Hàng hóa tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu (08/2023/TT-BCT - PL2)
Biên giới / cửa khẩu · Cơ quan: BCT · 1824 mã hàng
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 8518.90.10 | Micro và giá đỡ micro; loa, đã hoặc chưa lắp ráp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không ghép nối với một micro, và các bộ gồm có một micro và một hoặc nhiều loa; thiết bị điện khuếch đại âm tần; bộ tăng âm điện › Bộ phận › Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.10.11, 8518.29.20, 8518.30.40 hoặc 8518.40.20, kể cả mạch in đã lắp ráp | 0% |
| 8518.90.20 | Micro và giá đỡ micro; loa, đã hoặc chưa lắp ráp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không ghép nối với một micro, và các bộ gồm có một micro và một hoặc nhiều loa; thiết bị điện khuếch đại âm tần; bộ tăng âm điện › Bộ phận › Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.40.40 | 0% |
| 8518.90.30 | Micro và giá đỡ micro; loa, đã hoặc chưa lắp ráp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không ghép nối với một micro, và các bộ gồm có một micro và một hoặc nhiều loa; thiết bị điện khuếch đại âm tần; bộ tăng âm điện › Bộ phận › Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.21 hoặc 8518.22 | 10% |
| 8518.90.40 | Micro và giá đỡ micro; loa, đã hoặc chưa lắp ráp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không ghép nối với một micro, và các bộ gồm có một micro và một hoặc nhiều loa; thiết bị điện khuếch đại âm tần; bộ tăng âm điện › Bộ phận › Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.29.90 | 10% |
| 8518.90.90 | Micro và giá đỡ micro; loa, đã hoặc chưa lắp ráp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không ghép nối với một micro, và các bộ gồm có một micro và một hoặc nhiều loa; thiết bị điện khuếch đại âm tần; bộ tăng âm điện › Bộ phận › Loại khác | 0% |
| 8519.20.10 | Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh › Thiết bị hoạt động bằng tiền xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, token hoặc bằng phương tiện thanh toán khác › Máy ghi hoạt động bằng đồng xu, token hoặc đĩa | 25% |
| 8519.20.90 | Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh › Thiết bị hoạt động bằng tiền xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, token hoặc bằng phương tiện thanh toán khác › Loại khác | 25% |
| 8519.30.00 | Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh › Đầu quay đĩa (có thể có bộ phận lưu trữ) nhưng không có bộ phận khuếch đại và không có bộ phận phát âm thanh (loa) | 25% |
| 8519.81.10 | Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh › Thiết bị khác › Thiết bị truyền thông sử dụng công nghệ từ tính, quang học hoặc bán dẫn › Máy ghi âm cassette bỏ túi, kích thước không quá 170 mm x 100 mm x 45 mm | 25% |
| 8519.81.20 | Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh › Thiết bị khác › Thiết bị truyền thông sử dụng công nghệ từ tính, quang học hoặc bán dẫn › Máy ghi âm cassette, có bộ phận khuếch đại và một hoặc nhiều loa, hoạt động chỉ bằng nguồn điện ngoài | 25% |
| 8519.81.30 | Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh › Thiết bị khác › Thiết bị truyền thông sử dụng công nghệ từ tính, quang học hoặc bán dẫn › Đầu đĩa compact | 30% |
| 8519.81.41 | Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh › Thiết bị khác › Thiết bị truyền thông sử dụng công nghệ từ tính, quang học hoặc bán dẫn › Máy sao âm › Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh | 10% |
| 8519.81.49 | Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh › Thiết bị khác › Thiết bị truyền thông sử dụng công nghệ từ tính, quang học hoặc bán dẫn › Máy sao âm › Loại khác | 25% |
| 8519.81.50 | Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh › Thiết bị khác › Thiết bị truyền thông sử dụng công nghệ từ tính, quang học hoặc bán dẫn › Máy ghi điều lọc (dictating machines), loại chỉ hoạt động bằng nguồn điện ngoài | 10% |
| 8519.81.61 | Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh › Thiết bị khác › Thiết bị truyền thông sử dụng công nghệ từ tính, quang học hoặc bán dẫn › Máy ghi băng từ có gắn với thiết bị tái tạo âm thanh, loại âm thanh số › Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh | 10% |
| 8519.81.62 | Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh › Thiết bị khác › Thiết bị truyền thông sử dụng công nghệ từ tính, quang học hoặc bán dẫn › Máy ghi băng từ có gắn với thiết bị tái tạo âm thanh, loại âm thanh số › Máy trả lời điện thoại | 0% |
