Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Kiểm tra chuyên ngành · Cơ quan: BGTVT · 447 mã hàng

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)
MãMô tảNK ưu đãi
8901.10.70Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa › Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch và các tàu thuyền tương tự được thiết kế chủ yếu để vận chuyển người; phà các loại › Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.00010%
8901.10.80Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa › Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch và các tàu thuyền tương tự được thiết kế chủ yếu để vận chuyển người; phà các loại › Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 nhưng không quá 5.00010%
8901.10.90Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa › Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch và các tàu thuyền tương tự được thiết kế chủ yếu để vận chuyển người; phà các loại › Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.0005%
8901.20.50Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa › Tàu chở chất lỏng hoặc khí hóa lỏng › Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 5.00010%
8901.20.71Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa › Tàu chở chất lỏng hoặc khí hóa lỏng › Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000 › Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 20.0002%
8901.20.72Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa › Tàu chở chất lỏng hoặc khí hóa lỏng › Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000 › Tổng dung tích (gross tonnage) trên 20.000 nhưng không quá 30.0002%
8901.20.73Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa › Tàu chở chất lỏng hoặc khí hóa lỏng › Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000 › Tổng dung tích (gross tonnage) trên 30.000 nhưng không quá 50.0002%
8901.20.80Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa › Tàu chở chất lỏng hoặc khí hóa lỏng › Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.0000%
8901.30.50Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa › Tàu thuyền đông lạnh, trừ loại thuộc phân nhóm 8901.20 › Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 5.00010%
8901.30.70Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa › Tàu thuyền đông lạnh, trừ loại thuộc phân nhóm 8901.20 › Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.0000%
8901.30.80Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa › Tàu thuyền đông lạnh, trừ loại thuộc phân nhóm 8901.20 › Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.0000%
8901.90.11Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa › Tàu thuyền khác để vận chuyển hàng hóa và tàu thuyền khác để vận chuyển cả người và hàng hóa › Không có động cơ đẩy › Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 2610%
8901.90.12Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa › Tàu thuyền khác để vận chuyển hàng hóa và tàu thuyền khác để vận chuyển cả người và hàng hóa › Không có động cơ đẩy › Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 50010%
8901.90.14Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa › Tàu thuyền khác để vận chuyển hàng hóa và tàu thuyền khác để vận chuyển cả người và hàng hóa › Không có động cơ đẩy › Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50010%
8901.90.31Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa › Tàu thuyền khác để vận chuyển hàng hóa và tàu thuyền khác để vận chuyển cả người và hàng hóa › Có động cơ đẩy › Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 2610%
8901.90.32Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa › Tàu thuyền khác để vận chuyển hàng hóa và tàu thuyền khác để vận chuyển cả người và hàng hóa › Có động cơ đẩy › Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 50010%
8901.90.33Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa › Tàu thuyền khác để vận chuyển hàng hóa và tàu thuyền khác để vận chuyển cả người và hàng hóa › Có động cơ đẩy › Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 nhưng không quá 1.00010%
8901.90.34Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa › Tàu thuyền khác để vận chuyển hàng hóa và tàu thuyền khác để vận chuyển cả người và hàng hóa › Có động cơ đẩy › Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.00010%
8901.90.35Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa › Tàu thuyền khác để vận chuyển hàng hóa và tàu thuyền khác để vận chuyển cả người và hàng hóa › Có động cơ đẩy › Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 nhưng không quá 5.00010%
8901.90.36Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa › Tàu thuyền khác để vận chuyển hàng hóa và tàu thuyền khác để vận chuyển cả người và hàng hóa › Có động cơ đẩy › Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.0000%
