Tài nguyên khoáng sản khai thác đã chế biến thành sản phẩm khác (181/2025/NĐ-CP PL2)
Quản lý khác · Cơ quan: NĐ-CP · 9 mã hàng trong Chương 78
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 7801.10.00 | Chì chưa gia công › Chì tinh luyện | 0% |
| 7801.91.00 | Chì chưa gia công › Loại khác › Có hàm lượng antimon tính theo khối lượng là lớn nhất so với hàm lượng của các nguyên tố khác ngoài chì | 0% |
| 7801.99.00 | Chì chưa gia công › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 7802.00.00 | Phế liệu và mảnh vụn chì | 0% |
| 7804.11.10 | Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng; bột và vảy chì › Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng › Lá, dải và lá mỏng có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm › Chiều dày không quá 0,15 mm | 0% |
| 7804.11.90 | Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng; bột và vảy chì › Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng › Lá, dải và lá mỏng có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm › Loại khác | 0% |
| 7804.19.00 | Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng; bột và vảy chì › Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng › Loại khác | 0% |
| 7804.20.00 | Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng; bột và vảy chì › Bột và vảy chì | 0% |
| 7806.00.20 | Các sản phẩm khác bằng chì › Thanh, que, dạng hình và dây | 0% |