Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT)
Biên giới / cửa khẩu · Cơ quan: BCT · 1764 mã hàng
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 0909.22.00 | Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries) › Hạt của cây rau mùi › Đã xay hoặc nghiền | 15% |
| 0909.31.00 | Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries) › Hạt cây thì là Ai Cập › Chưa xay hoặc chưa nghiền | 15% |
| 0909.32.00 | Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries) › Hạt cây thì là Ai Cập › Đã xay hoặc nghiền | 15% |
| 0909.61.10 | Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries) › Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries) › Chưa xay hoặc chưa nghiền › Của hoa hồi anise (tiểu hồi) | 15% |
| 0909.61.20 | Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries) › Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries) › Chưa xay hoặc chưa nghiền › Của hoa hồi badian (đại hồi) | 15% |
| 0909.61.30 | Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries) › Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries) › Chưa xay hoặc chưa nghiền › Của cây ca-rum (caraway) | 15% |
| 0909.61.90 | Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries) › Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries) › Chưa xay hoặc chưa nghiền › Loại khác | 15% |
| 0909.62.10 | Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries) › Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries) › Đã xay hoặc nghiền › Của hoa hồi anise (tiểu hồi) | 15% |
| 0909.62.20 | Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries) › Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries) › Đã xay hoặc nghiền › Của hoa hồi badian (đại hồi) | 15% |
| 0909.62.30 | Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries) › Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries) › Đã xay hoặc nghiền › Của cây ca-rum (caraway) | 15% |
| 0909.62.90 | Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries) › Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries) › Đã xay hoặc nghiền › Loại khác | 15% |
| 0910.11.00 | Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác › Gừng › Chưa xay hoặc chưa nghiền | 15% |
| 0910.12.00 | Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác › Gừng › Đã xay hoặc nghiền | 15% |
| 0910.20.00 | Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác › Nghệ tây | 15% |
| 0910.30.00 | Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác › Nghệ (curcuma) | 15% |
| 0910.91.10 | Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác › Gia vị khác › Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này › Cà ri (curry) | 15% |
| 0910.91.90 | Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác › Gia vị khác › Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này › Loại khác | 15% |
| 0910.99.10 | Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác › Gia vị khác › Loại khác › Húng tây, cỏ xạ hương; lá nguyệt quế | 15% |
| 0910.99.90 | Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác › Gia vị khác › Loại khác › Loại khác | 15% |
| 1005.10.00 | Ngô › Hạt giống | 0% |
| 1005.90.10 | Ngô › Loại khác › Loại dùng để rang nổ (popcorn) (SEN) | 30% |
| 1005.90.91 | Ngô › Loại khác › Loại khác › Thích hợp sử dụng cho người (SEN) | 2% |
| 1005.90.99 | Ngô › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 1006.10.10 | Lúa gạo › Thóc › Phù hợp để gieo trồng | 0% |
| 1006.10.90 | Lúa gạo › Thóc › Loại khác | 40% |
| 1006.20.10 | Lúa gạo › Gạo lứt › Gạo Hom Mali (SEN) | 40% |
| 1006.20.90 | Lúa gạo › Gạo lứt › Loại khác | 40% |
| 1006.30.30 | Lúa gạo › Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed) › Gạo nếp (SEN) | 40% |
| 1006.30.40 | Lúa gạo › Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed) › Gạo Hom Mali (SEN) | 40% |
| 1006.30.50 | Lúa gạo › Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed) › Gạo Basmati (SEN) | 40% |
| 1006.30.60 | Lúa gạo › Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed) › Gạo Malys (SEN) | 40% |
| 1006.30.70 | Lúa gạo › Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed) › Gạo thơm khác (SEN) | 40% |
| 1006.30.91 | Lúa gạo › Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed) › Loại khác › Gạo đồ (1) | 40% |
