Chương 52 — Bông

Cotton

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Chú giải chương 52

Xem chú giải chương 52

Tiếng Việt · English

Subheading Note.

1. For the purposes of subheadings 5209.42 and 5211.42, the expression “denim” means fabrics of yarns of different colours, of 3-thread or 4-thread twill, including broken twill, warp faced, the warp yarns of which are of one and the same colour and the weft yarns of which are unbleached, bleached, dyed grey or coloured a lighter shade of the colour of the warp yarns.

Đang lọc: 5 mã hàng (vẫn hiện dòng nhóm cha cho dễ đọc) · Bỏ lọc

Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)

Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Chương 52 — Bông
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
5201.00.00 Cotton, not carded or combed kg 0%
5202 Cotton waste (including yarn waste and garnetted stock)
5202.10.00 - Yarn waste (including thread waste) kg 10%
- Other:
5202.91.00 - - Garnetted stock kg 10%
5202.99.00 - - Other kg 10%
5203.00.00 Cotton, carded or combed kg 0%