Hàng hóa tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu (08/2023/TT-BCT - PL2)
Biên giới / cửa khẩu · Cơ quan: BCT · 1824 mã hàng
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 5704.20.00 | Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, từ phớt, không tạo búi hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện › Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa trên 0,3 m2 nhưng không quá 1 m2 | 12% |
| 5704.90.00 | Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, từ phớt, không tạo búi hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện › Loại khác | 12% |
| 5705.00.11 | Các loại thảm khác và các loại hàng dệt trải sàn khác, đã hoặc chưa hoàn thiện › Từ bông › Thảm cầu nguyện (SEN) | 12% |
| 5705.00.19 | Các loại thảm khác và các loại hàng dệt trải sàn khác, đã hoặc chưa hoàn thiện › Từ bông › Loại khác | 12% |
| 5705.00.21 | Các loại thảm khác và các loại hàng dệt trải sàn khác, đã hoặc chưa hoàn thiện › Từ xơ đay › Tấm trải sàn không dệt, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | 12% |
| 5705.00.29 | Các loại thảm khác và các loại hàng dệt trải sàn khác, đã hoặc chưa hoàn thiện › Từ xơ đay › Loại khác | 12% |
| 5705.00.91 | Các loại thảm khác và các loại hàng dệt trải sàn khác, đã hoặc chưa hoàn thiện › Loại khác › Thảm cầu nguyện (SEN) | 12% |
| 5705.00.92 | Các loại thảm khác và các loại hàng dệt trải sàn khác, đã hoặc chưa hoàn thiện › Loại khác › Tấm trải sàn không dệt, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | 12% |
| 5705.00.99 | Các loại thảm khác và các loại hàng dệt trải sàn khác, đã hoặc chưa hoàn thiện › Loại khác › Loại khác | 12% |
| 5801.10.10 | Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06 › Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn › Đã tráng, phủ hoặc ép lớp | 12% |
| 5801.10.90 | Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06 › Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn › Loại khác | 12% |
| 5801.21.10 | Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06 › Từ bông › Vải có sợi ngang nổi vòng không cắt › Đã tráng, phủ hoặc ép lớp | 12% |
| 5801.21.90 | Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06 › Từ bông › Vải có sợi ngang nổi vòng không cắt › Loại khác | 12% |
| 5801.22.10 | Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06 › Từ bông › Nhung kẻ đã cắt › Đã tráng, phủ hoặc ép lớp | 12% |
| 5801.22.90 | Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06 › Từ bông › Nhung kẻ đã cắt › Loại khác | 12% |
| 5801.23.10 | Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06 › Từ bông › Vải có sợi ngang nổi vòng khác › Đã tráng, phủ hoặc ép lớp | 12% |
| 5801.23.90 | Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06 › Từ bông › Vải có sợi ngang nổi vòng khác › Loại khác | 12% |
| 5801.26.10 | Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06 › Từ bông › Các loại vải sơnin (chenille) › Đã tráng, phủ hoặc ép lớp | 12% |
| 5801.26.90 | Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06 › Từ bông › Các loại vải sơnin (chenille) › Loại khác | 12% |
| 5801.27.10 | Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06 › Từ bông › Vải có sợi dọc nổi vòng › Đã tráng, phủ hoặc ép lớp | 12% |
| 5801.27.90 | Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06 › Từ bông › Vải có sợi dọc nổi vòng › Loại khác | 12% |
| 5801.31.10 | Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06 › Từ xơ nhân tạo › Vải có sợi ngang nổi vòng không cắt › Đã tráng, phủ hoặc ép lớp | 12% |
| 5801.31.90 | Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06 › Từ xơ nhân tạo › Vải có sợi ngang nổi vòng không cắt › Loại khác | 12% |
| 5801.32.10 | Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06 › Từ xơ nhân tạo › Nhung kẻ đã cắt › Đã tráng, phủ hoặc ép lớp | 12% |
| 5801.32.90 | Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06 › Từ xơ nhân tạo › Nhung kẻ đã cắt › Loại khác | 12% |
| 5801.33.10 | Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06 › Từ xơ nhân tạo › Vải có sợi ngang nổi vòng khác › Đã tráng, phủ hoặc ép lớp | 12% |
| 5801.33.90 | Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06 › Từ xơ nhân tạo › Vải có sợi ngang nổi vòng khác › Loại khác | 12% |
| 5801.36.10 | Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06 › Từ xơ nhân tạo › Các loại vải sơnin (chenille) › Đã tráng, phủ hoặc ép lớp | 12% |
