Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Kiểm dịch · Cơ quan: BNNPTNT · 295 mã hàng

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1)
MãMô tảNK ưu đãi
0101.21.00Ngựa, lừa, la sống › Ngựa › Loại thuần chủng để nhân giống0%
0101.29.00Ngựa, lừa, la sống › Ngựa › Loại khác5%
0101.30.10Ngựa, lừa, la sống › Lừa › Loại thuần chủng để nhân giống0%
0101.30.90Ngựa, lừa, la sống › Lừa › Loại khác5%
0101.90.00Ngựa, lừa, la sống › Loại khác5%
0102.21.00Động vật sống họ trâu bò › Gia súc › Loại thuần chủng để nhân giống0%
0102.29.11Động vật sống họ trâu bò › Gia súc › Loại khác › Gia súc đực › Bò thiến (SEN)5%
0102.29.19Động vật sống họ trâu bò › Gia súc › Loại khác › Gia súc đực › Loại khác5%
0102.29.90Động vật sống họ trâu bò › Gia súc › Loại khác › Loại khác5%
0102.31.00Động vật sống họ trâu bò › Trâu › Loại thuần chủng để nhân giống0%
0102.39.00Động vật sống họ trâu bò › Trâu › Loại khác5%
0102.90.10Động vật sống họ trâu bò › Loại khác › Loại thuần chủng để nhân giống0%
0102.90.90Động vật sống họ trâu bò › Loại khác › Loại khác5%
0103.10.00Lợn sống › Loại thuần chủng để nhân giống0%
0103.91.00Lợn sống › Loại khác › Khối lượng dưới 50 kg5%
0103.92.00Lợn sống › Loại khác › Khối lượng từ 50 kg trở lên5%
0104.10.10Cừu, dê sống › Cừu › Loại thuần chủng để nhân giống0%
0104.10.90Cừu, dê sống › Cừu › Loại khác5%
0104.20.10Cừu, dê sống › Dê › Loại thuần chủng để nhân giống0%
0104.20.90Cừu, dê sống › Dê › Loại khác5%
0105.11.10Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi › Loại khối lượng không quá 185 g › Gà thuộc loài Gallus domesticus › Để nhân giống (SEN)0%
0105.11.90Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi › Loại khối lượng không quá 185 g › Gà thuộc loài Gallus domesticus › Loại khác10%
0105.12.10Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi › Loại khối lượng không quá 185 g › Gà tây › Để nhân giống (SEN)0%
0105.12.90Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi › Loại khối lượng không quá 185 g › Gà tây › Loại khác10%
0105.13.10Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi › Loại khối lượng không quá 185 g › Vịt, ngan › Để nhân giống (SEN)0%
0105.13.90Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi › Loại khối lượng không quá 185 g › Vịt, ngan › Loại khác10%
0105.14.10Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi › Loại khối lượng không quá 185 g › Ngỗng › Để nhân giống (SEN)0%
0105.14.90Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi › Loại khối lượng không quá 185 g › Ngỗng › Loại khác10%
0105.15.10Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi › Loại khối lượng không quá 185 g › Gà lôi › Để nhân giống (SEN)0%
0105.15.90Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi › Loại khối lượng không quá 185 g › Gà lôi › Loại khác10%
0105.94.10Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi › Loại khác › Gà thuộc loài Gallus domesticus › Để nhân giống (SEN), trừ gà chọi0%
0105.94.41Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi › Loại khác › Gà thuộc loài Gallus domesticus › Gà chọi › Khối lượng không quá 2 kg5%
0105.94.49Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi › Loại khác › Gà thuộc loài Gallus domesticus › Gà chọi › Loại khác5%
0105.94.91Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi › Loại khác › Gà thuộc loài Gallus domesticus › Loại khác › Khối lượng không quá 2 kg10%
0105.94.99Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi › Loại khác › Gà thuộc loài Gallus domesticus › Loại khác › Loại khác10%
0105.99.10Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi › Loại khác › Loại khác › Vịt, ngan để nhân giống (SEN)0%
0105.99.20Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi › Loại khác › Loại khác › Vịt, ngan loại khác5%
0105.99.30Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi › Loại khác › Loại khác › Ngỗng, gà tây và gà lôi để nhân giống (SEN)0%
0105.99.40Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi › Loại khác › Loại khác › Ngỗng, gà tây và gà lôi loại khác5%
0106.11.00Động vật sống khác › Động vật có vú › Bộ động vật linh trưởng5%
0106.13.00Động vật sống khác › Động vật có vú › Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)5%
0106.14.00Động vật sống khác › Động vật có vú › Thỏ (Rabbits và hares)5%
0106.19.00Động vật sống khác › Động vật có vú › Loại khác5%
0106.20.00Động vật sống khác › Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)5%
0106.31.00Động vật sống khác › Các loại chim › Chim săn mồi5%
0106.32.00Động vật sống khác › Các loại chim › Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào)5%
0106.33.00Động vật sống khác › Các loại chim › Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae)5%
0106.39.00Động vật sống khác › Các loại chim › Loại khác5%
0106.41.00Động vật sống khác › Côn trùng › Các loại ong5%
0106.49.00Động vật sống khác › Côn trùng › Loại khác5%
0106.90.00Động vật sống khác › Loại khác5%
0201.10.00Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh › Thịt cả con và nửa con30%
0201.20.00Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh › Thịt pha có xương khác20%
0201.30.00Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh › Thịt lọc không xương14%
0202.10.00Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh › Thịt cả con và nửa con20%
