Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Biên giới / cửa khẩu · Cơ quan: BCT · 1764 mã hàng

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT)
MãMô tảNK ưu đãi
0805.50.10Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô › Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia) › Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) (SEN)20%
0805.50.20Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô › Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia) › Quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia)(SEN)20%
0805.90.00Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô › Loại khác40%
0806.10.00Quả nho, tươi hoặc khô › Tươi8%
0806.20.00Quả nho, tươi hoặc khô › Khô5%
0807.11.00Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi › Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) › Quả dưa hấu30%
0807.19.00Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi › Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) › Loại khác30%
0807.20.00Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi › Quả đu đủ30%
0808.10.00Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi › Quả táo (apples)5%
0808.30.00Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi › Quả lê10%
0808.40.00Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi › Quả mộc qua10%
0809.10.00Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi › Quả mơ20%
0809.21.00Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi › Quả anh đào › Quả anh đào chua (Prunus cerasus)10%
0809.29.00Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi › Quả anh đào › Loại khác5%
0809.30.00Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi › Quả đào, kể cả xuân đào20%
0809.40.10Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi › Quả mận và quả mận gai › Quả mận20%
0809.40.20Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi › Quả mận và quả mận gai › Quả mận gai20%
0810.10.00Quả khác, tươi › Quả dâu tây15%
0810.20.00Quả khác, tươi › Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm và dâu đỏ (loganberries)15%
0810.30.00Quả khác, tươi › Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ15%
0810.40.00Quả khác, tươi › Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium15%
0810.50.00Quả khác, tươi › Quả kiwi7%
0810.60.00Quả khác, tươi › Quả sầu riêng30%
0810.70.00Quả khác, tươi › Quả hồng (Persimmons)25%
0810.90.10Quả khác, tươi › Loại khác › Quả nhãn; Quả nhãn Mata Kucing (SEN)25%
0810.90.20Quả khác, tươi › Loại khác › Quả vải30%
0810.90.30Quả khác, tươi › Loại khác › Quả chôm chôm25%
0810.90.40Quả khác, tươi › Loại khác › Quả bòn bon (Lanzones)25%
0810.90.50Quả khác, tươi › Loại khác › Quả mít (kể cả mít Cempedak và mít Nangka)25%
0810.90.60Quả khác, tươi › Loại khác › Quả me25%
0810.90.70Quả khác, tươi › Loại khác › Quả khế25%
0810.90.91Quả khác, tươi › Loại khác › Loại khác › Salacca (quả da rắn)25%
0810.90.92Quả khác, tươi › Loại khác › Loại khác › Quả thanh long25%
0810.90.93Quả khác, tươi › Loại khác › Loại khác › Quả hồng xiêm (quả sapôchê)25%
0810.90.94Quả khác, tươi › Loại khác › Loại khác › Quả lựu (Punica spp.), quả mãng cầu hoặc quả na (Annona spp.), quả roi (bell fruit) (Syzygium spp., Eugenia spp.), quả thanh trà (Bouea spp.), quả chanh leo (dây) (Passiflora spp.), quả sấu đỏ (Sandoricum spp.), quả táo ta (Ziziphus spp.) và quả dâu da đất (Baccaurea spp.) (SEN)25%
0810.90.99Quả khác, tươi › Loại khác › Loại khác › Loại khác25%
0811.10.00Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Quả dâu tây30%
0811.20.00Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm, dâu đỏ (loganberries), quả lý chua đen, trắng hoặc đỏ và quả lý gai30%
0811.90.00Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Loại khác30%
0812.10.00Quả và quả hạch (nuts) được bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được › Quả anh đào30%
0812.90.10Quả và quả hạch (nuts) được bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được › Loại khác › Quả dâu tây30%
0812.90.90Quả và quả hạch (nuts) được bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được › Loại khác › Loại khác30%
0813.10.00Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này › Quả mơ30%
0813.20.00Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này › Quả mận đỏ30%
0813.30.00Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này › Quả táo (apples)30%
0813.40.10Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này › Quả khác › Quả nhãn30%
0813.40.20Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này › Quả khác › Quả me30%
0813.40.90Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này › Quả khác › Loại khác30%
0813.50.10Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này › Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này › Hạt điều hoặc quả hạch Brazil (Brazil nuts) chiếm đa số về khối lượng30%
0813.50.20Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này › Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này › Quả hạch (nuts) khác chiếm đa số về khối lượng30%
0813.50.30Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này › Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này › Quả chà là chiếm đa số về khối lượng30%
0813.50.40Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này › Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này › Quả bơ hoặc quả cam hoặc quả quýt các loại (kể cả quất) chiếm đa số về khối lượng30%
0813.50.90Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này › Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này › Loại khác30%