| 5801.36.90 | Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06 › Từ xơ nhân tạo › Các loại vải sơnin (chenille) › Loại khác | 12% |
| 5801.37.11 | Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06 › Từ xơ nhân tạo › Vải có sợi dọc nổi vòng › Đã tráng, phủ hoặc ép lớp › Sợi nổi vòng đã cắt | 12% |
| 5801.37.12 | Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06 › Từ xơ nhân tạo › Vải có sợi dọc nổi vòng › Đã tráng, phủ hoặc ép lớp › Sợi nổi vòng không cắt | 12% |
| 5801.37.91 | Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06 › Từ xơ nhân tạo › Vải có sợi dọc nổi vòng › Loại khác › Sợi nổi vòng đã cắt | 12% |
| 5801.37.92 | Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06 › Từ xơ nhân tạo › Vải có sợi dọc nổi vòng › Loại khác › Sợi nổi vòng không cắt | 12% |
| 5801.90.11 | Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06 › Từ các vật liệu dệt khác › Từ tơ tằm › Đã tráng, phủ hoặc ép lớp | 12% |
| 5801.90.19 | Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06 › Từ các vật liệu dệt khác › Từ tơ tằm › Loại khác | 12% |
| 5801.90.91 | Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06 › Từ các vật liệu dệt khác › Loại khác › Đã tráng, phủ hoặc ép lớp | 12% |
| 5801.90.99 | Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06 › Từ các vật liệu dệt khác › Loại khác › Loại khác | 12% |
| 5802.10.10 | Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06; các loại vải dệt tạo búi, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 57.03 › Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ bông › Chưa tẩy trắng | 12% |
| 5802.10.90 | Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06; các loại vải dệt tạo búi, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 57.03 › Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ bông › Loại khác | 12% |
| 5802.20.10 | Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06; các loại vải dệt tạo búi, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 57.03 › Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ các vật liệu dệt khác › Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 12% |
| 5802.20.90 | Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06; các loại vải dệt tạo búi, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 57.03 › Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ các vật liệu dệt khác › Loại khác | 12% |
| 5802.30.10 | Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06; các loại vải dệt tạo búi, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 57.03 › Các loại vải dệt tạo búi › Đã ngâm tẩm, tráng hoặc phủ | 12% |
| 5802.30.20 | Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06; các loại vải dệt tạo búi, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 57.03 › Các loại vải dệt tạo búi › Dệt thoi, từ bông hoặc sợi nhân tạo | 12% |
| 5802.30.30 | Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06; các loại vải dệt tạo búi, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 57.03 › Các loại vải dệt tạo búi › Dệt thoi, từ vật liệu khác | 12% |
| 5802.30.90 | Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06; các loại vải dệt tạo búi, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 57.03 › Các loại vải dệt tạo búi › Loại khác | 12% |
| 5803.00.10 | Vải dệt quấn, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06 › Từ bông | 12% |
| 5803.00.20 | Vải dệt quấn, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06 › Từ xơ nhân tạo | 12% |
| 5803.00.30 | Vải dệt quấn, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06 › Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 12% |
| 5803.00.90 | Vải dệt quấn, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06 › Loại khác | 12% |
| 5804.10.11 | Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu hoa văn, trừ các loại vải thuộc các nhóm từ 60.02 đến 60.06 › Vải tuyn và vải dệt lưới khác › Từ tơ tằm › Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp | 12% |
| 5804.10.19 | Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu hoa văn, trừ các loại vải thuộc các nhóm từ 60.02 đến 60.06 › Vải tuyn và vải dệt lưới khác › Từ tơ tằm › Loại khác | 12% |
| 5804.10.21 | Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu hoa văn, trừ các loại vải thuộc các nhóm từ 60.02 đến 60.06 › Vải tuyn và vải dệt lưới khác › Từ bông › Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp | 12% |
