Tài nguyên khoáng sản khai thác đã chế biến thành sản phẩm khác (181/2025/NĐ-CP PL2)
Quản lý khác · Cơ quan: NĐ-CP · 31 mã hàng trong Chương 71
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 7102.10.00 | Kim cương, đã hoặc chưa được gia công, nhưng chưa được gắn hoặc nạm dát › Kim cương chưa được phân loại | 1% |
| 7102.21.00 | Kim cương, đã hoặc chưa được gia công, nhưng chưa được gắn hoặc nạm dát › Kim cương công nghiệp › Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hoặc mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua | 0% |
| 7102.29.00 | Kim cương, đã hoặc chưa được gia công, nhưng chưa được gắn hoặc nạm dát › Kim cương công nghiệp › Loại khác | 0% |
| 7102.31.00 | Kim cương, đã hoặc chưa được gia công, nhưng chưa được gắn hoặc nạm dát › Kim cương phi công nghiệp › Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hoặc mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua | 0% |
| 7102.39.00 | Kim cương, đã hoặc chưa được gia công, nhưng chưa được gắn hoặc nạm dát › Kim cương phi công nghiệp › Loại khác | 0% |
| 7103.10.10 | Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý chưa được phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển › Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô › Rubi | 0% |
| 7103.10.20 | Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý chưa được phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển › Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô › Ngọc bích (nephrite và jadeite) | 0% |
| 7103.10.90 | Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý chưa được phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển › Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô › Loại khác | 0% |
| 7103.91.10 | Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý chưa được phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển › Đã gia công cách khác › Rubi, saphia và ngọc lục bảo › Rubi | 0% |
| 7103.91.90 | Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý chưa được phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển › Đã gia công cách khác › Rubi, saphia và ngọc lục bảo › Loại khác | 0% |
| 7103.99.00 | Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý chưa được phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển › Đã gia công cách khác › Loại khác | 0% |
| 7104.10.10 | Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo chưa phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển › Thạch anh áp điện › Chưa được gia công | 0% |
| 7104.10.20 | Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo chưa phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển › Thạch anh áp điện › Đã gia công | 0% |
| 7104.21.00 | Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo chưa phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển › Loại khác, chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô › Kim cương | 0% |
| 7104.29.00 | Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo chưa phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển › Loại khác, chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô › Loại khác | 0% |
| 7104.91.00 | Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo chưa phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển › Loại khác › Kim cương | 0% |
| 7104.99.00 | Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo chưa phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 7105.10.00 | Bụi và bột của đá quý hoặc đá bán quý tự nhiên hoặc tổng hợp › Của kim cương | 1% |
| 7105.90.00 | Bụi và bột của đá quý hoặc đá bán quý tự nhiên hoặc tổng hợp › Loại khác | 1% |
| 7106.10.00 | Bạc (kể cả bạc được mạ vàng hoặc bạch kim), chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột › Dạng bột | 1% |
| 7106.91.00 | Bạc (kể cả bạc được mạ vàng hoặc bạch kim), chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột › Loại khác › Chưa gia công | 1% |
| 7106.92.00 | Bạc (kể cả bạc được mạ vàng hoặc bạch kim), chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột › Loại khác › Dạng bán thành phẩm | 1% |
| 7108.11.00 | Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột › Không phải dạng tiền tệ › Dạng bột | 0% |
| 7108.12.10 | Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột › Không phải dạng tiền tệ › Dạng chưa gia công khác › Dạng cục, thỏi hoặc thanh đúc | 0% |
| 7108.12.90 | Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột › Không phải dạng tiền tệ › Dạng chưa gia công khác › Loại khác | 0% |
| 7108.13.00 | Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột › Không phải dạng tiền tệ › Dạng bán thành phẩm khác | 0% |
| 7108.20.00 | Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột › Dạng tiền tệ | 0% |
| 7113.19.10 | Đồ trang sức và các bộ phận của đồ trang sức, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý › Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý › Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý › Bộ phận | 25% |
| 7113.19.90 | Đồ trang sức và các bộ phận của đồ trang sức, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý › Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý › Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý › Loại khác | 25% |
| 7114.19.00 | Đồ kỹ nghệ vàng hoặc bạc và các bộ phận của đồ kỹ nghệ vàng bạc, bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý › Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý › Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý | 30% |
| 7115.90.10 | Các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý › Loại khác › Bằng vàng hoặc bạc | 30% |