| 1006.30.99 | Lúa gạo › Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed) › Loại khác › Loại khác | 40% |
| 1006.40.10 | Lúa gạo › Tấm › Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi (SEN) | 40% |
| 1006.40.90 | Lúa gạo › Tấm › Loại khác (SEN) | 40% |
| 1101.00.11 | Bột mì hoặc bột meslin › Bột mì › Tăng cường vi chất dinh dưỡng (SEN) | 15% |
| 1101.00.19 | Bột mì hoặc bột meslin › Bột mì › Loại khác | 15% |
| 1101.00.20 | Bột mì hoặc bột meslin › Bột meslin | 15% |
| 1102.20.00 | Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin › Bột ngô | 15% |
| 1102.90.10 | Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin › Loại khác › Bột gạo | 15% |
| 1102.90.20 | Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin › Loại khác › Bột lúa mạch đen | 15% |
| 1102.90.90 | Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin › Loại khác › Loại khác | 15% |
| 1103.11.00 | Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên › Dạng tấm và bột thô › Của lúa mì | 20% |
| 1103.13.00 | Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên › Dạng tấm và bột thô › Của ngô | 10% |
| 1103.19.10 | Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên › Dạng tấm và bột thô › Của ngũ cốc khác › Của meslin | 20% |
| 1103.19.20 | Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên › Dạng tấm và bột thô › Của ngũ cốc khác › Của gạo | 20% |
| 1103.19.90 | Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên › Dạng tấm và bột thô › Của ngũ cốc khác › Loại khác | 20% |
| 1103.20.00 | Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên › Dạng viên | 20% |
| 1104.12.00 | Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền › Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh › Của yến mạch | 15% |
| 1104.19.10 | Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền › Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh › Của ngũ cốc khác › Của ngô | 5% |
| 1104.19.90 | Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền › Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh › Của ngũ cốc khác › Loại khác | 5% |
| 1104.22.00 | Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền › Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô) › Của yến mạch | 15% |
| 1104.23.00 | Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền › Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô) › Của ngô | 5% |
| 1104.29.20 | Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền › Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô) › Của ngũ cốc khác › Của lúa mạch | 15% |
| 1104.29.90 | Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền › Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô) › Của ngũ cốc khác › Loại khác | 5% |
| 1104.30.00 | Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền › Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền | 15% |
| 1105.10.00 | Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây › Bột, bột thô và bột mịn | 30% |
| 1105.20.00 | Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây › Dạng mảnh lát, hạt và viên | 30% |
| 1106.10.00 | Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8 › Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13 | 30% |
| 1106.20.10 | Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8 › Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 › Từ sắn | 30% |
| 1106.20.20 | Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8 › Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 › Từ cọ sago | 30% |
| 1106.20.90 | Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8 › Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 › Loại khác | 30% |
| 1106.30.00 | Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8 › Từ các sản phẩm thuộc Chương 8 | 30% |
| 1107.10.00 | Malt, rang hoặc chưa rang › Chưa rang | 5% |
| 1107.20.00 | Malt, rang hoặc chưa rang › Đã rang | 5% |
| 1108.11.00 | Tinh bột; inulin › Tinh bột › Tinh bột mì | 15% |
| 1108.12.00 | Tinh bột; inulin › Tinh bột › Tinh bột ngô | 15% |
| 1108.13.00 | Tinh bột; inulin › Tinh bột › Tinh bột khoai tây | 20% |
| 1108.14.00 | Tinh bột; inulin › Tinh bột › Tinh bột sắn | 20% |
| 1108.19.10 | Tinh bột; inulin › Tinh bột › Tinh bột khác › Tinh bột cọ sago | 20% |
| 1108.19.90 | Tinh bột; inulin › Tinh bột › Tinh bột khác › Loại khác | 20% |
| 1108.20.00 | Tinh bột; inulin › Inulin | 20% |
