đã chế biến thành sản phẩm khác (181/2025/NĐ-CP PL2), Chương 79
MãMô tảNK ưu đãi
7901.11.00Kẽm chưa gia công › Kẽm, không hợp kim › Có hàm lượng kẽm từ 99,99% trở lên tính theo khối lượng0%
7901.12.00Kẽm chưa gia công › Kẽm, không hợp kim › Có hàm lượng kẽm dưới 99,99% tính theo khối lượng0%
7901.20.00Kẽm chưa gia công › Hợp kim kẽm0%
7902.00.00Phế liệu và mảnh vụn kẽm0%
7903.10.00Bột, bụi và vảy kẽm › Bụi kẽm0%
7903.90.00Bột, bụi và vảy kẽm › Loại khác0%
7904.00.00Kẽm ở dạng thanh, que, hình và dây0%
7905.00.40Kẽm ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng › Chiều dày không quá 0,15 mm0%
7905.00.90Kẽm ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng › Loại khác0%

← Tất cả chính sách