Tài nguyên khoáng sản khai thác đã chế biến thành sản phẩm khác (181/2025/NĐ-CP PL2)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Quản lý khác · Cơ quan: NĐ-CP · 21 mã hàng trong Chương 76

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Tài nguyên khoáng sản khai thác đã chế biến thành sản phẩm khác (181/2025/NĐ-CP PL2), Chương 76
MãMô tảNK ưu đãi
7601.10.00Nhôm chưa gia công › Nhôm, không hợp kim3%
7601.20.00Nhôm chưa gia công › Hợp kim nhôm3%
7602.00.00Phế liệu và mảnh vụn nhôm0%
7603.10.00Bột và vảy nhôm › Bột không có cấu trúc lớp0%
7603.20.10Bột và vảy nhôm › Bột có cấu trúc lớp; vảy nhôm › Vảy nhôm0%
7603.20.20Bột và vảy nhôm › Bột có cấu trúc lớp; vảy nhôm › Bột có cấu trúc lớp0%
7604.10.10Nhôm ở dạng thanh, que và hình › Bằng nhôm, không hợp kim › Dạng thanh và que5%
7604.10.90Nhôm ở dạng thanh, que và hình › Bằng nhôm, không hợp kim › Loại khác10%
7604.21.10Nhôm ở dạng thanh, que và hình › Bằng hợp kim nhôm › Dạng hình rỗng › Loại phù hợp để làm dàn lạnh của máy điều hòa không khí cho xe có động cơ (SEN)10%
7604.21.20Nhôm ở dạng thanh, que và hình › Bằng hợp kim nhôm › Dạng hình rỗng › Thanh đệm bằng nhôm cho cửa ra vào và cửa sổ (SEN)10%
7604.21.90Nhôm ở dạng thanh, que và hình › Bằng hợp kim nhôm › Dạng hình rỗng › Loại khác10%
7604.29.10Nhôm ở dạng thanh, que và hình › Bằng hợp kim nhôm › Loại khác › Dạng thanh và que được ép đùn5%
7604.29.30Nhôm ở dạng thanh, que và hình › Bằng hợp kim nhôm › Loại khác › Dạng hình chữ Y dùng cho dây khóa kéo, ở dạng cuộn10%
7604.29.90Nhôm ở dạng thanh, que và hình › Bằng hợp kim nhôm › Loại khác › Loại khác10%
7605.11.00Dây nhôm › Bằng nhôm, không hợp kim › Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm10%
7605.19.10Dây nhôm › Bằng nhôm, không hợp kim › Loại khác › Đường kính không quá 0,0508 mm10%
7605.19.90Dây nhôm › Bằng nhôm, không hợp kim › Loại khác › Loại khác10%
7605.21.00Dây nhôm › Bằng hợp kim nhôm › Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm3%
7605.29.10Dây nhôm › Bằng hợp kim nhôm › Loại khác › Có đường kính không quá 0,254 mm3%
7605.29.90Dây nhôm › Bằng hợp kim nhôm › Loại khác › Loại khác3%
7606.12.32Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm › Hình chữ nhật (kể cả hình vuông) › Bằng hợp kim nhôm › Dạng lá › Để làm lon (kể cả đáy lon và nắp lon), dạng cuộn(SEN)3%

← Tất cả chính sách