Chương 73 — Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép
Articles of iron or steel
Chú giải chương 73
Xem chú giải chương 73
Tiếng Việt · English
Chú giải
1. Trong Chương này khái niệm “gang đúc” áp dụng cho các sản phẩm thu được từ quá trình đúc trong đó hàm lượng sắt tính theo khối lượng lớn hơn hàm lượng của từng nguyên tố khác và thành phần hóa học của nó khác với thành phần hóa học của thép theo định nghĩa của Chú giải 1(d) Chương 72.
2. Trong chương này từ "dây" là các loại sản phẩm được tạo hình nóng hoặc nguội, có hình dạng mặt cắt ngang bất kỳ với kích thước không quá 16 mm.
(1): Tham khảo TCVN 197-1:2014, TCVN 8855-1:2011 và TCVN 5905:1995
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Đang lọc: 33 mã hàng (vẫn hiện dòng nhóm cha cho dễ đọc) · Bỏ lọc
Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)
- Mã UNSPSC 11101700 — Kim loại thường (Base Metals) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 11171500 — Thép cơ bản (Basic steels) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 20111700 — Phụ tùng và vật tư khoan và vận hành giếng (Drilling and operation accessories) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 20121000 — Thiết bị axit hóa (Acidizing equipment) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 20121300 — Thiết bị kiểm soát cát (Sand control equipment) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 20121400 — Thiết bị hoàn tất giếng (Completion tools and equipment) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 20121500 — Dụng cụ khoan thông thường (Conventional drilling tools) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 20121700 — Công cụ đánh cá dầu khí (Fishing tools) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 20121800 — Thiết bị khoan định hướng (Directional drilling equipment) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 20122000 — Thiết bị kiểm định và lắp ráp (Fixturing and test equipment) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 20122200 — Thiết bị kiểm thử giếng dầu khí (Well testing equipment) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 20122300 — Thiết bị Slickline (Slickline equipment) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 20122400 — Thiết bị hệ thống sản xuất dầu khí (Production systems equipment) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 20122500 — Thiết bị tubing cuộn (Coiled tubing equipment) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 20122700 — Ống và phụ kiện giếng dầu (Oil country tubular goods) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 20123000 — Thiết bị khoan nhiều nhánh (Multilateral equipment) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 20123100 — Công cụ cắt cửa sổ ống lót (Casing exit tools) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 20123200 — Thiết bị giếng mở rộng (Expandable downhole equipment) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 20123300 — Công cụ ống dâu mở rộng (Casing while drilling tools) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 20141000 — Thiết bị đầu giếng (Wellhead equipment) Cấp lớp
Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 7321 | Bếp, bếp có lò nướng, vỉ lò, bếp nấu (kể cả loại có nồi hơi phụ dùng cho hệ thống gia nhiệt trung tâm), vỉ nướng, lò nướng, lò ga hình vòng, dụng cụ hâm nóng dạng tấm và các loại đồ dùng gia đình không dùng điện tương tự, và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép | ||
| - Dụng cụ nấu và dụng cụ hâm nóng dạng tấm: | |||
| 7321.11.00 | - - Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác | chiếc | 15% |
| 7321.12.00 | - - Loại dùng nhiên liệu lỏng | chiếc | 20% |
| 7321.19 | - - Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn: | ||
| 7321.19.10 | - - - Loại dùng nhiên liệu rắn | chiếc | 20% |
| 7321.19.90 | - - - Loại khác | chiếc | 20% |
| - Dụng cụ khác: | |||
| 7321.81.00 | - - Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác | chiếc | 15% |
| 7321.82.00 | - - Loại dùng nhiên liệu lỏng | chiếc | 25% |
| 7321.89.00 | - - Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn | chiếc | 25% |
| 7321.90 | - Bộ phận: | ||
| 7321.90.10 | - - Của bếp dầu hỏa (SEN) | kg/chiếc | 10% |
| - - Của dụng cụ nấu và dụng cụ hâm nóng dạng tấm dùng nhiên liệu khí (SEN): | |||
| 7321.90.21 | - - - Đầu đốt (burner); các bộ phận được sản xuất bằng quá trình dập hoặc ép(SEN) | kg/chiếc | 10% |
| 7321.90.29 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 10% |
| 7321.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 10% |
| 7323 | Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép | ||
| 7323.10.00 | - Bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự | kg/chiếc | 25% |
| - Loại khác: | |||
| 7323.91 | - - Bằng gang đúc, chưa tráng men: | ||
| 7323.91.10 | - - - Đồ dùng nhà bếp | kg/chiếc | 30% |
| 7323.91.20 | - - - Gạt tàn thuốc lá | kg/chiếc | 30% |
| 7323.91.90 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 30% |
| 7323.92.00 | - - Bằng gang đúc, đã tráng men | kg/chiếc | 30% |
| 7323.93 | - - Bằng thép không gỉ: | ||
| 7323.93.10 | - - - Đồ dùng nhà bếp | kg/chiếc | 30% |
| 7323.93.20 | - - - Gạt tàn thuốc lá | kg/chiếc | 30% |
| 7323.93.90 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 30% |
| 7323.94.00 | - - Bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép, đã tráng men | kg/chiếc | 30% |
| 7323.99 | - - Loại khác: | ||
| 7323.99.10 | - - - Đồ dùng nhà bếp | kg/chiếc | 20% |
| 7323.99.20 | - - - Gạt tàn thuốc lá | kg/chiếc | 20% |
| 7323.99.90 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 20% |
| 7324 | Thiết bị vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép | ||
| 7324.10 | - Chậu rửa và bồn rửa, bằng thép không gỉ: | ||
| 7324.10.10 | - - Bồn rửa nhà bếp | kg/chiếc | 20% |
| 7324.10.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 20% |
| - Bồn tắm: | |||
| 7324.21 | - - Bằng gang đúc, đã hoặc chưa được tráng men: | ||
| 7324.21.10 | - - - Bồn tắm có hình dạng bên trong là hình chữ nhật hoặc hình thuôn (oblong) | kg/chiếc | 35% |
| 7324.21.90 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 35% |
| 7324.29 | - - Loại khác: | ||
| 7324.29.10 | - - - Bồn tắm có hình dạng bên trong là hình chữ nhật hoặc hình thuôn (oblong) | kg/chiếc | 35% |
| 7324.29.90 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 35% |
| 7324.90 | - Loại khác, kể cả các bộ phận: | ||
| 7324.90.10 | - - Dùng cho bệ xí hoặc bệ đi tiểu giật nước (loại cố định) | kg/chiếc | 20% |
| - - Loại khác: | |||
| 7324.90.91 | - - - Bộ phận của bồn rửa nhà bếp hoặc bồn tắm | kg/chiếc | 20% |
| 7324.90.93 | - - - Bộ phận của bệ xí hoặc bệ đi tiểu giật nước (loại cố định) | kg/chiếc | 20% |
| 7324.90.99 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 20% |