Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT)
Biên giới / cửa khẩu · Cơ quan: BCT · 1764 mã hàng
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 0711.90.40 | Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được › Rau khác; hỗn hợp các loại rau › Hành tây, đã được bảo quản bằng khí sunphurơ | 30% |
| 0711.90.50 | Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được › Rau khác; hỗn hợp các loại rau › Hành tây, đã được bảo quản trừ loại được bảo quản bằng khí sunphurơ | 30% |
| 0711.90.60 | Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được › Rau khác; hỗn hợp các loại rau › Loại khác, đã được bảo quản bằng khí sunphurơ | 30% |
| 0711.90.90 | Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được › Rau khác; hỗn hợp các loại rau › Loại khác | 30% |
| 0712.20.00 | Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm › Hành tây | 30% |
| 0712.31.00 | Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm › Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles) › Nấm thuộc chi Agaricus | 30% |
| 0712.32.00 | Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm › Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles) › Mộc nhĩ (Auricularia spp.) | 30% |
| 0712.33.00 | Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm › Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles) › Nấm tuyết (Tremella spp.) | 30% |
| 0712.34.00 | Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm › Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles) › Nấm hương (Lentinus edodes) | 30% |
| 0712.39.10 | Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm › Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles) › Loại khác › Nấm cục (truffles) | 30% |
| 0712.39.90 | Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm › Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles) › Loại khác › Loại khác | 30% |
| 0712.90.10 | Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm › Rau khác; hỗn hợp các loại rau › Tỏi | 22% |
| 0712.90.20 | Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm › Rau khác; hỗn hợp các loại rau › Ngô ngọt | 22% |
| 0712.90.90 | Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm › Rau khác; hỗn hợp các loại rau › Loại khác | 22% |
| 0713.10.10 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu Hà Lan (Pisum sativum) › Phù hợp để gieo trồng | 0% |
| 0713.10.90 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu Hà Lan (Pisum sativum) › Loại khác | 15% |
| 0713.20.10 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu gà (chickpeas) (garbanzos) › Phù hợp để gieo trồng | 0% |
| 0713.20.90 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu gà (chickpeas) (garbanzos) › Loại khác | 15% |
| 0713.31.10 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) › Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek › Phù hợp để gieo trồng | 0% |
| 0713.31.90 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) › Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek › Loại khác | 15% |
| 0713.32.10 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) › Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis) › Phù hợp để gieo trồng | 0% |
| 0713.32.90 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) › Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis) › Loại khác | 20% |
| 0713.33.10 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) › Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris) › Phù hợp để gieo trồng | 0% |
| 0713.33.90 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) › Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris) › Loại khác | 15% |
| 0713.34.10 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) › Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia subterranea) › Phù hợp để gieo trồng | 0% |
| 0713.34.90 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) › Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia subterranea) › Loại khác | 20% |
| 0713.35.10 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) › Đậu đũa (Vigna unguiculata) › Phù hợp để gieo trồng | 0% |
| 0713.35.90 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) › Đậu đũa (Vigna unguiculata) › Loại khác | 20% |
| 0713.39.10 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) › Loại khác › Phù hợp để gieo trồng | 0% |
| 0713.39.90 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) › Loại khác › Loại khác | 20% |
| 0713.40.10 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu lăng › Phù hợp để gieo trồng | 0% |
| 0713.40.90 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu lăng › Loại khác | 20% |
| 0713.50.10 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor) › Phù hợp để gieo trồng | 0% |
| 0713.50.90 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor) › Loại khác | 20% |
| 0713.60.10 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu triều, đậu săng (Cajanus cajan) › Phù hợp để gieo trồng | 0% |
| 0713.60.90 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Đậu triều, đậu săng (Cajanus cajan) › Loại khác | 20% |
| 0713.90.10 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Loại khác › Phù hợp để gieo trồng | 0% |
| 0713.90.90 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt › Loại khác › Loại khác | 20% |
| 0714.10.11 | Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago › Sắn › Thái lát hoặc đã làm thành dạng viên › Lát đã được làm khô | 3% |
| 0714.10.19 | Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago › Sắn › Thái lát hoặc đã làm thành dạng viên › Loại khác | 3% |
| 0714.10.91 | Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago › Sắn › Loại khác › Đông lạnh | 3% |
| 0714.10.99 | Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago › Sắn › Loại khác › Loại khác | 3% |
| 0714.20.10 | Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago › Khoai lang › Đông lạnh | 10% |
| 0714.20.90 | Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago › Khoai lang › Loại khác | 10% |
| 0714.30.10 | Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago › Củ từ, khoai mỡ, khoai tím (Dioscorea spp.) › Đông lạnh | 10% |
