Tài nguyên khoáng sản khai thác đã chế biến thành sản phẩm khác (181/2025/NĐ-CP PL2)
Quản lý khác · Cơ quan: NĐ-CP · 21 mã hàng trong Chương 76
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 7601.10.00 | Nhôm chưa gia công › Nhôm, không hợp kim | 3% |
| 7601.20.00 | Nhôm chưa gia công › Hợp kim nhôm | 3% |
| 7602.00.00 | Phế liệu và mảnh vụn nhôm | 0% |
| 7603.10.00 | Bột và vảy nhôm › Bột không có cấu trúc lớp | 0% |
| 7603.20.10 | Bột và vảy nhôm › Bột có cấu trúc lớp; vảy nhôm › Vảy nhôm | 0% |
| 7603.20.20 | Bột và vảy nhôm › Bột có cấu trúc lớp; vảy nhôm › Bột có cấu trúc lớp | 0% |
| 7604.10.10 | Nhôm ở dạng thanh, que và hình › Bằng nhôm, không hợp kim › Dạng thanh và que | 5% |
| 7604.10.90 | Nhôm ở dạng thanh, que và hình › Bằng nhôm, không hợp kim › Loại khác | 10% |
| 7604.21.10 | Nhôm ở dạng thanh, que và hình › Bằng hợp kim nhôm › Dạng hình rỗng › Loại phù hợp để làm dàn lạnh của máy điều hòa không khí cho xe có động cơ (SEN) | 10% |
| 7604.21.20 | Nhôm ở dạng thanh, que và hình › Bằng hợp kim nhôm › Dạng hình rỗng › Thanh đệm bằng nhôm cho cửa ra vào và cửa sổ (SEN) | 10% |
| 7604.21.90 | Nhôm ở dạng thanh, que và hình › Bằng hợp kim nhôm › Dạng hình rỗng › Loại khác | 10% |
| 7604.29.10 | Nhôm ở dạng thanh, que và hình › Bằng hợp kim nhôm › Loại khác › Dạng thanh và que được ép đùn | 5% |
| 7604.29.30 | Nhôm ở dạng thanh, que và hình › Bằng hợp kim nhôm › Loại khác › Dạng hình chữ Y dùng cho dây khóa kéo, ở dạng cuộn | 10% |
| 7604.29.90 | Nhôm ở dạng thanh, que và hình › Bằng hợp kim nhôm › Loại khác › Loại khác | 10% |
| 7605.11.00 | Dây nhôm › Bằng nhôm, không hợp kim › Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm | 10% |
| 7605.19.10 | Dây nhôm › Bằng nhôm, không hợp kim › Loại khác › Đường kính không quá 0,0508 mm | 10% |
| 7605.19.90 | Dây nhôm › Bằng nhôm, không hợp kim › Loại khác › Loại khác | 10% |
| 7605.21.00 | Dây nhôm › Bằng hợp kim nhôm › Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm | 3% |
| 7605.29.10 | Dây nhôm › Bằng hợp kim nhôm › Loại khác › Có đường kính không quá 0,254 mm | 3% |
| 7605.29.90 | Dây nhôm › Bằng hợp kim nhôm › Loại khác › Loại khác | 3% |
| 7606.12.32 | Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm › Hình chữ nhật (kể cả hình vuông) › Bằng hợp kim nhôm › Dạng lá › Để làm lon (kể cả đáy lon và nắp lon), dạng cuộn(SEN) | 3% |