| 5804.10.29 | Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu hoa văn, trừ các loại vải thuộc các nhóm từ 60.02 đến 60.06 › Vải tuyn và vải dệt lưới khác › Từ bông › Loại khác | 12% |
| 5804.10.91 | Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu hoa văn, trừ các loại vải thuộc các nhóm từ 60.02 đến 60.06 › Vải tuyn và vải dệt lưới khác › Loại khác › Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp | 12% |
| 5804.10.99 | Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu hoa văn, trừ các loại vải thuộc các nhóm từ 60.02 đến 60.06 › Vải tuyn và vải dệt lưới khác › Loại khác › Loại khác | 12% |
| 5804.21.10 | Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu hoa văn, trừ các loại vải thuộc các nhóm từ 60.02 đến 60.06 › Ren dệt bằng máy › Từ xơ nhân tạo › Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp | 12% |
| 5804.21.90 | Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu hoa văn, trừ các loại vải thuộc các nhóm từ 60.02 đến 60.06 › Ren dệt bằng máy › Từ xơ nhân tạo › Loại khác | 12% |
| 5804.29.10 | Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu hoa văn, trừ các loại vải thuộc các nhóm từ 60.02 đến 60.06 › Ren dệt bằng máy › Từ các vật liệu dệt khác › Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp | 12% |
| 5804.29.90 | Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu hoa văn, trừ các loại vải thuộc các nhóm từ 60.02 đến 60.06 › Ren dệt bằng máy › Từ các vật liệu dệt khác › Loại khác | 12% |
| 5804.30.00 | Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu hoa văn, trừ các loại vải thuộc các nhóm từ 60.02 đến 60.06 › Ren làm bằng tay | 12% |
| 5805.00.10 | Thảm trang trí dệt thoi thủ công theo kiểu Gobelins, Flanders, Aubusson, Beauvais và các kiểu tương tự, và các loại thảm trang trí thêu tay (ví dụ, thêu mũi nhỏ, thêu chữ thập), đã hoặc chưa hoàn thiện › Từ bông | 12% |
| 5805.00.90 | Thảm trang trí dệt thoi thủ công theo kiểu Gobelins, Flanders, Aubusson, Beauvais và các kiểu tương tự, và các loại thảm trang trí thêu tay (ví dụ, thêu mũi nhỏ, thêu chữ thập), đã hoặc chưa hoàn thiện › Loại khác | 12% |
| 5806.10.10 | Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs) › Vải dệt thoi nổi vòng (kể cả vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt nổi vòng tương tự) và vải dệt từ sợi sơnin (chenille) › Từ tơ tằm | 12% |
| 5806.10.20 | Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs) › Vải dệt thoi nổi vòng (kể cả vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt nổi vòng tương tự) và vải dệt từ sợi sơnin (chenille) › Từ bông | 12% |
| 5806.10.90 | Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs) › Vải dệt thoi nổi vòng (kể cả vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt nổi vòng tương tự) và vải dệt từ sợi sơnin (chenille) › Loại khác | 12% |
| 5806.20.10 | Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs) › Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi đàn hồi (elastomeric) hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng › Băng loại dùng để quấn tay cầm hoặc cán của các dụng cụ thể thao | 12% |
| 5806.20.90 | Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs) › Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi đàn hồi (elastomeric) hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng › Loại khác | 12% |
| 5806.31.10 | Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs) › Vải dệt thoi khác › Từ bông › Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tự | 12% |
| 5806.31.20 | Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs) › Vải dệt thoi khác › Từ bông › Làm nền cho giấy cách điện | 12% |
| 5806.31.30 | Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs) › Vải dệt thoi khác › Từ bông › Ruy băng loại dùng làm khóa kéo và có chiều rộng không quá 12 mm | 12% |
| 5806.31.90 | Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs) › Vải dệt thoi khác › Từ bông › Loại khác | 12% |
| 5806.32.10 | Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs) › Vải dệt thoi khác › Từ xơ nhân tạo › Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tự; băng vải dùng làm dây đai an toàn ghế ngồi | 12% |
| 5806.32.40 | Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs) › Vải dệt thoi khác › Từ xơ nhân tạo › Làm nền cho giấy cách điện | 12% |
| 5806.32.50 | Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs) › Vải dệt thoi khác › Từ xơ nhân tạo › Ruy băng loại dùng làm khóa kéo và có chiều rộng không quá 12 mm | 12% |
