Hàng hóa tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu (08/2023/TT-BCT - PL2)
Biên giới / cửa khẩu · Cơ quan: BCT · 1824 mã hàng
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 6001.92.20 | Vải nổi vòng (pile), kể cả các loại vải "vòng lông dài" (long pile) và khăn lông (terry), dệt kim hoặc móc › Loại khác › Từ xơ nhân tạo › Vải nổi vòng (pile) từ xơ staple 100% polyeste, có chiều rộng không nhỏ hơn 63,5 mm nhưng không quá 76,2 mm, phù hợp để sử dụng trong sản xuất con lăn sơn | 12% |
| 6001.92.30 | Vải nổi vòng (pile), kể cả các loại vải "vòng lông dài" (long pile) và khăn lông (terry), dệt kim hoặc móc › Loại khác › Từ xơ nhân tạo › Chứa sợi đàn hồi hoặc sợi cao su | 12% |
| 6001.92.90 | Vải nổi vòng (pile), kể cả các loại vải "vòng lông dài" (long pile) và khăn lông (terry), dệt kim hoặc móc › Loại khác › Từ xơ nhân tạo › Loại khác | 12% |
| 6001.99.00 | Vải nổi vòng (pile), kể cả các loại vải "vòng lông dài" (long pile) và khăn lông (terry), dệt kim hoặc móc › Loại khác › Từ các vật liệu dệt khác | 12% |
| 6002.40.00 | Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, có hàm lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng, trừ loại thuộc nhóm 60.01 › Có hàm lượng sợi đàn hồi chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng nhưng không có sợi cao su | 12% |
| 6002.90.00 | Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, có hàm lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng, trừ loại thuộc nhóm 60.01 › Loại khác | 12% |
| 6003.10.00 | Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02 › Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 12% |
| 6003.20.00 | Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02 › Từ bông | 12% |
| 6003.30.00 | Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02 › Từ các xơ tổng hợp | 12% |
| 6003.40.00 | Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02 › Từ các xơ tái tạo | 12% |
| 6003.90.00 | Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02 › Loại khác | 12% |
| 6004.10.10 | Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng hơn 30 cm, có hàm lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng, trừ các loại thuộc nhóm 60.01 › Có hàm lượng sợi đàn hồi chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng nhưng không bao gồm sợi cao su › Có hàm lượng sợi đàn hồi chiếm không quá 20% tính theo khối lượng | 12% |
| 6004.10.90 | Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng hơn 30 cm, có hàm lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng, trừ các loại thuộc nhóm 60.01 › Có hàm lượng sợi đàn hồi chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng nhưng không bao gồm sợi cao su › Loại khác | 12% |
| 6004.90.00 | Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng hơn 30 cm, có hàm lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng, trừ các loại thuộc nhóm 60.01 › Loại khác | 12% |
| 6005.21.00 | Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 › Từ bông › Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | 12% |
| 6005.22.00 | Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 › Từ bông › Đã nhuộm | 12% |
| 6005.23.00 | Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 › Từ bông › Từ các sợi có các màu khác nhau | 12% |
| 6005.24.00 | Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 › Từ bông › Đã in | 12% |
| 6005.35.00 | Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 › Từ xơ tổng hợp › Các loại vải được chi tiết trong Chú giải phân nhóm 1 Chương này | 12% |
| 6005.36.10 | Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 › Từ xơ tổng hợp › Loại khác, chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng › Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơi | 12% |
| 6005.36.90 | Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 › Từ xơ tổng hợp › Loại khác, chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng › Loại khác | 12% |
| 6005.37.10 | Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 › Từ xơ tổng hợp › Loại khác, đã nhuộm › Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơi | 12% |
| 6005.37.90 | Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 › Từ xơ tổng hợp › Loại khác, đã nhuộm › Loại khác | 12% |
| 6005.38.10 | Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 › Từ xơ tổng hợp › Loại khác, từ các sợi có màu khác nhau › Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơi | 12% |
| 6005.38.90 | Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 › Từ xơ tổng hợp › Loại khác, từ các sợi có màu khác nhau › Loại khác | 12% |
| 6005.39.10 | Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 › Từ xơ tổng hợp › Loại khác, đã in › Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơi | 12% |
| 6005.39.90 | Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 › Từ xơ tổng hợp › Loại khác, đã in › Loại khác | 12% |
| 6005.41.00 | Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 › Từ xơ tái tạo › Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | 12% |
| 6005.42.00 | Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 › Từ xơ tái tạo › Đã nhuộm | 12% |
| 6005.43.00 | Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 › Từ xơ tái tạo › Từ các sợi có các màu khác nhau | 12% |
| 6005.44.00 | Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 › Từ xơ tái tạo › Đã in | 12% |
| 6005.90.10 | Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 › Loại khác › Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 12% |
| 6005.90.90 | Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 › Loại khác › Loại khác | 12% |
| 6006.10.00 | Vải dệt kim hoặc móc khác › Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 12% |
| 6006.21.00 | Vải dệt kim hoặc móc khác › Từ bông › Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | 12% |
| 6006.22.00 | Vải dệt kim hoặc móc khác › Từ bông › Đã nhuộm | 12% |
| 6006.23.00 | Vải dệt kim hoặc móc khác › Từ bông › Từ các sợi có các màu khác nhau | 12% |
| 6006.24.00 | Vải dệt kim hoặc móc khác › Từ bông › Đã in | 12% |
| 6006.31.10 | Vải dệt kim hoặc móc khác › Từ xơ sợi tổng hợp › Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng › Tấm lưới từ sợi ni lông dùng làm vật liệu bồi cho các tấm ghép khảm | 12% |
| 6006.31.20 | Vải dệt kim hoặc móc khác › Từ xơ sợi tổng hợp › Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng › Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) | 12% |
| 6006.31.90 | Vải dệt kim hoặc móc khác › Từ xơ sợi tổng hợp › Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng › Loại khác | 12% |
| 6006.32.10 | Vải dệt kim hoặc móc khác › Từ xơ sợi tổng hợp › Đã nhuộm › Tấm lưới từ sợi ni lông dùng làm vật liệu bồi cho các tấm ghép khảm | 12% |
| 6006.32.20 | Vải dệt kim hoặc móc khác › Từ xơ sợi tổng hợp › Đã nhuộm › Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) | 12% |
| 6006.32.90 | Vải dệt kim hoặc móc khác › Từ xơ sợi tổng hợp › Đã nhuộm › Loại khác | 12% |
| 6006.33.10 | Vải dệt kim hoặc móc khác › Từ xơ sợi tổng hợp › Từ các sợi có các màu khác nhau › Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) | 12% |
| 6006.33.90 | Vải dệt kim hoặc móc khác › Từ xơ sợi tổng hợp › Từ các sợi có các màu khác nhau › Loại khác | 12% |
| 6006.34.10 | Vải dệt kim hoặc móc khác › Từ xơ sợi tổng hợp › Đã in › Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) | 12% |
| 6006.34.90 | Vải dệt kim hoặc móc khác › Từ xơ sợi tổng hợp › Đã in › Loại khác | 12% |
| 6006.41.10 | Vải dệt kim hoặc móc khác › Từ xơ tái tạo › Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng › Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) | 12% |
| 6006.41.90 | Vải dệt kim hoặc móc khác › Từ xơ tái tạo › Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng › Loại khác | 12% |
| 6006.42.10 | Vải dệt kim hoặc móc khác › Từ xơ tái tạo › Đã nhuộm › Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) | 12% |
| 6006.42.90 | Vải dệt kim hoặc móc khác › Từ xơ tái tạo › Đã nhuộm › Loại khác | 12% |
| 6006.43.10 | Vải dệt kim hoặc móc khác › Từ xơ tái tạo › Từ các sợi có các màu khác nhau › Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) | 12% |
| 6006.43.90 | Vải dệt kim hoặc móc khác › Từ xơ tái tạo › Từ các sợi có các màu khác nhau › Loại khác | 12% |
| 6006.44.10 | Vải dệt kim hoặc móc khác › Từ xơ tái tạo › Đã in › Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) | 12% |
| 6006.44.90 | Vải dệt kim hoặc móc khác › Từ xơ tái tạo › Đã in › Loại khác | 12% |
| 6006.90.00 | Vải dệt kim hoặc móc khác › Loại khác | 12% |
| 6101.20.00 | Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.03 › Từ bông | 20% |
| 6101.30.00 | Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.03 › Từ sợi nhân tạo | 20% |
| 6101.90.00 | Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.03 › Từ các vật liệu dệt khác | 20% |
| 6102.10.00 | Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.04 › Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 20% |
| 6102.20.00 | Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.04 › Từ bông | 20% |
| 6102.30.00 | Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.04 › Từ sợi nhân tạo | 20% |
| 6102.90.00 | Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.04 › Từ các vật liệu dệt khác | 20% |
| 6103.10.00 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc › Bộ com-lê | 20% |
| 6103.22.00 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc › Bộ quần áo đồng bộ › Từ bông | 20% |
| 6103.23.00 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc › Bộ quần áo đồng bộ › Từ sợi tổng hợp | 20% |
| 6103.29.00 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc › Bộ quần áo đồng bộ › Từ các vật liệu dệt khác | 20% |
| 6103.31.00 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc › Áo jacket và áo blazer › Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 20% |
| 6103.32.00 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc › Áo jacket và áo blazer › Từ bông | 20% |
| 6103.33.00 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc › Áo jacket và áo blazer › Từ sợi tổng hợp | 20% |
| 6103.39.10 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc › Áo jacket và áo blazer › Từ các vật liệu dệt khác › Từ ramie, sợi lanh hoặc tơ tằm | 20% |
| 6103.39.90 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc › Áo jacket và áo blazer › Từ các vật liệu dệt khác › Loại khác | 20% |
| 6103.41.00 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc › Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc › Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 20% |
| 6103.42.00 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc › Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc › Từ bông | 20% |
| 6103.43.00 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc › Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc › Từ sợi tổng hợp | 20% |
| 6103.49.00 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc › Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc › Từ các vật liệu dệt khác | 20% |
| 6104.13.00 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc › Bộ com-lê › Từ sợi tổng hợp | 20% |
| 6104.19.20 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc › Bộ com-lê › Từ các vật liệu dệt khác › Từ bông | 20% |
| 6104.19.90 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc › Bộ com-lê › Từ các vật liệu dệt khác › Loại khác | 20% |
| 6104.22.00 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc › Bộ quần áo đồng bộ › Từ bông | 20% |
| 6104.23.00 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc › Bộ quần áo đồng bộ › Từ sợi tổng hợp | 20% |
| 6104.29.00 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc › Bộ quần áo đồng bộ › Từ các vật liệu dệt khác | 20% |
| 6104.31.00 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc › Áo jacket và áo blazer › Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 20% |
| 6104.32.00 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc › Áo jacket và áo blazer › Từ bông | 20% |
| 6104.33.00 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc › Áo jacket và áo blazer › Từ sợi tổng hợp | 20% |
| 6104.39.00 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc › Áo jacket và áo blazer › Từ các vật liệu dệt khác | 20% |
| 6104.41.00 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc › Váy liền thân (1) › Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 20% |
| 6104.42.00 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc › Váy liền thân (1) › Từ bông | 20% |
| 6104.43.00 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc › Váy liền thân (1) › Từ sợi tổng hợp | 20% |
| 6104.44.00 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc › Váy liền thân (1) › Từ sợi tái tạo | 20% |
| 6104.49.00 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc › Váy liền thân (1) › Từ các vật liệu dệt khác | 20% |
| 6104.51.00 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc › Các loại chân váy (skirt) và chân váy dạng quần › Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 20% |
| 6104.52.00 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc › Các loại chân váy (skirt) và chân váy dạng quần › Từ bông | 20% |
| 6104.53.00 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc › Các loại chân váy (skirt) và chân váy dạng quần › Từ sợi tổng hợp | 20% |
| 6104.59.00 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc › Các loại chân váy (skirt) và chân váy dạng quần › Từ các vật liệu dệt khác | 20% |
| 6104.61.00 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc › Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc › Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 20% |
| 6104.62.00 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc › Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc › Từ bông | 20% |
| 6104.63.00 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc › Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc › Từ sợi tổng hợp | 20% |
| 6104.69.00 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc › Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc › Từ các vật liệu dệt khác | 20% |