| 8519.81.69 | Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh › Thiết bị khác › Thiết bị truyền thông sử dụng công nghệ từ tính, quang học hoặc bán dẫn › Máy ghi băng từ có gắn với thiết bị tái tạo âm thanh, loại âm thanh số › Loại khác | 25% |
| 8519.81.71 | Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh › Thiết bị khác › Thiết bị truyền thông sử dụng công nghệ từ tính, quang học hoặc bán dẫn › Thiết bị tái tạo âm thanh khác, kiểu cassette › Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh (SEN) | 10% |
| 8519.81.79 | Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh › Thiết bị khác › Thiết bị truyền thông sử dụng công nghệ từ tính, quang học hoặc bán dẫn › Thiết bị tái tạo âm thanh khác, kiểu cassette › Loại khác | 25% |
| 8519.81.91 | Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh › Thiết bị khác › Thiết bị truyền thông sử dụng công nghệ từ tính, quang học hoặc bán dẫn › Loại khác › Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh | 10% |
| 8519.81.99 | Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh › Thiết bị khác › Thiết bị truyền thông sử dụng công nghệ từ tính, quang học hoặc bán dẫn › Loại khác › Loại khác | 20% |
| 8519.89.10 | Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh › Thiết bị khác › Loại khác › Máy tái tạo âm thanh dùng trong điện ảnh | 10% |
| 8519.89.20 | Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh › Thiết bị khác › Loại khác › Máy quay đĩa (record players) có hoặc không có loa | 25% |
| 8519.89.30 | Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh › Thiết bị khác › Loại khác › Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh | 10% |
| 8519.89.40 | Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh › Thiết bị khác › Loại khác › Thiết bị tái tạo âm thanh khác | 20% |
| 8519.89.90 | Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh › Thiết bị khác › Loại khác › Loại khác | 20% |
| 8521.10.10 | Thiết bị ghi hoặc tái tạo video, có hoặc không gắn bộ phận thu tín hiệu video › Loại dùng băng từ › Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truyền hình (SEN) | 10% |
| 8521.10.90 | Thiết bị ghi hoặc tái tạo video, có hoặc không gắn bộ phận thu tín hiệu video › Loại dùng băng từ › Loại khác | 30% |
| 8521.90.11 | Thiết bị ghi hoặc tái tạo video, có hoặc không gắn bộ phận thu tín hiệu video › Loại khác › Đầu đĩa laser › Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truyền hình (SEN) | 10% |
| 8521.90.19 | Thiết bị ghi hoặc tái tạo video, có hoặc không gắn bộ phận thu tín hiệu video › Loại khác › Đầu đĩa laser › Loại khác | 35% |
| 8521.90.91 | Thiết bị ghi hoặc tái tạo video, có hoặc không gắn bộ phận thu tín hiệu video › Loại khác › Loại khác › Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truyền hình (SEN) | 10% |
| 8521.90.99 | Thiết bị ghi hoặc tái tạo video, có hoặc không gắn bộ phận thu tín hiệu video › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 35% |
| 8522.10.00 | Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các thiết bị của nhóm 85.19 hoặc 85.21 › Cụm đầu đọc - ghi | 0% |
| 8522.90.20 | Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các thiết bị của nhóm 85.19 hoặc 85.21 › Loại khác › Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy trả lời điện thoại | 0% |
| 8522.90.30 | Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các thiết bị của nhóm 85.19 hoặc 85.21 › Loại khác › Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy ghi hoặc tái tạo âm thanh dùng trong lĩnh vực điện ảnh | 0% |
| 8522.90.40 | Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các thiết bị của nhóm 85.19 hoặc 85.21 › Loại khác › Cơ cấu ghi hoặc đọc băng video hoặc audio và đĩa compact | 0% |
| 8522.90.50 | Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các thiết bị của nhóm 85.19 hoặc 85.21 › Loại khác › Đầu đọc hình hoặc âm thanh, kiểu từ tính; đầu và thanh xoá từ | 0% |
| 8522.90.91 | Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các thiết bị của nhóm 85.19 hoặc 85.21 › Loại khác › Loại khác › Bộ phận và phụ kiện khác của thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh dùng trong điện ảnh | 5% |
| 8522.90.92 | Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các thiết bị của nhóm 85.19 hoặc 85.21 › Loại khác › Loại khác › Bộ phận khác của máy trả lời điện thoại | 10% |
| 8522.90.93 | Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các thiết bị của nhóm 85.19 hoặc 85.21 › Loại khác › Loại khác › Bộ phận và phụ kiện khác của hàng hóa thuộc phân nhóm 8519.81 hoặc nhóm 85.21 | 3% |
| 8522.90.99 | Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các thiết bị của nhóm 85.19 hoặc 85.21 › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 3% |
| 8527.12.00 | Thiết bị thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ, trong cùng một khối › Máy thu thanh sóng vô tuyến có thể hoạt động không cần dùng nguồn điện ngoài › Radio cát sét loại bỏ túi | 30% |
| 8527.13.10 | Thiết bị thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ, trong cùng một khối › Máy thu thanh sóng vô tuyến có thể hoạt động không cần dùng nguồn điện ngoài › Thiết bị khác kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh › Loại xách tay | 30% |
| 8527.13.90 | Thiết bị thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ, trong cùng một khối › Máy thu thanh sóng vô tuyến có thể hoạt động không cần dùng nguồn điện ngoài › Thiết bị khác kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh › Loại khác | 30% |
| 8527.19.20 | Thiết bị thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ, trong cùng một khối › Máy thu thanh sóng vô tuyến có thể hoạt động không cần dùng nguồn điện ngoài › Loại khác › Loại xách tay | 30% |
| 8527.19.90 | Thiết bị thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ, trong cùng một khối › Máy thu thanh sóng vô tuyến có thể hoạt động không cần dùng nguồn điện ngoài › Loại khác › Loại khác | 30% |
| 8527.21.10 | Thiết bị thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ, trong cùng một khối › Máy thu thanh sóng vô tuyến không thể hoạt động khi không có nguồn điện ngoài, loại dùng cho xe có động cơ › Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh › Có khả năng nhận và giải mã tín hiệu hệ thống dữ liệu vô tuyến kỹ thuật số | 25% |
| 8527.21.90 | Thiết bị thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ, trong cùng một khối › Máy thu thanh sóng vô tuyến không thể hoạt động khi không có nguồn điện ngoài, loại dùng cho xe có động cơ › Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh › Loại khác | 25% |
| 8527.29.00 | Thiết bị thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ, trong cùng một khối › Máy thu thanh sóng vô tuyến không thể hoạt động khi không có nguồn điện ngoài, loại dùng cho xe có động cơ › Loại khác | 25% |
| 8527.91.10 | Thiết bị thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ, trong cùng một khối › Loại khác › Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh › Loại xách tay | 30% |
| 8527.91.90 | Thiết bị thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ, trong cùng một khối › Loại khác › Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh › Loại khác | 30% |
| 8527.92.20 | Thiết bị thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ, trong cùng một khối › Loại khác › Không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh nhưng gắn với đồng hồ › Hoạt động bằng nguồn điện lưới | 30% |
| 8527.92.90 | Thiết bị thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ, trong cùng một khối › Loại khác › Không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh nhưng gắn với đồng hồ › Loại khác | 30% |
| 8527.99.20 | Thiết bị thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ, trong cùng một khối › Loại khác › Loại khác › Hoạt động bằng nguồn điện lưới | 30% |
| 8527.99.90 | Thiết bị thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ, trong cùng một khối › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 30% |
| 8529.10.21 | Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28 › Ăng-ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm › Chảo phản xạ của ăng ten parabol sử dụng cho hệ phát trực tiếp đa phương tiện và các bộ phận của chúng › Dùng cho máy thu truyền hình | 10% |
| 8529.10.29 | Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28 › Ăng-ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm › Chảo phản xạ của ăng ten parabol sử dụng cho hệ phát trực tiếp đa phương tiện và các bộ phận của chúng › Loại khác | 10% |
| 8529.10.30 | Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28 › Ăng-ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm › Ăng ten vệ tinh, ăng ten lưỡng cực và các loại ăng ten roi (rabbit antennae) sử dụng cho máy thu hình hoặc máy thu thanh | 15% |
| 8529.10.40 | Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28 › Ăng-ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm › Bộ lọc và tách tín hiệu ăng ten | 0% |