| 0714.30.90 | Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago › Củ từ, khoai mỡ, khoai tím (Dioscorea spp.) › Loại khác | 10% |
| 0714.40.10 | Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago › Khoai sọ, khoai môn (Colacasia spp.) › Đông lạnh | 10% |
| 0714.40.90 | Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago › Khoai sọ, khoai môn (Colacasia spp.) › Loại khác | 10% |
| 0714.50.10 | Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago › Khoai sáp, khoai mùng (Xanthosoma spp.) › Đông lạnh | 10% |
| 0714.50.90 | Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago › Khoai sáp, khoai mùng (Xanthosoma spp.) › Loại khác | 10% |
| 0714.90.11 | Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago › Loại khác › Lõi cây cọ sago › Đông lạnh | 10% |
| 0714.90.19 | Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago › Loại khác › Lõi cây cọ sago › Loại khác | 10% |
| 0714.90.91 | Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago › Loại khác › Loại khác › Đông lạnh | 10% |
| 0714.90.99 | Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 10% |
| 0801.11.00 | Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Dừa › Đã qua công đoạn làm khô | 30% |
| 0801.12.00 | Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Dừa › Dừa còn nguyên sọ | 30% |
| 0801.19.10 | Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Dừa › Loại khác › Quả dừa non (SEN) | 30% |
| 0801.19.90 | Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Dừa › Loại khác › Loại khác | 30% |
| 0801.21.00 | Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Quả hạch Brazil (Brazil nuts) › Chưa bóc vỏ | 30% |
| 0801.22.00 | Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Quả hạch Brazil (Brazil nuts) › Đã bóc vỏ | 30% |
| 0801.31.00 | Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Hạt điều › Chưa bóc vỏ | 5% |
| 0801.32.00 | Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Hạt điều › Đã bóc vỏ | 25% |
| 0802.11.00 | Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Quả hạnh nhân › Chưa bóc vỏ | 10% |
| 0802.12.10 | Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Quả hạnh nhân › Đã bóc vỏ › Đã chần (blanched) (SEN) | 10% |
| 0802.12.90 | Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Quả hạnh nhân › Đã bóc vỏ › Loại khác | 5% |
| 0802.21.00 | Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Quả phỉ hoặc hạt phỉ (Corylus spp.) › Chưa bóc vỏ | 20% |
| 0802.22.00 | Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Quả phỉ hoặc hạt phỉ (Corylus spp.) › Đã bóc vỏ | 20% |
| 0802.31.00 | Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Quả óc chó › Chưa bóc vỏ | 8% |
| 0802.32.00 | Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Quả óc chó › Đã bóc vỏ | 30% |
| 0802.41.00 | Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Hạt dẻ (Castanea spp.) › Chưa bóc vỏ | 30% |
| 0802.42.00 | Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Hạt dẻ (Castanea spp.) › Đã bóc vỏ | 30% |
| 0802.51.00 | Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười) › Chưa bóc vỏ | 5% |
| 0802.52.00 | Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười) › Đã bóc vỏ | 15% |
| 0802.61.00 | Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Hạt mắc-ca (Macadamia nuts) › Chưa bóc vỏ | 30% |
| 0802.62.00 | Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Hạt mắc-ca (Macadamia nuts) › Đã bóc vỏ | 30% |
| 0802.70.00 | Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Hạt cây côla (Cola spp.) | 30% |
| 0802.80.00 | Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Quả cau | 30% |
| 0802.91.00 | Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Loại khác › Hạt thông, chưa bóc vỏ | 30% |
| 0802.92.00 | Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Loại khác › Hạt thông, đã bóc vỏ | 30% |
| 0802.99.00 | Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Loại khác › Loại khác | 30% |
| 0803.10.10 | Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô › Chuối lá › Tươi | 25% |
| 0803.10.20 | Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô › Chuối lá › Khô | 25% |
| 0803.90.10 | Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô › Loại khác › Chuối ngự (Lady's finger banana) (SEN) | 25% |
| 0803.90.20 | Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô › Loại khác › Chuối Cavendish (Musa acuminata) (SEN) | 25% |
| 0803.90.30 | Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô › Loại khác › Chuối Chestnut (Chestnut banana) (lai giữa Musa acuminata và Musa balbisiana, giống Berangan) (SEN) | 25% |
| 0803.90.90 | Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô › Loại khác › Loại khác | 25% |
| 0804.10.00 | Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô › Quả chà là | 30% |
| 0804.20.00 | Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô › Quả sung, vả | 30% |
| 0804.30.00 | Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô › Quả dứa | 30% |
| 0804.40.00 | Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô › Quả bơ | 15% |
| 0804.50.10 | Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô › Quả ổi, xoài và măng cụt › Quả ổi | 25% |
| 0804.50.21 | Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô › Quả ổi, xoài và măng cụt › Quả xoài › Tươi | 25% |
| 0804.50.22 | Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô › Quả ổi, xoài và măng cụt › Quả xoài › Khô | 25% |
| 0804.50.30 | Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô › Quả ổi, xoài và măng cụt › Quả măng cụt | 25% |
| 0805.10.10 | Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô › Quả cam › Tươi | 20% |
| 0805.10.20 | Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô › Quả cam › Khô | 20% |
| 0805.21.00 | Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô › Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự › Quả quýt các loại (kể cả quất) | 30% |
| 0805.22.00 | Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô › Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự › Cam nhỏ (Clementines) | 30% |
| 0805.29.00 | Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô › Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự › Loại khác | 30% |
| 0805.40.00 | Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô › Bưởi chùm (Grapefruit) và bưởi (pomelos) | 40% |