Tài nguyên khoáng sản khai thác đã chế biến thành sản phẩm khác (181/2025/NĐ-CP PL2)
Quản lý khác · Cơ quan: NĐ-CP · 6 mã hàng trong Chương 80
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 8001.10.00 | Thiếc chưa gia công › Thiếc, không hợp kim | 3% |
| 8001.20.00 | Thiếc chưa gia công › Hợp kim thiếc | 3% |
| 8002.00.00 | Phế liệu và mảnh vụn thiếc | 3% |
| 8003.00.10 | Thiếc ở dạng thanh, que, dạng hình và dây › Thanh và que hàn | 10% |
| 8003.00.90 | Thiếc ở dạng thanh, que, dạng hình và dây › Loại khác | 3% |
| 8007.00.30 | Các sản phẩm khác bằng thiếc › Lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm; dạng bột và vảy | 3% |