| 1109.00.00 | Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô | 10% |
| 1201.10.00 | Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh › Hạt giống | 0% |
| 1201.90.00 | Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh › Loại khác | 0% |
| 1202.30.00 | Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh › Hạt giống | 0% |
| 1202.41.00 | Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh › Loại khác › Chưa bóc vỏ | 10% |
| 1202.42.00 | Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh › Loại khác › Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh | 10% |
| 1207.10.10 | Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh › Hạt cọ và nhân hạt cọ › Hạt cọ phù hợp để gieo/trồng (SEN) | 5% |
| 1207.10.30 | Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh › Hạt cọ và nhân hạt cọ › Nhân hạt cọ | 5% |
| 1207.10.90 | Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh › Hạt cọ và nhân hạt cọ › Loại khác | 5% |
| 1207.40.10 | Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh › Hạt vừng › Loại ăn được | 5% |
| 1207.40.90 | Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh › Hạt vừng › Loại khác | 5% |
| 1301.20.00 | Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam) › Gôm Ả rập | 5% |
| 1301.90.30 | Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam) › Loại khác › Nhựa cây gai dầu | 5% |
| 1301.90.40 | Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam) › Loại khác › Nhựa cánh kiến đỏ | 5% |
| 1301.90.90 | Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam) › Loại khác › Loại khác | 5% |
| 1401.10.00 | Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, các loại rơm, rạ ngũ cốc đã làm sạch, tẩy trắng hoặc đã nhuộm và vỏ cây đoạn) › Tre | 5% |
| 1401.20.10 | Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, các loại rơm, rạ ngũ cốc đã làm sạch, tẩy trắng hoặc đã nhuộm và vỏ cây đoạn) › Song, mây › Nguyên cây | 5% |
| 1401.20.21 | Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, các loại rơm, rạ ngũ cốc đã làm sạch, tẩy trắng hoặc đã nhuộm và vỏ cây đoạn) › Song, mây › Lõi cây đã tách › Đường kính không quá 12 mm (SEN) | 5% |
| 1401.20.29 | Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, các loại rơm, rạ ngũ cốc đã làm sạch, tẩy trắng hoặc đã nhuộm và vỏ cây đoạn) › Song, mây › Lõi cây đã tách › Loại khác (SEN) | 5% |
| 1401.20.30 | Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, các loại rơm, rạ ngũ cốc đã làm sạch, tẩy trắng hoặc đã nhuộm và vỏ cây đoạn) › Song, mây › Vỏ (cật) đã tách (SEN) | 5% |
| 1401.20.90 | Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, các loại rơm, rạ ngũ cốc đã làm sạch, tẩy trắng hoặc đã nhuộm và vỏ cây đoạn) › Song, mây › Loại khác | 5% |
| 1401.90.00 | Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, các loại rơm, rạ ngũ cốc đã làm sạch, tẩy trắng hoặc đã nhuộm và vỏ cây đoạn) › Loại khác | 5% |
| 1902.30.20 | Sản phẩm từ bột nhào (pasta), đã hoặc chưa làm chín hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hoặc chế biến cách khác, như spaghetti, macaroni, mì sợi (noodle), mì dẹt (lasagne), gnocchi, ravioli, cannelloni; couscous, đã hoặc chưa chế biến › Sản phẩm từ bột nhào khác › Mì, bún làm từ gạo (kể cả bee hoon) | 35% |
| 1902.30.30 | Sản phẩm từ bột nhào (pasta), đã hoặc chưa làm chín hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hoặc chế biến cách khác, như spaghetti, macaroni, mì sợi (noodle), mì dẹt (lasagne), gnocchi, ravioli, cannelloni; couscous, đã hoặc chưa chế biến › Sản phẩm từ bột nhào khác › Miến | 35% |
| 1902.30.40 | Sản phẩm từ bột nhào (pasta), đã hoặc chưa làm chín hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hoặc chế biến cách khác, như spaghetti, macaroni, mì sợi (noodle), mì dẹt (lasagne), gnocchi, ravioli, cannelloni; couscous, đã hoặc chưa chế biến › Sản phẩm từ bột nhào khác › Mì ăn liền khác | 30% |
| 1902.30.90 | Sản phẩm từ bột nhào (pasta), đã hoặc chưa làm chín hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hoặc chế biến cách khác, như spaghetti, macaroni, mì sợi (noodle), mì dẹt (lasagne), gnocchi, ravioli, cannelloni; couscous, đã hoặc chưa chế biến › Sản phẩm từ bột nhào khác › Loại khác | 35% |
| 2001.10.00 | Rau, quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic › Dưa chuột và dưa chuột ri | 40% |