Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Kiểm dịch · Cơ quan: BNNPTNT · 295 mã hàng

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1)
MãMô tảNK ưu đãi
0207.45.10Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của vịt, ngan › Loại khác, đông lạnh › Gan béo15%
0207.45.90Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của vịt, ngan › Loại khác, đông lạnh › Loại khác15%
0207.51.00Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của ngỗng › Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh40%
0207.52.00Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của ngỗng › Chưa chặt mảnh, đông lạnh40%
0207.53.00Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của ngỗng › Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh15%
0207.54.00Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của ngỗng › Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh15%
0207.55.10Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của ngỗng › Loại khác, đông lạnh › Gan béo15%
0207.55.90Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của ngỗng › Loại khác, đông lạnh › Loại khác15%
0207.60.10Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của gà lôi › Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh40%
0207.60.20Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của gà lôi › Chưa chặt mảnh, đông lạnh40%
0207.60.30Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của gà lôi › Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh15%
0207.60.40Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của gà lôi › Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh15%
0208.10.00Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của thỏ hoặc thỏ rừng10%
0208.30.00Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của bộ động vật linh trưởng10%
0208.50.00Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)10%
0208.60.00Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)5%
0208.90.90Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Loại khác › Loại khác5%
0209.10.00Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói › Của lợn10%
0209.90.00Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói › Loại khác10%
0210.11.00Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ › Thịt lợn › Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương10%
0210.12.00Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ › Thịt lợn › Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúng10%
0210.19.30Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ › Thịt lợn › Loại khác › Thịt lợn muối xông khói (bacon); thịt mông đùi (hams) không xương10%
0210.19.90Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ › Thịt lợn › Loại khác › Loại khác10%
0210.20.00Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ › Thịt động vật họ trâu bò15%
0210.91.00Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ › Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ › Của bộ động vật linh trưởng20%
0210.93.00Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ › Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ › Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)20%
0210.99.10Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ › Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ › Loại khác › Thịt gà thái miếng đã được làm khô đông lạnh (SEN)20%
0210.99.20Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ › Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ › Loại khác › Da lợn khô20%
0210.99.90Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ › Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ › Loại khác › Loại khác20%
0401.10.10Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo khối lượng › Dạng lỏng15%
0401.10.90Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo khối lượng › Loại khác15%
0401.20.10Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo khối lượng › Dạng lỏng15%
0401.20.90Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo khối lượng › Loại khác15%
0401.40.10Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo khối lượng › Sữa dạng lỏng15%
0401.40.20Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo khối lượng › Sữa dạng đông lạnh15%
0401.40.90Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo khối lượng › Loại khác15%
0401.50.10Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo khối lượng › Dạng lỏng15%
0401.50.90Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo khối lượng › Loại khác15%
0402.10.41Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo khối lượng › Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên2%
0402.10.42Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo khối lượng › Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống5%
0402.10.49Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo khối lượng › Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Loại khác2%
0402.10.91Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo khối lượng › Loại khác › Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên2%
0402.10.92Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo khối lượng › Loại khác › Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống5%
0402.10.99Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo khối lượng › Loại khác › Loại khác2%
0402.21.20Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng › Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên2%
0402.21.30Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng › Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống5%
0402.21.90Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng › Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Loại khác2%
0402.29.20Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng › Loại khác › Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên2%
0402.29.30Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng › Loại khác › Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống5%
0402.29.90Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng › Loại khác › Loại khác2%
0402.91.00Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Loại khác › Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác2%
0402.99.00Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Loại khác › Loại khác2%
0403.20.11Sữa chua; buttermilk, sữa đông và kem đông, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao › Sữa chua › Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc › Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao20%
0403.20.19Sữa chua; buttermilk, sữa đông và kem đông, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao › Sữa chua › Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc › Loại khác20%
0403.20.91Sữa chua; buttermilk, sữa đông và kem đông, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao › Sữa chua › Loại khác › Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao20%
0403.20.99Sữa chua; buttermilk, sữa đông và kem đông, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao › Sữa chua › Loại khác › Loại khác20%
0403.90.10Sữa chua; buttermilk, sữa đông và kem đông, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao › Loại khác › Buttermilk20%
0403.90.90Sữa chua; buttermilk, sữa đông và kem đông, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao › Loại khác › Loại khác20%
0404.10.11Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Dạng bột › Whey, thích hợp sử dụng cho người (SEN)0%
0404.10.19Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Dạng bột › Loại khác0%
0404.10.91Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Loại khác › Whey, thích hợp sử dụng cho người (SEN)0%
0404.10.99Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Loại khác › Loại khác0%
0404.90.00Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Loại khác5%
0405.10.00Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads) › Bơ13%
0405.20.00Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads) › Chất phết từ bơ sữa15%
0405.90.10Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads) › Loại khác › Chất béo khan của bơ5%
0405.90.20Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads) › Loại khác › Dầu bơ (butteroil)5%
0405.90.30Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads) › Loại khác › Ghee15%
0405.90.90Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads) › Loại khác › Loại khác5%
0406.10.10Pho mát và curd › Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd › Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey5%
0406.10.20Pho mát và curd › Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd › Curd5%
0406.20.10Pho mát và curd › Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại › Đóng gói với trọng lượng cả bì trên 20 kg5%
0406.20.90Pho mát và curd › Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại › Loại khác5%
0406.30.00Pho mát và curd › Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột5%
0406.40.00Pho mát và curd › Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti5%
0406.90.00Pho mát và curd › Pho mát loại khác5%
0407.11.10Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín › Trứng đã thụ tinh để ấp › Của gà thuộc loài Gallus domesticus › Để nhân giống0%
0407.11.90Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín › Trứng đã thụ tinh để ấp › Của gà thuộc loài Gallus domesticus › Loại khác0%
0407.19.11Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín › Trứng đã thụ tinh để ấp › Loại khác › Của vịt, ngan › Để nhân giống0%
0407.19.19Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín › Trứng đã thụ tinh để ấp › Loại khác › Của vịt, ngan › Loại khác0%
0407.19.91Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín › Trứng đã thụ tinh để ấp › Loại khác › Loại khác › Để nhân giống0%
0407.19.99Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín › Trứng đã thụ tinh để ấp › Loại khác › Loại khác › Loại khác0%
0407.21.00Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín › Trứng sống khác › Của gà thuộc loài Gallus domesticus40% (ngoài hạn ngạch 80%)
0407.29.10Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín › Trứng sống khác › Loại khác › Của vịt, ngan40% (ngoài hạn ngạch 80%)
0407.29.90Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín › Trứng sống khác › Loại khác › Loại khác40% (ngoài hạn ngạch 80%)
0407.90.10Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín › Loại khác › Của gà thuộc loài Gallus domesticus40% (ngoài hạn ngạch 80%)
0407.90.20Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín › Loại khác › Của vịt, ngan40% (ngoài hạn ngạch 80%)
0407.90.90Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín › Loại khác › Loại khác40% (ngoài hạn ngạch 80%)
0408.11.00Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Lòng đỏ trứng › Đã làm khô20%
0408.19.00Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Lòng đỏ trứng › Loại khác20%
0408.91.00Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Loại khác › Đã làm khô20%
0408.99.00Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Loại khác › Loại khác20%
0409.00.00Mật ong tự nhiên10%
0410.10.00Côn trùng và sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Côn trùng5%
0410.90.10Côn trùng và sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Loại khác › Tổ yến5%
0410.90.20Côn trùng và sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Loại khác › Trứng rùa5%
0410.90.90Côn trùng và sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Loại khác › Loại khác5%
0502.10.00Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi; lông dùng làm chổi và bàn chải khác; phế liệu từ các loại lông trên › Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi và phế liệu của chúng5%
0502.90.00Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi; lông dùng làm chổi và bàn chải khác; phế liệu từ các loại lông trên › Loại khác5%
0504.00.00Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói3%

← Tất cả chính sách