| 8529.10.60 | Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28 › Ăng-ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm › Loa hoặc phễu tiếp sóng (ống dẫn sóng) | 10% |
| 8529.10.93 | Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28 › Ăng-ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm › Loại khác › Loại dùng với thiết bị truyền dẫn để phát sóng vô tuyến | 10% |
| 8529.10.94 | Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28 › Ăng-ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm › Loại khác › Loại dùng với thiết bị truyền dẫn truyền hình | 10% |
| 8529.10.99 | Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28 › Ăng-ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 8529.90.20 | Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28 › Loại khác › Dùng cho bộ giải mã | 0% |
| 8529.90.40 | Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28 › Loại khác › Dùng cho máy camera số hoặc camera ghi hình ảnh | 0% |
| 8529.90.51 | Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28 › Loại khác › Tấm mạch in khác, đã lắp ráp › Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8525.50 hoặc 8525.60 | 0% |
| 8529.90.52 | Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28 › Loại khác › Tấm mạch in khác, đã lắp ráp › Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8527.13, 8527.19, 8527.21, 8527.29, 8527.91 hoặc 8527.99 | 3% |
| 8529.90.53 | Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28 › Loại khác › Tấm mạch in khác, đã lắp ráp › Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 85.28 › Dùng cho màn hình dẹt | 0% |
| 8529.90.54 | Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28 › Loại khác › Tấm mạch in khác, đã lắp ráp › Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 85.28 › Loại khác, dùng cho máy thu truyền hình | 5% |
| 8529.90.55 | Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28 › Loại khác › Tấm mạch in khác, đã lắp ráp › Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 85.28 › Loại khác | 0% |
| 8529.90.59 | Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28 › Loại khác › Tấm mạch in khác, đã lắp ráp › Loại khác | 0% |
| 8529.90.91 | Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28 › Loại khác › Loại khác › Dùng cho máy thu truyền hình | 3% |
| 8529.90.94 | Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28 › Loại khác › Loại khác › Loại khác, dùng cho màn hình dẹt | 0% |
| 8529.90.99 | Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28 › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 8539.10.10 | Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED) › Đèn pha gắn kín (sealed beam lamp units) › Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87 | 20% |
| 8539.10.90 | Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED) › Đèn pha gắn kín (sealed beam lamp units) › Loại khác | 0% |
| 8539.21.20 | Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED) › Các loại bóng đèn dây tóc khác, trừ bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại › Bóng đèn ha-lo-gien vonfram › Dùng cho thiết bị y tế | 0% |
| 8539.21.30 | Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED) › Các loại bóng đèn dây tóc khác, trừ bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại › Bóng đèn ha-lo-gien vonfram › Dùng cho xe có động cơ | 20% |
| 8539.21.40 | Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED) › Các loại bóng đèn dây tóc khác, trừ bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại › Bóng đèn ha-lo-gien vonfram › Bóng đèn phản xạ khác | 10% |
| 8539.21.90 | Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED) › Các loại bóng đèn dây tóc khác, trừ bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại › Bóng đèn ha-lo-gien vonfram › Loại khác | 0% |
| 8539.22.20 | Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED) › Các loại bóng đèn dây tóc khác, trừ bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại › Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp trên 100 V › Dùng cho thiết bị y tế | 0% |
| 8539.22.31 | Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED) › Các loại bóng đèn dây tóc khác, trừ bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại › Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp trên 100 V › Bóng đèn phản xạ khác › Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất không quá 60 W | 10% |
| 8539.22.32 | Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED) › Các loại bóng đèn dây tóc khác, trừ bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại › Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp trên 100 V › Bóng đèn phản xạ khác › Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất trên 60 W | 10% |
| 8539.22.33 | Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED) › Các loại bóng đèn dây tóc khác, trừ bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại › Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp trên 100 V › Bóng đèn phản xạ khác › Loại khác, dùng cho chiếu sáng gia dụng | 10% |
| 8539.22.39 | Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED) › Các loại bóng đèn dây tóc khác, trừ bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại › Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp trên 100 V › Bóng đèn phản xạ khác › Loại khác | 10% |
| 8539.22.91 | Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED) › Các loại bóng đèn dây tóc khác, trừ bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại › Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp trên 100 V › Loại khác › Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất không quá 60 W | 15% |
| 8539.22.93 | Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED) › Các loại bóng đèn dây tóc khác, trừ bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại › Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp trên 100 V › Loại khác › Loại khác, dùng cho chiếu sáng gia dụng | 15% |
| 8539.22.99 | Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED) › Các loại bóng đèn dây tóc khác, trừ bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại › Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp trên 100 V › Loại khác › Loại khác | 15% |
| 8539.29.10 | Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED) › Các loại bóng đèn dây tóc khác, trừ bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại › Loại khác › Dùng cho thiết bị y tế | 0% |
| 8539.29.20 | Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED) › Các loại bóng đèn dây tóc khác, trừ bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại › Loại khác › Dùng cho xe có động cơ | 25% |
| 8539.29.30 | Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED) › Các loại bóng đèn dây tóc khác, trừ bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại › Loại khác › Bóng đèn phản xạ khác | 10% |
| 8539.29.41 | Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED) › Các loại bóng đèn dây tóc khác, trừ bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại › Loại khác › Bóng đèn flash; bóng đèn hiệu cỡ nhỏ, danh định đến 2,25 V › Loại thích hợp dùng cho thiết bị y tế | 0% |
| 8539.29.49 | Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED) › Các loại bóng đèn dây tóc khác, trừ bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại › Loại khác › Bóng đèn flash; bóng đèn hiệu cỡ nhỏ, danh định đến 2,25 V › Loại khác | 10% |
| 8539.29.50 | Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED) › Các loại bóng đèn dây tóc khác, trừ bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại › Loại khác › Loại khác, có công suất trên 200 W nhưng không quá 300 W và điện áp trên 100 V | 25% |
| 8539.29.60 | Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED) › Các loại bóng đèn dây tóc khác, trừ bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại › Loại khác › Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp không quá 100 V | 10% |
| 8539.29.90 | Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED) › Các loại bóng đèn dây tóc khác, trừ bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại › Loại khác › Loại khác | 7% |
| 8539.31.10 | Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED) › Bóng đèn phóng, trừ đèn tia cực tím › Bóng đèn huỳnh quang, ca-tốt nóng › Ống huỳnh quang dùng cho đèn huỳnh quang com-pắc | 25% |
| 8539.31.20 | Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED) › Bóng đèn phóng, trừ đèn tia cực tím › Bóng đèn huỳnh quang, ca-tốt nóng › Loại khác, dạng ống thẳng dùng cho đèn huỳnh quang khác | 25% |
| 8539.31.30 | Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED) › Bóng đèn phóng, trừ đèn tia cực tím › Bóng đèn huỳnh quang, ca-tốt nóng › Bóng đèn huỳnh quang com-pắc đã có chấn lưu lắp liền (SEN) | 25% |
| 8539.31.90 | Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED) › Bóng đèn phóng, trừ đèn tia cực tím › Bóng đèn huỳnh quang, ca-tốt nóng › Loại khác | 25% |