Chương 75 — Niken và các sản phẩm bằng niken
Nickel and articles thereof
Chú giải chương 75
Xem chú giải chương 75
Tiếng Việt · English
Chú giải phân nhóm
1. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa:
(a) Niken không hợp kim
Là kim loại có tổng hàm lượng niken và coban tối thiểu 99% tính theo khối lượng, với điều kiện:
(i) hàm lượng coban không quá 1,5% tính theo khối lượng, và
(ii) hàm lượng tính theo khối lượng của bất kỳ nguyên tố nào khác không vượt quá giới hạn nêu trong bảng sau:
XEM BẢNG 5 - BẢNG CÁC NGUYÊN TỐ KHÁC
(b) Hợp kim niken
Vật liệu kim loại mà trong đó hàm lượng tính theo khối lượng của niken trội hơn so với hàm lượng tính theo khối lượng của từng nguyên tố khác với điều kiện:
(i) hàm lượng của coban trên 1,5% tính theo khối lượng,
(ii) hàm lượng tính theo khối lượng của ít nhất 1 trong các nguyên tố khác trong thành phần vượt quá giới hạn nêu ở bảng trên, hoặc
(iii) tổng hàm lượng của các nguyên tố khác trừ niken và coban lớn hơn 1% tính theo khối lượng.
2. Mặc dù đã quy định tại Chú giải 9 (c) của Phần XV, theo mục đích của phân nhóm 7508.10, khái niệm “dây" chỉ áp dụng cho các sản phẩm, dù ở dạng cuộn hoặc không ở dạng cuộn, có hình dạng mặt cắt ngang bất kỳ, nhưng kích thước mặt cắt ngang không quá 6 mm.
Đang lọc: 19 mã hàng (vẫn hiện dòng nhóm cha cho dễ đọc) · Bỏ lọc
Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)
- Mã UNSPSC 11101700 — Kim loại thường (Base Metals) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 30261500 — Thanh đồng (Brass bars) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 30262600 — Tấm đồng (Bronze sheets) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 30262700 — Thỏi, dải, kỳ và cuộn đồng bạc (Bronze ingots strips billets and coil) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 30266100 — Tấm kim loại quý và kim loại đặc biệt Cấp lớp
- Mã UNSPSC 30266200 — Cuộn, tấm, thỏi và góc kim loại quý và kim loại đặc biệt Cấp lớp
- Mã UNSPSC 30266500 — Cuộn, dải, thỏi và nước ngoài vật liệu đặc biệt Cấp lớp
- Mã UNSPSC 30266600 — Tấm và thỏi niken (Nickel sheets and ingots) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 31101900 — Đúc khuôn đầu tư và lắp ráp đúc (Investment castings and casting assemblies) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 31102200 — Đúc trong khuôn graphite (Graphite mold castings) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 31111600 — Đùn tác động (Impact extrusions) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 31111700 — Sản phẩm đùn lạnh (Cold extrusions) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 31121300 — Phủ tạo bộ phận đúc có gia công (Machined permanent mold castings) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 31121400 — Linh kiện đúc bằng khuôn thạch cao gia công (Machined plaster mold castings) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 31133500 — vật rèn chì (Lead forgings) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 31133700 — Các kim loại và hợp kim dạng bột (Powdered metals and metal alloys) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 31231100 — Vật liệu thép / kim loại gia công dạng thanh (Machined bar stock) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 31281800 — Các thành phần được đục lỗ (Punched components) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 31282100 — Bộ phận thành hình quay (Spin formed components) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 31291100 — Ứng dụng cơ khí đùn thủy tĩnh (Machined hydro static extrusions) Cấp lớp
Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 7501 | Sten niken, oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken | ||
| 7501.10.00 | - Sten niken | kg | 0% |
| 7501.20.00 | - Oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken | kg | 0% |
| 7502 | Niken chưa gia công | ||
| 7502.10.00 | - Niken, không hợp kim | kg | 0% |
| 7502.20.00 | - Hợp kim niken | kg | 0% |
| 7503.00.00 | Phế liệu và mảnh vụn niken | kg | 0% |
| 7504.00.00 | Bột và vảy niken | kg | 0% |
| 7505 | Niken ở dạng thanh, que, hình và dây | ||
| - Thanh, que và hình: | |||
| 7505.11.00 | - - Bằng niken, không hợp kim | kg | 0% |
| 7505.12.00 | - - Bằng hợp kim niken | kg | 0% |
| - Dây: | |||
| 7505.21.00 | - - Bằng niken, không hợp kim | kg | 0% |
| 7505.22.00 | - - Bằng hợp kim niken | kg | 0% |
| 7506 | Niken ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng | ||
| 7506.10.00 | - Bằng niken, không hợp kim | kg | 0% |
| 7506.20.00 | - Bằng hợp kim niken | kg | 0% |
| 7507 | Các loại ống, ống dẫn và các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng niken (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông) | ||
| - Các loại ống và ống dẫn: | |||
| 7507.11.00 | - - Bằng niken, không hợp kim | kg | 0% |
| 7507.12.00 | - - Bằng hợp kim niken | kg | 0% |
| 7507.20.00 | - Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn | kg | 0% |
| 7508 | Sản phẩm khác bằng niken | ||
| 7508.10.00 | - Tấm đan, phên và lưới, bằng dây niken | kg/chiếc | 0% |
| 7508.90 | - Loại khác: | ||
| 7508.90.30 | - - Bu lông và đai ốc | kg/chiếc | 0% |
| 7508.90.50 | - - Các sản phẩm mạ điện a-nốt, bao gồm cả các sản phẩm sản xuất bằng phương pháp điện phân | kg/chiếc | 0% |
| 7508.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 0% |