| 5806.32.90 | Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs) › Vải dệt thoi khác › Từ xơ nhân tạo › Loại khác | 12% |
| 5806.39.10 | Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs) › Vải dệt thoi khác › Từ các vật liệu dệt khác › Từ tơ tằm | 12% |
| 5806.39.91 | Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs) › Vải dệt thoi khác › Từ các vật liệu dệt khác › Loại khác › Làm nền cho giấy cách điện | 12% |
| 5806.39.92 | Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs) › Vải dệt thoi khác › Từ các vật liệu dệt khác › Loại khác › Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tự | 12% |
| 5806.39.93 | Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs) › Vải dệt thoi khác › Từ các vật liệu dệt khác › Loại khác › Ruy băng loại dùng làm khóa kéo và có chiều rộng không quá 12 mm | 12% |
| 5806.39.99 | Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs) › Vải dệt thoi khác › Từ các vật liệu dệt khác › Loại khác › Loại khác | 12% |
| 5806.40.00 | Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs) › Các loại vải dệt chỉ có sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs) | 12% |
| 5807.10.00 | Các loại nhãn, phù hiệu và các mặt hàng tương tự từ vật liệu dệt, dạng chiếc, dạng dải hoặc đã cắt thành hình hoặc kích cỡ, không thêu › Dệt thoi | 12% |
| 5807.90.10 | Các loại nhãn, phù hiệu và các mặt hàng tương tự từ vật liệu dệt, dạng chiếc, dạng dải hoặc đã cắt thành hình hoặc kích cỡ, không thêu › Loại khác › Vải không dệt | 12% |
| 5807.90.90 | Các loại nhãn, phù hiệu và các mặt hàng tương tự từ vật liệu dệt, dạng chiếc, dạng dải hoặc đã cắt thành hình hoặc kích cỡ, không thêu › Loại khác › Loại khác | 12% |
| 5808.10.10 | Các dải bện dạng chiếc; dải, mảnh trang trí dạng chiếc, không thêu, trừ loại dệt kim hoặc móc; tua, ngù và các mặt hàng tương tự › Các dải bện dạng chiếc › Kết hợp với sợi cao su | 12% |
| 5808.10.90 | Các dải bện dạng chiếc; dải, mảnh trang trí dạng chiếc, không thêu, trừ loại dệt kim hoặc móc; tua, ngù và các mặt hàng tương tự › Các dải bện dạng chiếc › Loại khác | 12% |
| 5808.90.10 | Các dải bện dạng chiếc; dải, mảnh trang trí dạng chiếc, không thêu, trừ loại dệt kim hoặc móc; tua, ngù và các mặt hàng tương tự › Loại khác › Kết hợp với sợi cao su | 12% |
| 5808.90.90 | Các dải bện dạng chiếc; dải, mảnh trang trí dạng chiếc, không thêu, trừ loại dệt kim hoặc móc; tua, ngù và các mặt hàng tương tự › Loại khác › Loại khác | 12% |
| 5809.00.00 | Vải dệt thoi từ sợi kim loại và vải dệt thoi từ sợi trộn kim loại thuộc nhóm 56.05, sử dụng để trang trí, như các loại vải trang trí nội thất hoặc cho các mục đích tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | 12% |
| 5810.10.00 | Hàng thêu dạng chiếc, dạng dải hoặc dạng theo mẫu hoa văn › Hàng thêu không lộ nền | 12% |
| 5810.91.00 | Hàng thêu dạng chiếc, dạng dải hoặc dạng theo mẫu hoa văn › Hàng thêu khác › Từ bông | 12% |
| 5810.92.00 | Hàng thêu dạng chiếc, dạng dải hoặc dạng theo mẫu hoa văn › Hàng thêu khác › Từ xơ nhân tạo | 12% |
| 5810.99.00 | Hàng thêu dạng chiếc, dạng dải hoặc dạng theo mẫu hoa văn › Hàng thêu khác › Từ các vật liệu dệt khác | 12% |
| 5811.00.10 | Các sản phẩm dệt đã chần (quilted) dạng chiếc, bao gồm một hoặc nhiều lớp vật liệu dệt kết hợp với lớp đệm bằng cách khâu hoặc cách khác, trừ hàng thêu thuộc nhóm 58.10 › Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô | 12% |
| 5811.00.90 | Các sản phẩm dệt đã chần (quilted) dạng chiếc, bao gồm một hoặc nhiều lớp vật liệu dệt kết hợp với lớp đệm bằng cách khâu hoặc cách khác, trừ hàng thêu thuộc nhóm 58.10 › Loại khác | 12% |
| 6001.10.00 | Vải nổi vòng (pile), kể cả các loại vải "vòng lông dài" (long pile) và khăn lông (terry), dệt kim hoặc móc › Vải "vòng lông dài" (long pile) | 12% |
| 6001.21.00 | Vải nổi vòng (pile), kể cả các loại vải "vòng lông dài" (long pile) và khăn lông (terry), dệt kim hoặc móc › Vải tạo vòng lông (looped pile) › Từ bông | 12% |
| 6001.22.00 | Vải nổi vòng (pile), kể cả các loại vải "vòng lông dài" (long pile) và khăn lông (terry), dệt kim hoặc móc › Vải tạo vòng lông (looped pile) › Từ xơ nhân tạo | 12% |
| 6001.29.00 | Vải nổi vòng (pile), kể cả các loại vải "vòng lông dài" (long pile) và khăn lông (terry), dệt kim hoặc móc › Vải tạo vòng lông (looped pile) › Từ các vật liệu dệt khác | 12% |
| 6001.91.00 | Vải nổi vòng (pile), kể cả các loại vải "vòng lông dài" (long pile) và khăn lông (terry), dệt kim hoặc móc › Loại khác › Từ bông | 12% |