8711.20.91 Mô tô và xe đạp – Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng… – Xe mô tô địa hình
Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) › Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc › Loại khác › Xe mô tô địa hình (SEN)
Motocross motorcycles
Đơn vị tính: chiếc
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 87112091.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
75%
NK thông thường
112,5%
VAT
10% / 8%
TTĐB
20%
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| AANZFTA | 5% | AANZ | |
| ACFTA | 45% | E | Không áp dụng: BN, KH, ID, LA, MY, MM, PH, TH |
| AJCEP | 50% | AJ | |
| VIFTA | 52,5% | VIFTA | |
| VKFTA | 75% | VK | |
| RCEP | 75% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VCFTA | 87% | VC | |
| EVFTA | 9,3/27,2 | EUR.1 | |
| UKVFTA | 9,3/27,2 | EUR.1 |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Cấm XK/NK Phương tiện đã qua sử dụng cấm nhập khẩu (08/2023/TT-BCT - PL1.II)
- Biên giới / cửa khẩu Hàng hóa tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu (08/2023/TT-BCT - PL2)
- Quản lý khác Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập (23/2019/QĐ-TTg)
- Kiểm tra chuyên ngành Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)
- Kiểm tra chuyên ngành Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1)
- Không giảm VAT Không được giảm VAT: Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh có dung tích xi lanh trên 125 cm3
Mã cùng nhóm HS 8711
- 8711.10.12 - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ
- 8711.10.14 - - - Xe "powered kick scooter"; xe “pocket motorcycle” (SEN)
- 8711.10.15 - - - Xe mô tô và xe scooter khác
- 8711.10.19 - - - Loại khác
- 8711.10.92 - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ
- 8711.10.94 - - - Xe "powered kick scooter"; xe “pocket motorcycle” (SEN)
- 8711.10.95 - - - Xe mô tô và xe scooter khác
- 8711.10.99 - - - Loại khác
- 8711.20.11 - - - Xe mô tô địa hình (SEN)
- 8711.20.12 - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ
- 8711.20.13 - - - Xe “pocket motorcycle” (SEN)
- 8711.20.14 - - - - Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc
- 8711.20.15 - - - - Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc
- 8711.20.16 - - - - Loại khác
- 8711.20.19 - - - Loại khác
- 8711.20.91 - - - Xe mô tô địa hình (SEN)
- 8711.20.92 - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ
- 8711.20.93 - - - Xe “pocket motorcycle” (SEN)
- 8711.20.94 - - - - Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc
- 8711.20.95 - - - - Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc
- 8711.20.96 - - - - Loại khác
- 8711.20.99 - - - Loại khác
- 8711.30.11 - - - Dạng CKD (SEN)
- 8711.30.19 - - - Loại khác
- 8711.30.30 - - Loại khác, dạng CKD (SEN)
- 8711.30.90 - - Loại khác
- 8711.40.11 - - - Dạng CKD (SEN)
- 8711.40.19 - - - Loại khác (SEN)
- 8711.40.20 - - Loại khác, dạng CKD (SEN)
- 8711.40.90 - - Loại khác
- 8711.50.20 - - Dạng CKD (SEN)
- 8711.50.90 - - Loại khác
- 8711.60.11 - - - Xe đạp
- 8711.60.12 - - - Xe "kick scooter"; xe tự cân bằng "self-balancing cycle"; xe "pocket motorcycle” (SEN)
- 8711.60.13 - - - Xe mô tô khác
- 8711.60.19 - - - Loại khác
- 8711.60.92 - - - Xe "kick scooter"; xe tự cân bằng "self-balancing cycle"; xe "pocket motorcycle” (SEN)
- 8711.60.93 - - - Xe mô tô khác
- 8711.60.94 - - - Xe đạp, có động cơ điện phụ trợ không quá 250 W và tốc độ tối đa không quá 25 km/h
- 8711.60.95 - - - Xe đạp khác
- 8711.60.99 - - - Loại khác
- 8711.90.40 - - Thùng xe có bánh (side-cars)
- 8711.90.60 - - Loại khác, dạng CKD (SEN)
- 8711.90.90 - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 174/2025/NĐ-CP - PL2 (hiệu lực 30/06/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
- 66/2025/QH15 (hiệu lực 14/06/2025)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi