Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Biên giới / cửa khẩu · Cơ quan: BCT · 1764 mã hàng

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT)
MãMô tảNK ưu đãi
0909.22.00Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries) › Hạt của cây rau mùi › Đã xay hoặc nghiền15%
0909.31.00Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries) › Hạt cây thì là Ai Cập › Chưa xay hoặc chưa nghiền15%
0909.32.00Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries) › Hạt cây thì là Ai Cập › Đã xay hoặc nghiền15%
0909.61.10Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries) › Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries) › Chưa xay hoặc chưa nghiền › Của hoa hồi anise (tiểu hồi)15%
0909.61.20Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries) › Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries) › Chưa xay hoặc chưa nghiền › Của hoa hồi badian (đại hồi)15%
0909.61.30Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries) › Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries) › Chưa xay hoặc chưa nghiền › Của cây ca-rum (caraway)15%
0909.61.90Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries) › Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries) › Chưa xay hoặc chưa nghiền › Loại khác15%
0909.62.10Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries) › Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries) › Đã xay hoặc nghiền › Của hoa hồi anise (tiểu hồi)15%
0909.62.20Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries) › Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries) › Đã xay hoặc nghiền › Của hoa hồi badian (đại hồi)15%
0909.62.30Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries) › Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries) › Đã xay hoặc nghiền › Của cây ca-rum (caraway)15%
0909.62.90Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries) › Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries) › Đã xay hoặc nghiền › Loại khác15%
0910.11.00Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác › Gừng › Chưa xay hoặc chưa nghiền15%
0910.12.00Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác › Gừng › Đã xay hoặc nghiền15%
0910.20.00Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác › Nghệ tây15%
0910.30.00Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác › Nghệ (curcuma)15%
0910.91.10Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác › Gia vị khác › Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này › Cà ri (curry)15%
0910.91.90Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác › Gia vị khác › Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này › Loại khác15%
0910.99.10Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác › Gia vị khác › Loại khác › Húng tây, cỏ xạ hương; lá nguyệt quế15%
0910.99.90Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác › Gia vị khác › Loại khác › Loại khác15%
1005.10.00Ngô › Hạt giống0%
1005.90.10Ngô › Loại khác › Loại dùng để rang nổ (popcorn) (SEN)30%
1005.90.91Ngô › Loại khác › Loại khác › Thích hợp sử dụng cho người (SEN)2%
1005.90.99Ngô › Loại khác › Loại khác › Loại khác0%
1006.10.10Lúa gạo › Thóc › Phù hợp để gieo trồng0%
1006.10.90Lúa gạo › Thóc › Loại khác40%
1006.20.10Lúa gạo › Gạo lứt › Gạo Hom Mali (SEN)40%
1006.20.90Lúa gạo › Gạo lứt › Loại khác40%
1006.30.30Lúa gạo › Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed) › Gạo nếp (SEN)40%
1006.30.40Lúa gạo › Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed) › Gạo Hom Mali (SEN)40%
1006.30.50Lúa gạo › Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed) › Gạo Basmati (SEN)40%
1006.30.60Lúa gạo › Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed) › Gạo Malys (SEN)40%
1006.30.70Lúa gạo › Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed) › Gạo thơm khác (SEN)40%
1006.30.91Lúa gạo › Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed) › Loại khác › Gạo đồ (1)40%
1006.30.99Lúa gạo › Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed) › Loại khác › Loại khác40%
1006.40.10Lúa gạo › Tấm › Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi (SEN)40%
1006.40.90Lúa gạo › Tấm › Loại khác (SEN)40%
1101.00.11Bột mì hoặc bột meslin › Bột mì › Tăng cường vi chất dinh dưỡng (SEN)15%
1101.00.19Bột mì hoặc bột meslin › Bột mì › Loại khác15%
1101.00.20Bột mì hoặc bột meslin › Bột meslin15%
1102.20.00Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin › Bột ngô15%
1102.90.10Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin › Loại khác › Bột gạo15%
1102.90.20Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin › Loại khác › Bột lúa mạch đen15%
1102.90.90Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin › Loại khác › Loại khác15%
1103.11.00Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên › Dạng tấm và bột thô › Của lúa mì20%
1103.13.00Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên › Dạng tấm và bột thô › Của ngô10%
1103.19.10Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên › Dạng tấm và bột thô › Của ngũ cốc khác › Của meslin20%
1103.19.20Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên › Dạng tấm và bột thô › Của ngũ cốc khác › Của gạo20%
1103.19.90Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên › Dạng tấm và bột thô › Của ngũ cốc khác › Loại khác20%
1103.20.00Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên › Dạng viên20%
1104.12.00Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền › Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh › Của yến mạch15%
1104.19.10Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền › Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh › Của ngũ cốc khác › Của ngô5%
1104.19.90Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền › Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh › Của ngũ cốc khác › Loại khác5%
1104.22.00Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền › Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô) › Của yến mạch15%
