8711.50.20 Mô tô và xe đạp có gắn động… – Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 800 cc – Dạng CKD (SEN)
Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) › Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 800 cc › Dạng CKD (SEN)
Completely Knocked Down
Đơn vị tính: chiếc
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 87115020.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
75%
NK thông thường
112,5%
VAT
10% / 8%
TTĐB
20%
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | Không áp dụng: BN, ID, MY, MM, PH, TH |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| AANZFTA | 5% | AANZ | |
| EVFTA | 9,3% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 9,3% | EUR.1 | |
| AJCEP | 50% | AJ | |
| AKFTA | 50% | AK | |
| VKFTA | 50% | VK | |
| RCEP | Theo nhóm nước xuất xứ | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VIFTA | 52,5% | VIFTA | |
| VCFTA | 85% | VC |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Cấm XK/NK Phương tiện đã qua sử dụng cấm nhập khẩu (08/2023/TT-BCT - PL1.II)
- Biên giới / cửa khẩu Hàng hóa tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu (08/2023/TT-BCT - PL2)
- Quản lý khác Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập (23/2019/QĐ-TTg)
- Kiểm tra chuyên ngành Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)
- Kiểm tra chuyên ngành Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1)
- Không giảm VAT Không được giảm VAT: Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh có dung tích xi lanh trên 125 cm3
Mã cùng nhóm HS 8711
- 8711.10.12 - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ
- 8711.10.14 - - - Xe "powered kick scooter"; xe “pocket motorcycle” (SEN)
- 8711.10.15 - - - Xe mô tô và xe scooter khác
- 8711.10.19 - - - Loại khác
- 8711.10.92 - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ
- 8711.10.94 - - - Xe "powered kick scooter"; xe “pocket motorcycle” (SEN)
- 8711.10.95 - - - Xe mô tô và xe scooter khác
- 8711.10.99 - - - Loại khác
- 8711.20.11 - - - Xe mô tô địa hình (SEN)
- 8711.20.12 - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ
- 8711.20.13 - - - Xe “pocket motorcycle” (SEN)
- 8711.20.14 - - - - Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc
- 8711.20.15 - - - - Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc
- 8711.20.16 - - - - Loại khác
- 8711.20.19 - - - Loại khác
- 8711.20.91 - - - Xe mô tô địa hình (SEN)
- 8711.20.92 - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ
- 8711.20.93 - - - Xe “pocket motorcycle” (SEN)
- 8711.20.94 - - - - Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc
- 8711.20.95 - - - - Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc
- 8711.20.96 - - - - Loại khác
- 8711.20.99 - - - Loại khác
- 8711.30.11 - - - Dạng CKD (SEN)
- 8711.30.19 - - - Loại khác
- 8711.30.30 - - Loại khác, dạng CKD (SEN)
- 8711.30.90 - - Loại khác
- 8711.40.11 - - - Dạng CKD (SEN)
- 8711.40.19 - - - Loại khác (SEN)
- 8711.40.20 - - Loại khác, dạng CKD (SEN)
- 8711.40.90 - - Loại khác
- 8711.50.20 - - Dạng CKD (SEN)
- 8711.50.90 - - Loại khác
- 8711.60.11 - - - Xe đạp
- 8711.60.12 - - - Xe "kick scooter"; xe tự cân bằng "self-balancing cycle"; xe "pocket motorcycle” (SEN)
- 8711.60.13 - - - Xe mô tô khác
- 8711.60.19 - - - Loại khác
- 8711.60.92 - - - Xe "kick scooter"; xe tự cân bằng "self-balancing cycle"; xe "pocket motorcycle” (SEN)
- 8711.60.93 - - - Xe mô tô khác
- 8711.60.94 - - - Xe đạp, có động cơ điện phụ trợ không quá 250 W và tốc độ tối đa không quá 25 km/h
- 8711.60.95 - - - Xe đạp khác
- 8711.60.99 - - - Loại khác
- 8711.90.40 - - Thùng xe có bánh (side-cars)
- 8711.90.60 - - Loại khác, dạng CKD (SEN)
- 8711.90.90 - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 174/2025/NĐ-CP - PL2 (hiệu lực 30/06/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
- 66/2025/QH15 (hiệu lực 14/06/2025)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi