Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)
Kiểm tra chuyên ngành · Cơ quan: BGTVT · 447 mã hàng
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 8507.30.90 | Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) › Bằng niken-cađimi › Loại khác | 20% |
| 8507.50.10 | Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) › Bằng niken - hydrua kim loại › Dùng cho máy bay | 0% |
| 8507.50.20 | Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) › Bằng niken - hydrua kim loại › Dùng cho xe thuộc Chương 87 | 0% |
| 8507.50.90 | Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) › Bằng niken - hydrua kim loại › Loại khác | 0% |
| 8507.60.31 | Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) › Bằng ion liti › Bộ pin (battery pack) › Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook và subnotebook | 0% |
| 8507.60.32 | Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) › Bằng ion liti › Bộ pin (battery pack) › Dùng cho máy bay | 0% |
| 8507.60.33 | Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) › Bằng ion liti › Bộ pin (battery pack) › Dùng cho xe thuộc Chương 87 | 0% |
| 8507.60.39 | Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) › Bằng ion liti › Bộ pin (battery pack) › Loại khác | 0% |
| 8507.60.90 | Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) › Bằng ion liti › Loại khác | 0% |
| 8507.80.11 | Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) › Ắc qui khác › Dùng cho máy bay › Bằng sắt-niken | 0% |
| 8507.80.19 | Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) › Ắc qui khác › Dùng cho máy bay › Loại khác | 0% |
| 8507.80.20 | Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) › Ắc qui khác › Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook và subnotebook | 0% |
| 8507.80.91 | Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) › Ắc qui khác › Loại khác › Bằng sắt-niken | 20% |
| 8507.80.99 | Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) › Ắc qui khác › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 8507.90.11 | Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) › Bộ phận › Các bản cực › Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.10.96, 8507.10.97, 8507.10.98 hoặc 8507.10.99 | 5% |
| 8507.90.12 | Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) › Bộ phận › Các bản cực › Dùng cho máy bay | 0% |
| 8507.90.19 | Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) › Bộ phận › Các bản cực › Loại khác | 5% |
| 8507.90.91 | Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) › Bộ phận › Loại khác › Dùng cho máy bay | 0% |
| 8507.90.92 | Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) › Bộ phận › Loại khác › Vách ngăn ắc qui, sẵn sàng để sử dụng, làm từ mọi vật liệu trừ poly(vinyl clorua) | 5% |
| 8507.90.93 | Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) › Bộ phận › Loại khác › Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.10.96, 8507.10.97, 8507.10.98 hoặc 8507.10.99 | 5% |
| 8507.90.99 | Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) › Bộ phận › Loại khác › Loại khác | 5% |
| 8512.20.20 | Thiết bị chiếu sáng hoặc thiết bị tín hiệu hoạt động bằng điện (trừ loại thuộc nhóm 85.39), gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyết trên kính chắn, loại dùng cho xe đạp hoặc xe có động cơ › Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan khác › Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan chưa lắp ráp | 25% |
| 8512.20.91 | Thiết bị chiếu sáng hoặc thiết bị tín hiệu hoạt động bằng điện (trừ loại thuộc nhóm 85.39), gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyết trên kính chắn, loại dùng cho xe đạp hoặc xe có động cơ › Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan khác › Loại khác › Dùng cho xe máy | 25% |
| 8512.20.99 | Thiết bị chiếu sáng hoặc thiết bị tín hiệu hoạt động bằng điện (trừ loại thuộc nhóm 85.39), gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyết trên kính chắn, loại dùng cho xe đạp hoặc xe có động cơ › Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan khác › Loại khác › Loại khác | 25% |
| 8530.10.00 | Thiết bị điện phát tín hiệu thông tin, bảo đảm an toàn hoặc điều khiển giao thông, dùng cho đường sắt, đường tàu điện, đường bộ, đường thủy nội địa, điểm dừng đỗ, cảng hoặc sân bay (trừ loại thuộc nhóm 86.08) › Thiết bị dùng cho đường sắt hoặc đường tàu điện | 0% |
| 8601.10.00 | Đầu máy di chuyển trên đường ray chạy bằng nguồn điện bên ngoài hoặc bằng ắc qui điện › Loại chạy bằng nguồn điện bên ngoài | 0% |
| 8601.20.00 | Đầu máy di chuyển trên đường ray chạy bằng nguồn điện bên ngoài hoặc bằng ắc qui điện › Loại chạy bằng ắc qui điện | 0% |
| 8603.10.00 | Toa xe khách, toa xe hàng và toa xe hành lý, loại tự hành dùng trên đường sắt hoặc đường tàu điện, trừ loại thuộc nhóm 86.04 › Loại chạy bằng nguồn điện bên ngoài | 0% |
| 8603.90.00 | Toa xe khách, toa xe hàng và toa xe hành lý, loại tự hành dùng trên đường sắt hoặc đường tàu điện, trừ loại thuộc nhóm 86.04 › Loại khác | 0% |
| 8604.00.00 | Xe bảo dưỡng hoặc phục vụ dùng trong đường sắt hoặc đường tàu điện, loại tự hành hoặc không (ví dụ, toa xưởng, xe gắn cần cẩu, máy chèn đường, máy đặt ray, toa xe thử nghiệm(1) và xe kiểm tra đường ray) | 0% |
| 8606.10.00 | Toa xe hàng và toa goòng dùng trên đường sắt hoặc đường tàu điện, không tự hành › Toa xe xi téc và các loại toa tương tự | 0% |
| 8606.30.00 | Toa xe hàng và toa goòng dùng trên đường sắt hoặc đường tàu điện, không tự hành › Toa chở hàng và toa goòng tự dỡ tải, trừ các loại thuộc phân nhóm 8606.10 | 0% |
| 8606.91.00 | Toa xe hàng và toa goòng dùng trên đường sắt hoặc đường tàu điện, không tự hành › Loại khác › Loại có nắp đậy và đóng kín | 0% |
| 8606.92.00 | Toa xe hàng và toa goòng dùng trên đường sắt hoặc đường tàu điện, không tự hành › Loại khác › Loại mở, với các thành bên không thể tháo rời có chiều cao trên 60 cm | 0% |
| 8606.99.00 | Toa xe hàng và toa goòng dùng trên đường sắt hoặc đường tàu điện, không tự hành › Loại khác › Loại khác | 2% |
| 8607.11.00 | Các bộ phận của đầu máy hoặc của phương tiện di chuyển trên đường sắt hoặc đường tàu điện › Giá chuyển hướng, trục bitxen, trục và bánh xe và các bộ phận của chúng › Giá chuyển hướng và trục bitxen của đầu máy | 0% |
| 8607.12.00 | Các bộ phận của đầu máy hoặc của phương tiện di chuyển trên đường sắt hoặc đường tàu điện › Giá chuyển hướng, trục bitxen, trục và bánh xe và các bộ phận của chúng › Giá chuyển hướng và trục bitxen khác | 0% |
| 8607.21.00 | Các bộ phận của đầu máy hoặc của phương tiện di chuyển trên đường sắt hoặc đường tàu điện › Hãm(1) và các phụ tùng hãm(1) › Hãm gió ép(1) và phụ tùng hãm gió ép(1) | 0% |
| 8607.30.00 | Các bộ phận của đầu máy hoặc của phương tiện di chuyển trên đường sắt hoặc đường tàu điện › Móc nối và các dụng cụ ghép nối khác, bộ đệm giảm chấn (bộ đỡ đấm), và phụ tùng của chúng | 0% |
| 8701.10.11 | Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) › Máy kéo trục đơn › Công suất không quá 22,5 kW, có hoặc không hoạt động bằng điện › Dùng cho nông nghiệp | 20% |
| 8701.10.19 | Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) › Máy kéo trục đơn › Công suất không quá 22,5 kW, có hoặc không hoạt động bằng điện › Loại khác | 30% |
| 8701.10.91 | Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) › Máy kéo trục đơn › Loại khác › Dùng cho nông nghiệp | 10% |
| 8701.10.99 | Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) › Máy kéo trục đơn › Loại khác › Loại khác | 10% |
| 8701.30.00 | Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) › Xe kéo bánh xích | 0% |
| 8701.91.10 | Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) › Loại khác, có công suất máy › Không quá 18 kW › Máy kéo nông nghiệp | 5% |
| 8701.91.90 | Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) › Loại khác, có công suất máy › Không quá 18 kW › Loại khác | 5% |
| 8701.92.10 | Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) › Loại khác, có công suất máy › Trên 18 kW nhưng không quá 37 kW › Máy kéo nông nghiệp | 5% |
| 8701.92.90 | Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) › Loại khác, có công suất máy › Trên 18 kW nhưng không quá 37 kW › Loại khác | 5% |
| 8701.93.10 | Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) › Loại khác, có công suất máy › Trên 37 kW nhưng không quá 75 kW › Máy kéo nông nghiệp | 5% |
| 8701.93.90 | Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) › Loại khác, có công suất máy › Trên 37 kW nhưng không quá 75 kW › Loại khác | 5% |
| 8701.94.10 | Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) › Loại khác, có công suất máy › Trên 75 kW nhưng không quá 130 kW › Máy kéo nông nghiệp | 5% |
| 8701.94.90 | Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) › Loại khác, có công suất máy › Trên 75 kW nhưng không quá 130 kW › Loại khác | 5% |
| 8701.95.10 | Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) › Loại khác, có công suất máy › Trên 130 kW › Máy kéo nông nghiệp | 5% |
| 8701.95.90 | Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) › Loại khác, có công suất máy › Trên 130 kW › Loại khác | 5% |
| 8708.22.10 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin) › Kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), kính cửa phía sau và các kính cửa khác được mô tả tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương này › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | 15% |
| 8708.22.20 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin) › Kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), kính cửa phía sau và các kính cửa khác được mô tả tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương này › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | 15% |
| 8708.22.30 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin) › Kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), kính cửa phía sau và các kính cửa khác được mô tả tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương này › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.04 hoặc 87.05 | 15% |
| 8708.70.15 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng › Ốp đầu trục bánh xe › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | 15% |
| 8708.70.16 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng › Ốp đầu trục bánh xe › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | 15% |
| 8708.70.17 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng › Ốp đầu trục bánh xe › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 › Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 | 20% |
| 8708.70.18 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng › Ốp đầu trục bánh xe › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 › Loại khác | 20% |
| 8708.70.19 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng › Ốp đầu trục bánh xe › Loại khác | 20% |
| 8708.70.21 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng › Bánh xe đã được lắp lốp › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | 25% |
| 8708.70.22 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng › Bánh xe đã được lắp lốp › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | 25% |
| 8708.70.23 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng › Bánh xe đã được lắp lốp › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ phân nhóm 8704.10) | 25% |
| 8708.70.29 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng › Bánh xe đã được lắp lốp › Loại khác | 25% |
| 8708.70.31 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng › Bánh xe chưa được lắp lốp › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | 25% |
| 8708.70.32 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng › Bánh xe chưa được lắp lốp › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | 20% |
| 8708.70.33 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng › Bánh xe chưa được lắp lốp › Dùng cho xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn | 20% |
| 8708.70.34 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng › Bánh xe chưa được lắp lốp › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04 | 20% |
| 8708.70.39 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng › Bánh xe chưa được lắp lốp › Loại khác | 20% |
| 8708.70.95 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng › Loại khác › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | 25% |
| 8708.70.96 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng › Loại khác › Dùng cho thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 | 20% |
| 8708.70.97 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng › Loại khác › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | 20% |
| 8708.70.99 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng › Loại khác › Loại khác | 20% |
| 8708.99.11 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Các bộ phận và phụ kiện khác › Loại khác › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 › Thùng nhiên liệu chưa lắp ráp; khung giá đỡ động cơ | 15% |
| 8708.99.19 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Các bộ phận và phụ kiện khác › Loại khác › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 › Loại khác | 15% |
| 8708.99.21 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Các bộ phận và phụ kiện khác › Loại khác › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 › Thùng nhiên liệu và bộ phận của chúng › Thùng nhiên liệu | 15% |
| 8708.99.24 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Các bộ phận và phụ kiện khác › Loại khác › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 › Thùng nhiên liệu và bộ phận của chúng › Nửa dưới của thùng nhiên liệu; nắp đậy thùng nhiên liệu; ống dẫn của thùng nhiên liệu (filler pipes); ống dẫn hướng có đầu nối với bình nhiên liệu (filler hose); đai giữ bình nhiên liệu (SEN) | 15% |
| 8708.99.25 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Các bộ phận và phụ kiện khác › Loại khác › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 › Thùng nhiên liệu và bộ phận của chúng › Các bộ phận khác (SEN) | 15% |
| 8708.99.30 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Các bộ phận và phụ kiện khác › Loại khác › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 › Chân ga (bàn đạp ga), chân phanh (bàn đạp phanh) hoặc chân côn (bàn đạp côn) | 20% |
| 8708.99.40 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Các bộ phận và phụ kiện khác › Loại khác › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 › Giá đỡ hoặc khay đỡ bình ắc quy và khung của nó | 15% |
| 8708.99.50 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Các bộ phận và phụ kiện khác › Loại khác › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 › Tấm hướng luồng khí tản nhiệt (SEN) | 15% |
| 8708.99.61 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Các bộ phận và phụ kiện khác › Loại khác › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 › Khung xe hoặc các bộ phận của chúng › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 | 15% |
| 8708.99.62 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Các bộ phận và phụ kiện khác › Loại khác › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 › Khung xe hoặc các bộ phận của chúng › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | 15% |
| 8708.99.63 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Các bộ phận và phụ kiện khác › Loại khác › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 › Khung xe hoặc các bộ phận của chúng › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 | 10% |
| 8708.99.70 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Các bộ phận và phụ kiện khác › Loại khác › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 › Khung giá đỡ động cơ | 15% |
| 8708.99.80 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Các bộ phận và phụ kiện khác › Loại khác › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 › Loại khác | 15% |
| 8708.99.91 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Các bộ phận và phụ kiện khác › Loại khác › Loại khác › Thùng nhiên liệu chưa lắp ráp; khung giá đỡ động cơ | 15% |
| 8708.99.99 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Các bộ phận và phụ kiện khác › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 15% |
| 8709.11.00 | Xe vận chuyển, loại tự hành, không lắp kèm thiết bị nâng hạ hoặc cặp giữ, thuộc loại dùng trong nhà máy, kho hàng, bến cảng hoặc sân bay để vận chuyển hàng hóa trong phạm vi hẹp; xe kéo loại sử dụng trong sân ga, ke ga đường sắt (*); bộ phận của các loại xe kể trên › Xe › Loại chạy điện | 3% |
| 8709.19.00 | Xe vận chuyển, loại tự hành, không lắp kèm thiết bị nâng hạ hoặc cặp giữ, thuộc loại dùng trong nhà máy, kho hàng, bến cảng hoặc sân bay để vận chuyển hàng hóa trong phạm vi hẹp; xe kéo loại sử dụng trong sân ga, ke ga đường sắt (*); bộ phận của các loại xe kể trên › Xe › Loại khác | 3% |
| 8709.90.00 | Xe vận chuyển, loại tự hành, không lắp kèm thiết bị nâng hạ hoặc cặp giữ, thuộc loại dùng trong nhà máy, kho hàng, bến cảng hoặc sân bay để vận chuyển hàng hóa trong phạm vi hẹp; xe kéo loại sử dụng trong sân ga, ke ga đường sắt (*); bộ phận của các loại xe kể trên › Các bộ phận | 3% |
| 8713.90.00 | Các loại xe dành cho người tàn tật, có hoặc không lắp động cơ hoặc cơ cấu đẩy cơ khí khác › Loại khác | 0% |
| 8714.10.30 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 › Của mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) › Khung và càng xe kể cả càng xe cơ cấu ống lồng, giảm xóc và các bộ phận của chúng | 32% |
| 8714.10.50 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 › Của mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) › Vành bánh xe | 32% |
| 8716.10.00 | Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc; xe khác, không có cơ cấu đẩy cơ khí; các bộ phận của chúng › Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại nhà lưu động, dùng làm nhà ở hoặc cắm trại | 20% |
| 8901.10.10 | Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa › Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch và các tàu thuyền tương tự được thiết kế chủ yếu để vận chuyển người; phà các loại › Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26 | 10% |
| 8901.10.20 | Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa › Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch và các tàu thuyền tương tự được thiết kế chủ yếu để vận chuyển người; phà các loại › Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500 | 10% |
| 8901.10.60 | Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa › Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch và các tàu thuyền tương tự được thiết kế chủ yếu để vận chuyển người; phà các loại › Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 nhưng không quá 1.000 | 10% |