0202.20.00Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh › Thịt pha có xương khác20%
0202.30.00Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh › Thịt lọc không xương14%
0203.11.00Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Tươi hoặc ướp lạnh › Thịt cả con và nửa con25%
0203.12.00Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Tươi hoặc ướp lạnh › Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương25%
0203.19.00Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Tươi hoặc ướp lạnh › Loại khác22%
0203.21.00Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Đông lạnh › Thịt cả con và nửa con10%
0203.22.00Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Đông lạnh › Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương10%
0203.29.00Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Đông lạnh › Loại khác10%
0204.10.00Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh7%
0204.21.00Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh › Thịt cả con và nửa con7%
0204.22.00Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh › Thịt pha có xương khác7%
0204.23.00Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh › Thịt lọc không xương7%
0204.30.00Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh7%
0204.41.00Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Thịt cừu khác, đông lạnh › Thịt cả con và nửa con7%
0204.42.00Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Thịt cừu khác, đông lạnh › Thịt pha có xương khác7%
0204.43.00Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Thịt cừu khác, đông lạnh › Thịt lọc không xương7%
0204.50.00Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Thịt dê7%
0205.00.00Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh10%
0206.10.00Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh8%
0206.21.00Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của động vật họ trâu bò, đông lạnh › Lưỡi8%
0206.22.00Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của động vật họ trâu bò, đông lạnh › Gan8%
0206.29.00Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của động vật họ trâu bò, đông lạnh › Loại khác8%
0206.30.00Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh8%
0206.41.00Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của lợn, đông lạnh › Gan8%
0206.49.00Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của lợn, đông lạnh › Loại khác8%
0206.80.00Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh10%
0206.90.00Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Loại khác, đông lạnh10%
0207.11.00Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của gà thuộc loài Gallus domesticus › Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh40%
0207.12.00Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của gà thuộc loài Gallus domesticus › Chưa chặt mảnh, đông lạnh40%
0207.13.00Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của gà thuộc loài Gallus domesticus › Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh40%
0207.14.10Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của gà thuộc loài Gallus domesticus › Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh › Cánh20%
0207.14.20Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của gà thuộc loài Gallus domesticus › Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh › Đùi15%
0207.14.30Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của gà thuộc loài Gallus domesticus › Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh › Gan20%
0207.14.91Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của gà thuộc loài Gallus domesticus › Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh › Loại khác › Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)20%
0207.14.99Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của gà thuộc loài Gallus domesticus › Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh › Loại khác › Loại khác20%
0207.24.00Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của gà tây › Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh40%
0207.25.00Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của gà tây › Chưa chặt mảnh, đông lạnh40%
0207.26.00Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của gà tây › Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh40%
0207.27.10Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của gà tây › Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh › Gan20%
0207.27.91Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của gà tây › Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh › Loại khác › Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)20%
0207.27.99Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của gà tây › Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh › Loại khác › Loại khác20%
0207.41.00Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của vịt, ngan › Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh40%
0207.42.00Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của vịt, ngan › Chưa chặt mảnh, đông lạnh40%
0207.43.00Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của vịt, ngan › Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh15%
0207.44.00Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của vịt, ngan › Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh15%

← Tất cả chính sách