Chương 75 — Niken và các sản phẩm bằng niken

Nickel and articles thereof

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Chú giải chương 75

Xem chú giải chương 75

Tiếng Việt · English

Chú giải phân nhóm

1. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa:

(a) Niken không hợp kim

Là kim loại có tổng hàm lượng niken và coban tối thiểu 99% tính theo khối lượng, với điều kiện:

(i) hàm lượng coban không quá 1,5% tính theo khối lượng, và

(ii) hàm lượng tính theo khối lượng của bất kỳ nguyên tố nào khác không vượt quá giới hạn nêu trong bảng sau:

XEM BẢNG 5 - BẢNG CÁC NGUYÊN TỐ KHÁC

(b) Hợp kim niken

Vật liệu kim loại mà trong đó hàm lượng tính theo khối lượng của niken trội hơn so với hàm lượng tính theo khối lượng của từng nguyên tố khác với điều kiện:

(i) hàm lượng của coban trên 1,5% tính theo khối lượng,

(ii) hàm lượng tính theo khối lượng của ít nhất 1 trong các nguyên tố khác trong thành phần vượt quá giới hạn nêu ở bảng trên, hoặc

(iii) tổng hàm lượng của các nguyên tố khác trừ niken và coban lớn hơn 1% tính theo khối lượng.

2. Mặc dù đã quy định tại Chú giải 9 (c) của Phần XV, theo mục đích của phân nhóm 7508.10, khái niệm “dây" chỉ áp dụng cho các sản phẩm, dù ở dạng cuộn hoặc không ở dạng cuộn, có hình dạng mặt cắt ngang bất kỳ, nhưng kích thước mặt cắt ngang không quá 6 mm.

Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)

Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Chương 75 — Niken và các sản phẩm bằng niken
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
7501 Sten niken, oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken
7501.10.00 - Sten niken kg 0%
7501.20.00 - Oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken kg 0%
7502 Niken chưa gia công
7502.10.00 - Niken, không hợp kim kg 0%
7502.20.00 - Hợp kim niken kg 0%
7503.00.00 Phế liệu và mảnh vụn niken kg 0%
7504.00.00 Bột và vảy niken kg 0%
7505 Niken ở dạng thanh, que, hình và dây
- Thanh, que và hình:
7505.11.00 - - Bằng niken, không hợp kim kg 0%
7505.12.00 - - Bằng hợp kim niken kg 0%
- Dây:
7505.21.00 - - Bằng niken, không hợp kim kg 0%
7505.22.00 - - Bằng hợp kim niken kg 0%
7506 Niken ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng
7506.10.00 - Bằng niken, không hợp kim kg 0%
7506.20.00 - Bằng hợp kim niken kg 0%
7507 Các loại ống, ống dẫn và các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng niken (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông)
- Các loại ống và ống dẫn:
7507.11.00 - - Bằng niken, không hợp kim kg 0%
7507.12.00 - - Bằng hợp kim niken kg 0%
7507.20.00 - Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn kg 0%
7508 Sản phẩm khác bằng niken
7508.10.00 - Tấm đan, phên và lưới, bằng dây niken kg/chiếc 0%
7508.90 - Loại khác:
7508.90.30 - - Bu lông và đai ốc kg/chiếc 0%
7508.90.50 - - Các sản phẩm mạ điện a-nốt, bao gồm cả các sản phẩm sản xuất bằng phương pháp điện phân kg/chiếc 0%
7508.90.90 - - Loại khác kg/chiếc 0%