Chương 73 — Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép

Articles of iron or steel

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Chú giải chương 73

Xem chú giải chương 73

Tiếng Việt · English

Chú giải

1. Trong Chương này khái niệm “gang đúc” áp dụng cho các sản phẩm thu được từ quá trình đúc trong đó hàm lượng sắt tính theo khối lượng lớn hơn hàm lượng của từng nguyên tố khác và thành phần hóa học của nó khác với thành phần hóa học của thép theo định nghĩa của Chú giải 1(d) Chương 72.

2. Trong chương này từ "dây" là các loại sản phẩm được tạo hình nóng hoặc nguội, có hình dạng mặt cắt ngang bất kỳ với kích thước không quá 16 mm.

(1): Tham khảo TCVN 197-1:2014, TCVN 8855-1:2011 và TCVN 5905:1995

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Đang lọc: 33 mã hàng (vẫn hiện dòng nhóm cha cho dễ đọc) · Bỏ lọc

Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)

Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Chương 73 — Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
7321 Bếp, bếp có lò nướng, vỉ lò, bếp nấu (kể cả loại có nồi hơi phụ dùng cho hệ thống gia nhiệt trung tâm), vỉ nướng, lò nướng, lò ga hình vòng, dụng cụ hâm nóng dạng tấm và các loại đồ dùng gia đình không dùng điện tương tự, và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
- Dụng cụ nấu và dụng cụ hâm nóng dạng tấm:
7321.11.00 - - Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác chiếc 15%
7321.12.00 - - Loại dùng nhiên liệu lỏng chiếc 20%
7321.19 - - Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn:
7321.19.10 - - - Loại dùng nhiên liệu rắn chiếc 20%
7321.19.90 - - - Loại khác chiếc 20%
- Dụng cụ khác:
7321.81.00 - - Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác chiếc 15%
7321.82.00 - - Loại dùng nhiên liệu lỏng chiếc 25%
7321.89.00 - - Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn chiếc 25%
7321.90 - Bộ phận:
7321.90.10 - - Của bếp dầu hỏa (SEN) kg/chiếc 10%
- - Của dụng cụ nấu và dụng cụ hâm nóng dạng tấm dùng nhiên liệu khí (SEN):
7321.90.21 - - - Đầu đốt (burner); các bộ phận được sản xuất bằng quá trình dập hoặc ép(SEN) kg/chiếc 10%
7321.90.29 - - - Loại khác kg/chiếc 10%
7321.90.90 - - Loại khác kg/chiếc 10%
7323 Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép
7323.10.00 - Bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự kg/chiếc 25%
- Loại khác:
7323.91 - - Bằng gang đúc, chưa tráng men:
7323.91.10 - - - Đồ dùng nhà bếp kg/chiếc 30%
7323.91.20 - - - Gạt tàn thuốc lá kg/chiếc 30%
7323.91.90 - - - Loại khác kg/chiếc 30%
7323.92.00 - - Bằng gang đúc, đã tráng men kg/chiếc 30%
7323.93 - - Bằng thép không gỉ:
7323.93.10 - - - Đồ dùng nhà bếp kg/chiếc 30%
7323.93.20 - - - Gạt tàn thuốc lá kg/chiếc 30%
7323.93.90 - - - Loại khác kg/chiếc 30%
7323.94.00 - - Bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép, đã tráng men kg/chiếc 30%
7323.99 - - Loại khác:
7323.99.10 - - - Đồ dùng nhà bếp kg/chiếc 20%
7323.99.20 - - - Gạt tàn thuốc lá kg/chiếc 20%
7323.99.90 - - - Loại khác kg/chiếc 20%
7324 Thiết bị vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
7324.10 - Chậu rửa và bồn rửa, bằng thép không gỉ:
7324.10.10 - - Bồn rửa nhà bếp kg/chiếc 20%
7324.10.90 - - Loại khác kg/chiếc 20%
- Bồn tắm:
7324.21 - - Bằng gang đúc, đã hoặc chưa được tráng men:
7324.21.10 - - - Bồn tắm có hình dạng bên trong là hình chữ nhật hoặc hình thuôn (oblong) kg/chiếc 35%
7324.21.90 - - - Loại khác kg/chiếc 35%
7324.29 - - Loại khác:
7324.29.10 - - - Bồn tắm có hình dạng bên trong là hình chữ nhật hoặc hình thuôn (oblong) kg/chiếc 35%
7324.29.90 - - - Loại khác kg/chiếc 35%
7324.90 - Loại khác, kể cả các bộ phận:
7324.90.10 - - Dùng cho bệ xí hoặc bệ đi tiểu giật nước (loại cố định) kg/chiếc 20%
- - Loại khác:
7324.90.91 - - - Bộ phận của bồn rửa nhà bếp hoặc bồn tắm kg/chiếc 20%
7324.90.93 - - - Bộ phận của bệ xí hoặc bệ đi tiểu giật nước (loại cố định) kg/chiếc 20%
7324.90.99 - - - Loại khác kg/chiếc 20%