0814.00.00Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác10%
0901.11.20Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó › Cà phê, chưa rang › Chưa khử chất caffeine › Arabica (SEN)15%
0901.11.30Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó › Cà phê, chưa rang › Chưa khử chất caffeine › Robusta (SEN)15%
0901.11.90Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó › Cà phê, chưa rang › Chưa khử chất caffeine › Loại khác15%
0901.12.20Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó › Cà phê, chưa rang › Đã khử chất caffeine › Arabica (SEN) hoặc Robusta (SEN)20%
0901.12.90Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó › Cà phê, chưa rang › Đã khử chất caffeine › Loại khác20%
0901.21.11Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó › Cà phê, đã rang › Chưa khử chất caffeine › Chưa nghiền › Arabica (SEN)30%
0901.21.12Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó › Cà phê, đã rang › Chưa khử chất caffeine › Chưa nghiền › Robusta (SEN)30%
0901.21.19Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó › Cà phê, đã rang › Chưa khử chất caffeine › Chưa nghiền › Loại khác30%
0901.21.20Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó › Cà phê, đã rang › Chưa khử chất caffeine › Đã xay30%
0901.22.10Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó › Cà phê, đã rang › Đã khử chất caffeine › Chưa xay30%
0901.22.20Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó › Cà phê, đã rang › Đã khử chất caffeine › Đã xay30%
0901.90.10Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó › Loại khác › Vỏ quả và vỏ lụa cà phê30%
0901.90.20Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó › Loại khác › Các chất thay thế có chứa cà phê30%
0902.10.10Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu › Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3 kg › Lá chè40%
0902.10.90Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu › Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3 kg › Loại khác40%
0902.20.10Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu › Chè xanh khác (chưa ủ men) › Lá chè40%
0902.20.90Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu › Chè xanh khác (chưa ủ men) › Loại khác40%
0902.30.10Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu › Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg › Lá chè40%
0902.30.90Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu › Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg › Loại khác40%
0902.40.10Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu › Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phần › Lá chè40%
0902.40.90Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu › Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phần › Loại khác40%
0903.00.00Chè Paragoay (Maté)30%
0904.11.10Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền › Hạt tiêu › Chưa xay hoặc chưa nghiền › Trắng20%
0904.11.20Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền › Hạt tiêu › Chưa xay hoặc chưa nghiền › Đen20%
0904.11.90Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền › Hạt tiêu › Chưa xay hoặc chưa nghiền › Loại khác20%
0904.12.10Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền › Hạt tiêu › Đã xay hoặc nghiền › Trắng20%
0904.12.20Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền › Hạt tiêu › Đã xay hoặc nghiền › Đen20%
0904.12.90Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền › Hạt tiêu › Đã xay hoặc nghiền › Loại khác20%
0904.21.10Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền › Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta › Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền › Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)20%
0904.21.90Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền › Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta › Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền › Loại khác20%
0904.22.10Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền › Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta › Đã xay hoặc nghiền › Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)20%
0904.22.90Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền › Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta › Đã xay hoặc nghiền › Loại khác20%
0905.10.00Vani › Chưa xay hoặc chưa nghiền20%
0905.20.00Vani › Đã xay hoặc nghiền20%
0906.11.00Quế và hoa quế › Chưa xay hoặc chưa nghiền › Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume)20%
0906.19.00Quế và hoa quế › Chưa xay hoặc chưa nghiền › Loại khác20%
0906.20.00Quế và hoa quế › Đã xay hoặc nghiền20%
0907.10.00Đinh hương (cả quả, thân và cành) › Chưa xay hoặc chưa nghiền20%
0907.20.00Đinh hương (cả quả, thân và cành) › Đã xay hoặc nghiền20%
0908.11.00Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu › Hạt nhục đậu khấu › Chưa xay hoặc chưa nghiền20%
0908.12.00Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu › Hạt nhục đậu khấu › Đã xay hoặc nghiền20%
0908.21.00Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu › Vỏ nhục đậu khấu › Chưa xay hoặc chưa nghiền20%
0908.22.00Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu › Vỏ nhục đậu khấu › Đã xay hoặc nghiền20%
0908.31.00Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu › Bạch đậu khấu › Chưa xay hoặc chưa nghiền20%
0908.32.00Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu › Bạch đậu khấu › Đã xay hoặc nghiền20%
0909.21.00Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries) › Hạt của cây rau mùi › Chưa xay hoặc chưa nghiền15%

← Tất cả chính sách