Tài nguyên khoáng sản khai thác đã chế biến thành sản phẩm khác (181/2025/NĐ-CP PL2)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Quản lý khác · Cơ quan: NĐ-CP · 9 mã hàng trong Chương 78

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Tài nguyên khoáng sản khai thác đã chế biến thành sản phẩm khác (181/2025/NĐ-CP PL2), Chương 78
MãMô tảNK ưu đãi
7801.10.00Chì chưa gia công › Chì tinh luyện0%
7801.91.00Chì chưa gia công › Loại khác › Có hàm lượng antimon tính theo khối lượng là lớn nhất so với hàm lượng của các nguyên tố khác ngoài chì0%
7801.99.00Chì chưa gia công › Loại khác › Loại khác0%
7802.00.00Phế liệu và mảnh vụn chì0%
7804.11.10Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng; bột và vảy chì › Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng › Lá, dải và lá mỏng có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm › Chiều dày không quá 0,15 mm0%
7804.11.90Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng; bột và vảy chì › Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng › Lá, dải và lá mỏng có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm › Loại khác0%
7804.19.00Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng; bột và vảy chì › Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng › Loại khác0%
7804.20.00Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng; bột và vảy chì › Bột và vảy chì0%
7806.00.20Các sản phẩm khác bằng chì › Thanh, que, dạng hình và dây0%

← Tất cả chính sách