Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấm nhập khẩu (08/2023/TT-BCT - PL1.I)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Cấm XK/NK · Cơ quan: BCT · 221 mã hàng trong Chương 62

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấm nhập khẩu (08/2023/TT-BCT - PL1.I), Chương 62
MãMô tảNK ưu đãi
6214.10.90Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che và các loại tương tự › Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm › Loại khác20%
6214.20.00Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che và các loại tương tự › Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn20%
6214.30.10Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che và các loại tương tự › Từ sợi tổng hợp › Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)20%
6214.30.90Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che và các loại tương tự › Từ sợi tổng hợp › Loại khác20%
6214.40.10Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che và các loại tương tự › Từ sợi tái tạo › Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)20%
6214.40.90Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che và các loại tương tự › Từ sợi tái tạo › Loại khác20%
6214.90.10Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che và các loại tương tự › Từ các vật liệu dệt khác › Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)20%
6214.90.90Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che và các loại tương tự › Từ các vật liệu dệt khác › Loại khác20%
6215.10.10Cà vạt, nơ con bướm và cravat › Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm › Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)20%
6215.10.90Cà vạt, nơ con bướm và cravat › Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm › Loại khác20%
6215.20.10Cà vạt, nơ con bướm và cravat › Từ sợi nhân tạo › Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)20%
6215.20.90Cà vạt, nơ con bướm và cravat › Từ sợi nhân tạo › Loại khác20%
6215.90.10Cà vạt, nơ con bướm và cravat › Từ các vật liệu dệt khác › Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)20%
6215.90.90Cà vạt, nơ con bướm và cravat › Từ các vật liệu dệt khác › Loại khác20%
6216.00.10Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay › Găng tay bảo hộ lao động, găng tay hở ngón và găng bao tay20%
6216.00.91Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay › Loại khác › Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn20%
6216.00.92Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay › Loại khác › Từ bông20%
6216.00.99Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay › Loại khác › Loại khác20%
6217.10.10Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh khác; các chi tiết của quần áo hoặc của phụ kiện may mặc, trừ các loại thuộc nhóm 62.12 › Phụ kiện may mặc › Đai Ju đô20%
6217.10.90Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh khác; các chi tiết của quần áo hoặc của phụ kiện may mặc, trừ các loại thuộc nhóm 62.12 › Phụ kiện may mặc › Loại khác20%
6217.90.00Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh khác; các chi tiết của quần áo hoặc của phụ kiện may mặc, trừ các loại thuộc nhóm 62.12 › Các chi tiết20%

← Tất cả chính sách