8901.90.37Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa › Tàu thuyền khác để vận chuyển hàng hóa và tàu thuyền khác để vận chuyển cả người và hàng hóa › Có động cơ đẩy › Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.0000%
8903.11.00Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và canô › Thuyền, xuồng có thể bơm hơi (bao gồm cả thuyền, xuồng thân cứng có thể bơm hơi) › Được trang bị hoặc thiết kế để lắp với động cơ, trọng lượng không tải (tịnh) (không bao gồm động cơ) không quá 100 kg10%
8903.12.00Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và canô › Thuyền, xuồng có thể bơm hơi (bao gồm cả thuyền, xuồng thân cứng có thể bơm hơi) › Không được thiết kế để sử dụng với động cơ và trọng lượng không tải (tịnh) không quá 100 kg10%
8903.19.00Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và canô › Thuyền, xuồng có thể bơm hơi (bao gồm cả thuyền, xuồng thân cứng có thể bơm hơi) › Loại khác10%
8903.21.00Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và canô › Thuyền buồm, trừ loại có thể bơm hơi, có hoặc không có động cơ phụ trợ › Có chiều dài không quá 7,5 m10%
8903.22.00Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và canô › Thuyền buồm, trừ loại có thể bơm hơi, có hoặc không có động cơ phụ trợ › Có chiều dài trên 7,5 m nhưng không quá 24 m10%
8903.23.00Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và canô › Thuyền buồm, trừ loại có thể bơm hơi, có hoặc không có động cơ phụ trợ › Có chiều dài trên 24 m10%
8903.31.00Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và canô › Thuyền máy, trừ loại có thể bơm hơi, không bao gồm thuyền máy có gắn máy bên ngoài › Có chiều dài không quá 7,5 m10%
8903.32.00Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và canô › Thuyền máy, trừ loại có thể bơm hơi, không bao gồm thuyền máy có gắn máy bên ngoài › Có chiều dài trên 7,5 m nhưng không quá 24 m10%
8903.33.00Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và canô › Thuyền máy, trừ loại có thể bơm hơi, không bao gồm thuyền máy có gắn máy bên ngoài › Có chiều dài trên 24 m10%
8903.93.00Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và canô › Loại khác › Có chiều dài không quá 7,5 m10%
8903.99.00Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và canô › Loại khác › Loại khác10%
8904.00.10Tàu kéo và tàu đẩy › Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 265%
8904.00.32Tàu kéo và tàu đẩy › Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 › Công suất không quá 1.200 hp5%
8904.00.33Tàu kéo và tàu đẩy › Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 › Công suất trên 1.200 hp nhưng không quá 3.200 hp5%
8904.00.34Tàu kéo và tàu đẩy › Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 › Công suất trên 3.200 hp nhưng không quá 4.000 hp5%
8904.00.35Tàu kéo và tàu đẩy › Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 › Công suất trên 4.000 hp0%
8905.10.00Tàu đèn hiệu, tàu cứu hỏa, tàu hút nạo vét (tàu cuốc), cần cẩu nổi và tàu thuyền khác mà tính năng di động trên mặt nước chỉ nhằm bổ sung cho chức năng chính của các tàu thuyền này; ụ nổi sửa chữa tàu; dàn khoan hoặc dàn sản xuất nổi hoặc nửa nổi nửa chìm › Tàu hút nạo vét (tàu cuốc)5%
8905.20.00Tàu đèn hiệu, tàu cứu hỏa, tàu hút nạo vét (tàu cuốc), cần cẩu nổi và tàu thuyền khác mà tính năng di động trên mặt nước chỉ nhằm bổ sung cho chức năng chính của các tàu thuyền này; ụ nổi sửa chữa tàu; dàn khoan hoặc dàn sản xuất nổi hoặc nửa nổi nửa chìm › Dàn khoan hoặc dàn sản xuất nổi hoặc nửa nổi nửa chìm5%
8905.90.10Tàu đèn hiệu, tàu cứu hỏa, tàu hút nạo vét (tàu cuốc), cần cẩu nổi và tàu thuyền khác mà tính năng di động trên mặt nước chỉ nhằm bổ sung cho chức năng chính của các tàu thuyền này; ụ nổi sửa chữa tàu; dàn khoan hoặc dàn sản xuất nổi hoặc nửa nổi nửa chìm › Loại khác › Ụ nổi sửa chữa tàu5%
8905.90.90Tàu đèn hiệu, tàu cứu hỏa, tàu hút nạo vét (tàu cuốc), cần cẩu nổi và tàu thuyền khác mà tính năng di động trên mặt nước chỉ nhằm bổ sung cho chức năng chính của các tàu thuyền này; ụ nổi sửa chữa tàu; dàn khoan hoặc dàn sản xuất nổi hoặc nửa nổi nửa chìm › Loại khác › Loại khác5%
8906.10.00Tàu thuyền khác, kể cả tàu chiến và xuồng cứu sinh trừ thuyền dùng mái chèo › Tàu chiến0%
8906.90.10Tàu thuyền khác, kể cả tàu chiến và xuồng cứu sinh trừ thuyền dùng mái chèo › Loại khác › Có lượng giãn nước không quá 30 tấn5%
8906.90.20Tàu thuyền khác, kể cả tàu chiến và xuồng cứu sinh trừ thuyền dùng mái chèo › Loại khác › Có lượng giãn nước trên 30 tấn nhưng không quá 300 tấn5%
8906.90.90Tàu thuyền khác, kể cả tàu chiến và xuồng cứu sinh trừ thuyền dùng mái chèo › Loại khác › Loại khác0%
8907.90.10Kết cấu nổi khác (ví dụ, bè mảng, thùng chứa chất lỏng, ketxon giếng kín (coffer-dams), cầu lên bờ, các loại phao nổi và mốc hiệu) › Loại khác › Các loại phao nổi (buoys)0%
8907.90.90Kết cấu nổi khác (ví dụ, bè mảng, thùng chứa chất lỏng, ketxon giếng kín (coffer-dams), cầu lên bờ, các loại phao nổi và mốc hiệu) › Loại khác › Loại khác0%

← Tất cả chính sách