1104.23.00Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền › Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô) › Của ngô5%
1104.29.20Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền › Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô) › Của ngũ cốc khác › Của lúa mạch15%
1104.29.90Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền › Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô) › Của ngũ cốc khác › Loại khác5%
1104.30.00Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền › Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền15%
1105.10.00Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây › Bột, bột thô và bột mịn30%
1105.20.00Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây › Dạng mảnh lát, hạt và viên30%
1106.10.00Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8 › Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.1330%
1106.20.10Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8 › Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 › Từ sắn30%
1106.20.20Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8 › Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 › Từ cọ sago30%
1106.20.90Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8 › Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 › Loại khác30%
1106.30.00Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8 › Từ các sản phẩm thuộc Chương 830%
1107.10.00Malt, rang hoặc chưa rang › Chưa rang5%
1107.20.00Malt, rang hoặc chưa rang › Đã rang5%
1108.11.00Tinh bột; inulin › Tinh bột › Tinh bột mì15%
1108.12.00Tinh bột; inulin › Tinh bột › Tinh bột ngô15%
1108.13.00Tinh bột; inulin › Tinh bột › Tinh bột khoai tây20%
1108.14.00Tinh bột; inulin › Tinh bột › Tinh bột sắn20%
1108.19.10Tinh bột; inulin › Tinh bột › Tinh bột khác › Tinh bột cọ sago20%
1108.19.90Tinh bột; inulin › Tinh bột › Tinh bột khác › Loại khác20%
1108.20.00Tinh bột; inulin › Inulin20%
1109.00.00Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô10%
1201.10.00Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh › Hạt giống0%
1201.90.00Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh › Loại khác0%
1202.30.00Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh › Hạt giống0%
1202.41.00Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh › Loại khác › Chưa bóc vỏ10%
1202.42.00Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh › Loại khác › Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh10%
1207.10.10Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh › Hạt cọ và nhân hạt cọ › Hạt cọ phù hợp để gieo/trồng (SEN)5%
1207.10.30Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh › Hạt cọ và nhân hạt cọ › Nhân hạt cọ5%
1207.10.90Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh › Hạt cọ và nhân hạt cọ › Loại khác5%
1207.40.10Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh › Hạt vừng › Loại ăn được5%
1207.40.90Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh › Hạt vừng › Loại khác5%
1301.20.00Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam) › Gôm Ả rập5%
1301.90.30Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam) › Loại khác › Nhựa cây gai dầu5%
1301.90.40Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam) › Loại khác › Nhựa cánh kiến đỏ5%
1301.90.90Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam) › Loại khác › Loại khác5%
1401.10.00Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, các loại rơm, rạ ngũ cốc đã làm sạch, tẩy trắng hoặc đã nhuộm và vỏ cây đoạn) › Tre5%
1401.20.10Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, các loại rơm, rạ ngũ cốc đã làm sạch, tẩy trắng hoặc đã nhuộm và vỏ cây đoạn) › Song, mây › Nguyên cây5%
1401.20.21Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, các loại rơm, rạ ngũ cốc đã làm sạch, tẩy trắng hoặc đã nhuộm và vỏ cây đoạn) › Song, mây › Lõi cây đã tách › Đường kính không quá 12 mm (SEN)5%
1401.20.29Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, các loại rơm, rạ ngũ cốc đã làm sạch, tẩy trắng hoặc đã nhuộm và vỏ cây đoạn) › Song, mây › Lõi cây đã tách › Loại khác (SEN)5%
1401.20.30Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, các loại rơm, rạ ngũ cốc đã làm sạch, tẩy trắng hoặc đã nhuộm và vỏ cây đoạn) › Song, mây › Vỏ (cật) đã tách (SEN)5%
1401.20.90Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, các loại rơm, rạ ngũ cốc đã làm sạch, tẩy trắng hoặc đã nhuộm và vỏ cây đoạn) › Song, mây › Loại khác5%
1401.90.00Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, các loại rơm, rạ ngũ cốc đã làm sạch, tẩy trắng hoặc đã nhuộm và vỏ cây đoạn) › Loại khác5%
1902.30.20Sản phẩm từ bột nhào (pasta), đã hoặc chưa làm chín hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hoặc chế biến cách khác, như spaghetti, macaroni, mì sợi (noodle), mì dẹt (lasagne), gnocchi, ravioli, cannelloni; couscous, đã hoặc chưa chế biến › Sản phẩm từ bột nhào khác › Mì, bún làm từ gạo (kể cả bee hoon)35%
1902.30.30Sản phẩm từ bột nhào (pasta), đã hoặc chưa làm chín hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hoặc chế biến cách khác, như spaghetti, macaroni, mì sợi (noodle), mì dẹt (lasagne), gnocchi, ravioli, cannelloni; couscous, đã hoặc chưa chế biến › Sản phẩm từ bột nhào khác › Miến35%
1902.30.40Sản phẩm từ bột nhào (pasta), đã hoặc chưa làm chín hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hoặc chế biến cách khác, như spaghetti, macaroni, mì sợi (noodle), mì dẹt (lasagne), gnocchi, ravioli, cannelloni; couscous, đã hoặc chưa chế biến › Sản phẩm từ bột nhào khác › Mì ăn liền khác30%
1902.30.90Sản phẩm từ bột nhào (pasta), đã hoặc chưa làm chín hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hoặc chế biến cách khác, như spaghetti, macaroni, mì sợi (noodle), mì dẹt (lasagne), gnocchi, ravioli, cannelloni; couscous, đã hoặc chưa chế biến › Sản phẩm từ bột nhào khác › Loại khác35%
2001.10.00Rau, quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic › Dưa chuột và dưa chuột ri40%

← Tất cả chính sách